Tê giảm nối rãnh XGQT13 DN100x80 là phụ kiện ba đầu rãnh dùng để tách một nhánh DN80 từ tuyến ống chính DN100. Hai đầu thẳng duy trì kích thước DN100, trong khi cửa nhánh vuông góc giảm xuống DN80. Kết cấu này phù hợp với hệ thống chữa cháy, cấp nước và đường ống kỹ thuật cần phân nhánh nhanh bằng khớp nối rãnh.
Mã sản phẩm Ánh Dương SP-018622 được đối chiếu theo dòng XGQT13. Catalogue xác nhận cỡ 4 x 3 inch, đường kính ngoài ống chính 114,3 mm, nhánh 88,9 mm, áp suất làm việc 400 psi (2,75 MPa), kích thước L 102 mm và có đánh dấu UL/FM cho đúng cấu hình DN100x80.
Thông số tê giảm XGQT13 DN100x80
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SP-018622 |
| Model / series | XGQT13 |
| Loại phụ kiện | Tê giảm ba đầu rãnh |
| Kích thước danh nghĩa | DN100 x DN80 / 4 x 3 inch |
| Đường kính ngoài D x D x d | 114,3 x 114,3 x 88,9 mm |
| Kích thước L | 102 mm |
| Áp suất làm việc theo catalogue | 400 psi / 2,75 MPa |
| Chứng nhận theo dòng kích thước | UL và FM |
| Kiểu kết nối | Rãnh – rãnh – rãnh |
| Vật liệu theo PO | Gang |
| Bề mặt | Phủ sơn đỏ |
| Đơn vị tính | Cái |
Thông số áp suất, OD, kích thước L và trạng thái UL/FM được đối chiếu đúng dòng XGQT13-100X80. Khi thiết kế cần kiểm tra thêm khả năng chịu áp của ống, gioăng và khớp nối trong cùng cụm.
Cấu tạo và nguyên lý phân nhánh
Tê có một thân chính thẳng DN100 và một cửa nhánh DN80 tạo góc 90°. Mỗi đầu đều được gia công rãnh để lắp với gioăng đàn hồi và khớp nối cơ khí. Lưu chất đi qua đường chính DN100 hoặc được phân phối sang nhánh DN80 tùy cấu hình mạng ống. Việc giảm ngay tại thân tê giúp loại bỏ một phụ kiện côn thu riêng trên nhánh, nhờ đó cụm lắp đặt gọn hơn.
Ưu điểm của tê giảm nối rãnh DN100x80
- Phân nhánh và giảm cỡ trong một phụ kiện: tuyến chính DN100 chuyển sang nhánh DN80 mà không cần lắp thêm côn giảm.
- Lắp đặt không cần hàn: ba đầu rãnh dùng khớp nối cơ khí, phù hợp thi công trong nhà máy và công trình PCCC.
- Thông số rõ ràng: OD 114,3 x 114,3 x 88,9 mm hỗ trợ kiểm tra tương thích trước khi đặt hàng.
- Bố trí gọn: kích thước L 102 mm giúp tính toán cao độ nhánh và khoảng lắp.
- Thuận tiện bảo trì: có thể tháo từng khớp nối để kiểm tra gioăng hoặc thay thế phụ kiện.
Ứng dụng điển hình
- Tách nhánh DN80 từ đường ống chữa cháy DN100.
- Phân phối nước từ tuyến chính đến cụm sprinkler, họng nước hoặc thiết bị.
- Đường ống cấp nước, HVAC và hệ thống tuần hoàn trong nhà máy.
- Cải tạo mạng ống rãnh cần giảm số lượng mối nối và rút ngắn thời gian thi công.
Cách chọn đúng XGQT13 DN100x80
- Xác nhận tuyến chính là DN100 với OD 114,3 mm và cửa nhánh DN80 với OD 88,9 mm.
- Kiểm tra hướng nhánh, cao độ và khoảng lắp dựa trên L 102 mm.
- Đối chiếu áp suất làm việc của toàn hệ thống với mức 400 psi / 2,75 MPa trong catalogue.
- Chọn gioăng đúng môi chất, nhiệt độ và đường kính từng đầu nối.
- Không nhầm tê giảm ba đầu rãnh XGQT13 với tê cơ khí hoặc tê nhánh ren.
Hướng dẫn lắp đặt
Kiểm tra ba đầu ống đã được tạo rãnh đúng quy cách, không méo và không có ba via. Làm sạch bề mặt tiếp xúc của gioăng, bôi trơn bằng chất phù hợp rồi lắp gioăng vào từng mối nối. Đặt hai nửa khớp nối bao quanh rãnh và siết bu-lông luân phiên để tải phân bố đều. Bố trí giá đỡ gần cụm tê nhưng không tạo lực ép lệch lên nhánh DN80. Sau khi lắp, thực hiện thử áp và kiểm tra rò rỉ theo quy trình của hệ thống.
Câu hỏi thường gặp
Tê XGQT13 DN100x80 có bao nhiêu đầu rãnh?
Sản phẩm có đúng ba đầu rãnh: hai đầu DN100 thẳng hàng và một cửa nhánh DN80 vuông góc.
Đường kính ngoài của ba đầu nối là bao nhiêu?
Hai đầu chính dùng OD 114,3 mm; đầu nhánh dùng OD 88,9 mm.
Áp suất làm việc của cỡ DN100x80 là bao nhiêu?
Catalogue XGQT13-100X80 công bố 400 psi, tương đương 2,75 MPa.
Cấu hình này có UL và FM không?
Dòng kích thước XGQT13-100X80 được đánh dấu cả UL và FM trong bảng kỹ thuật được đối chiếu.
Khi yêu cầu báo giá cần cung cấp thông tin gì?
Gửi mã SP-018622, số lượng, OD ống, môi chất, áp suất thiết kế và địa điểm giao hàng để Ánh Dương kiểm tra báo giá hiện hành.
Tham khảo phụ kiện liên quan: co 90 độ rãnh XGQT01 DN100 và co 90 độ rãnh XGQT01 DN80.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.