Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm là gì?
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm: clinch stud inox 304, ren M3 bước 0.5mm, thân 12mm, đầu flange đường kính 6.5mm. Ép vào lỗ 3.9mm trên tấm thép tối thiểu 0.9mm. Lực ép 12-16 kN.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm là phụ kiện chuyên cho lắp ráp tự động hóa: máy ép kẹp bulong vào lỗ khoan trước trên tấm, lực ép 12-16 kN làm phần khía bên dưới đầu cố định vĩnh viễn vào thép. Tốc độ ép: 100-500 SP/phút trên máy chuyên dụng.
Cơ chế self-clinching của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm
Cấu tạo Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm: (1) Đầu flange tròn đường kính 6.5mm, dày ~1.95mm – nằm dưới mặt tấm sau khi ép; (2) Phần knurled (khía) đường kính ~3.9mm, cao ~3.12mm – khía bám vào thép tấm khi ép; (3) Thân ren M3 bước 0.5mm dài 12mm – ren ngoài nhô lên trên mặt tấm.
Tấm vật liệu tối thiểu cho Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm: dày 0.9mm. Tấm mỏng hơn dễ rạn nứt khi ép; tấm dày hơn cần thân clinch dài hơn. Tấm thép HRC
Cấu tạo Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm: (1) Đầu flange tròn đường kính 6.5mm, dày ~1.95mm – nằm dưới mặt tấm sau khi ép; (2) Phần knurled (khía) đường kính ~3.9mm, cao ~3.12mm – khía bám vào thép tấm khi ép; (3) Thân ren M3 bước 0.5mm dài 12mm – ren ngoài nhô lên trên mặt tấm.
Các trường hợp dùng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết (inox 304 food-grade).
Vật liệu Inox 304 trong Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm
Cấp A2-70 theo ISO 3506-1: giới hạn bền 700 MPa, giới hạn chảy 450 MPa – đảm bảo khía bám chắc vào tấm thép sau khi ép.
Cấu trúc austenitic non-magnetic – độ thẩm từ μᵣ ≈ 1.02. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm phù hợp thiết bị y tế, server, panel điện tử nhạy từ trường.
Lợi ích khi dùng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
- Tấm tối thiểu 0.9mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
- Lỗ khoan 3.9mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
- Non-magnetic: Phù hợp thiết bị y tế, server, panel điện tử nhạy từ.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm vs tán rút / weld stud / tap ren
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm vs Tap ren trực tiếp: Tap ren cần tấm dày ≥2.25mm. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm dùng được trên tấm 0.9mm – mỏng hơn nhiều. Tap ren có thể tuôn khi mỏng; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm mối ép bền hơn.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm inox 304 vs phiên bản mạ kẽm: Inox 304 đắt hơn mạ kẽm 2-3 lần nhưng tuổi thọ gấp 3-5 lần. Chọn inox cho ngoài trời, food-grade.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm đúng kỹ thuật:
- Lưu ý đầu khuôn: Dùng đầu khuôn ép phù hợp size M3 – khuôn sai size có thể làm hỏng ren M3 của bu lông.
- Bước 2 – Khoan lỗ: Khoan lỗ 3.9mm (lớn hơn knurled diameter ~0.05mm) tại vị trí cần lắp. Tẩy ba-via sau khoan.
- Bước 4 – Định vị trong khuôn ép: Đặt cụm tấm + bu lông vào khuôn ép. Đầu ren M3 nằm trong rãnh khuôn phía trên; flange tì lên đe phía dưới.
- Lưu ý độ cứng tấm: Tấm HRC >30 sẽ làm khía của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm không cắt được – không bám. Cần ủ mềm tấm trước khi ép.
- Bước 3 – Đặt Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm vào lỗ: Đẩy bu lông từ phía mặt SAU của tấm vào lỗ – flange phía sau, ren ngoài hướng ra mặt thao tác.
- Bước 1 – Chuẩn bị tấm: Đảm bảo tấm vật liệu dày ≥0.9mm, phẳng, không có dầu mỡ. Độ cứng HRC
- Bước 6 – Kiểm tra: Quan sát flange phía sau áp sát mặt tấm hoàn toàn (không có khe hở). Phần ren ngoài thẳng đứng, không nghiêng.
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm
- Phục hồi vết ố: Bột đánh bóng inox + passivate HNO₃ 20%.
- Vệ sinh: Lau khăn mềm với xà phòng trung tính.
- Tuổi thọ: 15-20 năm ngoài trời ven biển nhẹ.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm
1. Lực ép cần thiết cho Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm?
12-16 kN – máy ép thủy lực hoặc khí nén công suất phù hợp size M3.
2. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm có CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp CO – CQ – MTC theo yêu cầu cho đơn hàng dự án.
3. Có thể dùng máy ép thường không?
Cần máy ép chuyên cho clinch stud với khuôn ép phù hợp size M3. Có thể dùng máy ép thủy lực thông dụng + bộ khuôn riêng.
4. Tốc độ ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm bao nhiêu?
0.5-2 giây/SP với máy thủ công; 100-500 SP/phút với máy CNC tự động dây chuyền.
5. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm dùng lỗ khoan đường kính bao nhiêu?
3.9mm – lớn hơn knurled diameter 0.05mm để dễ vào nhưng vẫn bám chặt khi ép.
6. Có bán kèm máy ép không?
Có. Ánh Dương cung cấp máy ép thủy lực + bộ khuôn ép phù hợp – liên hệ kinh doanh tư vấn.
7. Lực kéo phá của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm?
Khoảng NaN-NaN N. Đủ cho lắp ráp vỏ thiết bị, panel.
8. Khác biệt clinch stud và weld stud?
Weld stud hàn CD sinh nhiệt; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm ép cơ học không nhiệt. Weld cần máy hàn CD; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm cần máy ép. Tấm 0.8mm ép được mà không biến dạng.
9. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5-7 ngày. Vận chuyển 1-3 ngày trong nước.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3x12mm, mua kèm máy ép và bộ khuôn ép phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.