Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm là gì?
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm: clinch stud thép mạ kẽm, ren M4 bước 0.7mm, thân 20mm, đầu flange đường kính 8mm. Ép vào lỗ 4.9mm trên tấm thép tối thiểu 1mm. Lực ép 18-24 kN.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm: clinch stud thép mạ kẽm, ren M4 bước 0.7mm, thân 20mm, đầu flange đường kính 8mm. Ép vào lỗ 4.9mm trên tấm thép tối thiểu 1mm. Lực ép 18-24 kN.
Vật liệu Thép mạ kẽm trong Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm
Thép carbon trong Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm là CT38 hoặc tương đương, cấp bền 4.8 sau cold-formed. Đủ cứng để khía cắt vào tấm thép (mềm hơn) khi ép.
Quá trình mạ kẽm: tẩy gỉ HCl, mạ điện phân ZnSO₄, passivation Cr3+ trivalent. Lớp Zn bảo vệ theo cơ chế “hy sinh anodic”.
Thiết kế kỹ thuật Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm
Quá trình ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm: máy ép thủy lực hoặc khí nén với khuôn ép phù hợp size M4. Tốc độ chu kỳ ép: 0.5-2 giây/SP với máy thủ công; 100-500 SP/phút với máy CNC tự động.
Khác biệt clinch stud và weld stud (bu lông hàn): Weld stud cần máy hàn CD và điện cao, tạo nhiệt có thể làm biến dạng tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm ép cơ học không sinh nhiệt – tấm 0.8mm ép được mà không biến dạng. Tuy nhiên cần máy ép chuyên dụng.
Lực kéo phá của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm: ~NaN-NaN N (40-60% lực ép). Đủ cho lắp ráp vỏ thiết bị, panel ô tô và kết cấu nhẹ. Không phù hợp kết cấu chịu tải nặng.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm dùng vào việc gì?
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết.
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
- Lắp ráp vỏ máy điện tử: ampli, loa, máy in, máy fax cao cấp.
Lựa chọn Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm hay phương án khác?
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm thép mạ kẽm vs phiên bản inox 304: Inox 304 đắt hơn nhưng chống gỉ tốt hơn. Chọn mạ kẽm cho trong nhà; inox cho ngoài trời.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm vs Tap ren trực tiếp: Tap ren cần tấm dày ≥3mm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm dùng được trên tấm 1mm – mỏng hơn nhiều. Tap ren có thể tuôn khi mỏng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm mối ép bền hơn.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Tại sao chọn Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm?
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Bề mặt sáng bóng: Mạ kẽm passivation tạo finishing đẹp.
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
- Lỗ khoan 4.9mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Tấm tối thiểu 1mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm đúng kỹ thuật:
- Lưu ý độ cứng tấm: Tấm HRC >30 sẽ làm khía của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm không cắt được – không bám. Cần ủ mềm tấm trước khi ép.
- Bước 5 – Ép: Khởi động máy ép, lực 18-24 kN ép đầu bu lông vào lỗ. Khía cắt sâu vào thép tấm – cố định vĩnh viễn. Thời gian ép: 0.5-2 giây.
- Bước 6 – Kiểm tra: Quan sát flange phía sau áp sát mặt tấm hoàn toàn (không có khe hở). Phần ren ngoài thẳng đứng, không nghiêng.
- Bước 2 – Khoan lỗ: Khoan lỗ 4.9mm (lớn hơn knurled diameter ~0.05mm) tại vị trí cần lắp. Tẩy ba-via sau khoan.
- Lưu ý đầu khuôn: Dùng đầu khuôn ép phù hợp size M4 – khuôn sai size có thể làm hỏng ren M4 của bu lông.
- Bước 4 – Định vị trong khuôn ép: Đặt cụm tấm + bu lông vào khuôn ép. Đầu ren M4 nằm trong rãnh khuôn phía trên; flange tì lên đe phía dưới.
- Bước 3 – Đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm vào lỗ: Đẩy bu lông từ phía mặt SAU của tấm vào lỗ – flange phía sau, ren ngoài hướng ra mặt thao tác.
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm
- Tuổi thọ: 5-10 năm trong nhà; 2-3 năm ngoài trời ẩm.
- Vệ sinh: Lau khăn ẩm xà phòng trung tính. Tránh chất tẩy chứa Clo.
- Phục hồi vết xước: Bôi sơn giàu kẽm phủ vùng tổn thương.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm
1. Lực kéo phá của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm?
Khoảng NaN-NaN N. Đủ cho lắp ráp vỏ thiết bị, panel.
2. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5-7 ngày. Vận chuyển 1-3 ngày trong nước.
3. Tốc độ ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm bao nhiêu?
0.5-2 giây/SP với máy thủ công; 100-500 SP/phút với máy CNC tự động dây chuyền.
4. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm có CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp CO – CQ theo yêu cầu cho đơn hàng dự án.
5. Có bán kèm máy ép không?
Có. Ánh Dương cung cấp máy ép thủy lực + bộ khuôn ép phù hợp – liên hệ kinh doanh tư vấn.
6. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm dùng lỗ khoan đường kính bao nhiêu?
4.9mm – lớn hơn knurled diameter 0.05mm để dễ vào nhưng vẫn bám chặt khi ép.
7. Khác biệt clinch stud và weld stud?
Weld stud hàn CD sinh nhiệt; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm ép cơ học không nhiệt. Weld cần máy hàn CD; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm cần máy ép. Tấm 0.8mm ép được mà không biến dạng.
8. Giá Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm thay đổi theo số lượng?
Có. Đơn từ 1000 cái có chiết khấu. Đơn dự án >10,000 cái có giá đặc biệt.
9. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm có thể tháo ra được không?
Không. Khía cắt sâu vào tấm khi ép – không tháo được mà không phá tấm. Cần phải khoan bỏ và lắp clinch stud mới.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x20mm, mua kèm máy ép và bộ khuôn ép phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.