Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm là gì?
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm là bu lông ép (clinch stud / self-clinching fastener / press-in stud) chế tạo từ thép carbon mạ kẽm điện phân, ren M2.5 bước 0.45mm, thân 6mm. Sản phẩm được ép vĩnh viễn vào tấm kim loại mỏng bằng máy ép thủy lực – tạo điểm ren M2.5 ngoài chắc chắn nhô lên mặt vật liệu, dùng để vặn đai ốc từ phía sau.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm là bu lông ép (clinch stud / self-clinching fastener / press-in stud) chế tạo từ thép carbon mạ kẽm điện phân, ren M2.5 bước 0.45mm, thân 6mm. Sản phẩm được ép vĩnh viễn vào tấm kim loại mỏng bằng máy ép thủy lực – tạo điểm ren M2.5 ngoài chắc chắn nhô lên mặt vật liệu, dùng để vặn đai ốc từ phía sau.
Vật liệu Thép mạ kẽm trong Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm
Mạ kẽm điện phân 5-8μm + passivation Cr3+ – thân thiện môi trường (RoHS). Bề mặt sáng bóng, chống gỉ trong môi trường khô có mái che.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm mạ kẽm phù hợp giá thành cho dự án khối lượng lớn không yêu cầu chống gỉ cao – vỏ tủ điện trong nhà, panel ô tô đã sơn phủ.
Thiết kế kỹ thuật Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm
Nguyên lý lắp đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm: (1) Khoan lỗ 3.3mm trên tấm; (2) Đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm vào lỗ từ phía mặt sau; (3) Máy ép thủy lực tác động lực 8-12 kN ép đầu bu lông vào lỗ; (4) Khía dưới đầu cắt sâu vào thép, đầu flange áp sát mặt sau – bu lông cố định vĩnh viễn; (5) Phần ren M2.5 nhô lên mặt thao tác, sẵn sàng vặn đai ốc.
Cấu tạo Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm: (1) Đầu flange tròn đường kính 5.5mm, dày ~1.65mm – nằm dưới mặt tấm sau khi ép; (2) Phần knurled (khía) đường kính ~3.3mm, cao ~2.64mm – khía bám vào thép tấm khi ép; (3) Thân ren M2.5 bước 0.45mm dài 6mm – ren ngoài nhô lên trên mặt tấm.
Tiêu chuẩn liên quan: IFI-543 (Standard for self-clinching studs) của Industrial Fasteners Institute (Mỹ); DIN 25116 (Châu Âu). Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm đáp ứng các chuẩn này.
Các trường hợp dùng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
- Sản xuất vỏ ô tô: gắn ren trên panel cốp, cabin, mặt sàn cho cụm chi tiết.
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết.
So sánh Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm với các phương án khác
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm vs Tap ren trực tiếp: Tap ren cần tấm dày ≥1.875mm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm dùng được trên tấm 0.8mm – mỏng hơn nhiều. Tap ren có thể tuôn khi mỏng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm mối ép bền hơn.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm thép mạ kẽm vs phiên bản inox 304: Inox 304 đắt hơn nhưng chống gỉ tốt hơn. Chọn mạ kẽm cho trong nhà; inox cho ngoài trời.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Lợi ích khi dùng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Bề mặt sáng bóng: Mạ kẽm passivation tạo finishing đẹp.
- Lỗ khoan 3.3mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Tấm tối thiểu 0.8mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm đúng kỹ thuật:
- Bước 2 – Khoan lỗ: Khoan lỗ 3.3mm (lớn hơn knurled diameter ~0.05mm) tại vị trí cần lắp. Tẩy ba-via sau khoan.
- Bước 4 – Định vị trong khuôn ép: Đặt cụm tấm + bu lông vào khuôn ép. Đầu ren M2.5 nằm trong rãnh khuôn phía trên; flange tì lên đe phía dưới.
- Bước 3 – Đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm vào lỗ: Đẩy bu lông từ phía mặt SAU của tấm vào lỗ – flange phía sau, ren ngoài hướng ra mặt thao tác.
- Bước 6 – Kiểm tra: Quan sát flange phía sau áp sát mặt tấm hoàn toàn (không có khe hở). Phần ren ngoài thẳng đứng, không nghiêng.
- Bước 1 – Chuẩn bị tấm: Đảm bảo tấm vật liệu dày ≥0.8mm, phẳng, không có dầu mỡ. Độ cứng HRC
- Lưu ý độ cứng tấm: Tấm HRC >30 sẽ làm khía của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm không cắt được – không bám. Cần ủ mềm tấm trước khi ép.
- Bước 7 – Test lực kéo (mẫu): Định kỳ test 1% sản phẩm bằng cách kéo bu lông với lực 80% lực phá (~NaNkg). Đạt thì tiếp tục sản xuất.
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm
- Phục hồi vết xước: Bôi sơn giàu kẽm phủ vùng tổn thương.
- Vệ sinh: Lau khăn ẩm xà phòng trung tính. Tránh chất tẩy chứa Clo.
- Tuổi thọ: 5-10 năm trong nhà; 2-3 năm ngoài trời ẩm.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm
1. Lực kéo phá của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm?
Khoảng NaN-NaN N. Đủ cho lắp ráp vỏ thiết bị, panel.
2. Có bán kèm máy ép không?
Có. Ánh Dương cung cấp máy ép thủy lực + bộ khuôn ép phù hợp – liên hệ kinh doanh tư vấn.
3. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm có CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp CO – CQ theo yêu cầu cho đơn hàng dự án.
4. Bu lông ép (clinch stud) là gì?
Là loại fastener được ép vào tấm kim loại bằng máy ép – tạo điểm ren M2.5 ngoài cố định vĩnh viễn. Phần khía dưới đầu cắt vào tấm khi ép, bám chặt không thể tháo.
5. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm có thể tháo ra được không?
Không. Khía cắt sâu vào tấm khi ép – không tháo được mà không phá tấm. Cần phải khoan bỏ và lắp clinch stud mới.
6. Giá Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm thay đổi theo số lượng?
Có. Đơn từ 1000 cái có chiết khấu. Đơn dự án >10,000 cái có giá đặc biệt.
7. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm có dùng được ngoài trời không?
Có thể nhưng tuổi thọ giới hạn 2-3 năm trong môi trường ẩm. Ngoài trời lâu dài dùng inox 304.
8. Lực ép cần thiết cho Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm?
8-12 kN – máy ép thủy lực hoặc khí nén công suất phù hợp size M2.5.
9. Tiêu chuẩn nào áp dụng?
IFI-543 (Mỹ) và DIN 25116 (Châu Âu) cho self-clinching studs. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm đáp ứng các chuẩn này.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M2.5x6mm, mua kèm máy ép và bộ khuôn ép phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.