Đặc điểm chung Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm là phụ kiện chuyên cho lắp ráp tự động hóa: máy ép kẹp bulong vào lỗ khoan trước trên tấm, lực ép 8-12 kN làm phần khía bên dưới đầu cố định vĩnh viễn vào thép. Tốc độ ép: 100-500 SP/phút trên máy chuyên dụng.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm kết hợp ren M2.5 tiêu chuẩn với khả năng cố định vĩnh viễn trên tấm 0.8-3mm. Sau khi ép, bu lông trở thành phần của tấm – có thể chịu lực kéo cao NaN-NaN N mà không bung.
Ứng dụng phổ biến của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết (inox 304 food-grade).
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
Cấu tạo chi tiết Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm
Nguyên lý lắp đặt Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm: (1) Khoan lỗ 3.3mm trên tấm; (2) Đặt Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm vào lỗ từ phía mặt sau; (3) Máy ép thủy lực tác động lực 8-12 kN ép đầu bu lông vào lỗ; (4) Khía dưới đầu cắt sâu vào thép, đầu flange áp sát mặt sau – bu lông cố định vĩnh viễn; (5) Phần ren M2.5 nhô lên mặt thao tác, sẵn sàng vặn đai ốc.
Nguyên lý lắp đặt Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm: (1) Khoan lỗ 3.3mm trên tấm; (2) Đặt Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm vào lỗ từ phía mặt sau; (3) Máy ép thủy lực tác động lực 8-12 kN ép đầu bu lông vào lỗ; (4) Khía dưới đầu cắt sâu vào thép, đầu flange áp sát mặt sau – bu lông cố định vĩnh viễn; (5) Phần ren M2.5 nhô lên mặt thao tác, sẵn sàng vặn đai ốc.
Tấm vật liệu tối thiểu cho Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm: dày 0.8mm. Tấm mỏng hơn dễ rạn nứt khi ép; tấm dày hơn cần thân clinch dài hơn. Tấm thép HRC
Vật liệu Inox 304 trong Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm
Khả năng chống ăn mòn của Inox 304 trong Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm: làm việc tốt trong môi trường ẩm 90%+, ven biển nhẹ. Tuổi thọ thực tế ngoài trời 15-20+ năm.
Khả năng chống ăn mòn của Inox 304 trong Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm: làm việc tốt trong môi trường ẩm 90%+, ven biển nhẹ. Tuổi thọ thực tế ngoài trời 15-20+ năm.
So sánh Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm với các phương án khác
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm inox 304 vs phiên bản mạ kẽm: Inox 304 đắt hơn mạ kẽm 2-3 lần nhưng tuổi thọ gấp 3-5 lần. Chọn inox cho ngoài trời, food-grade.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm vs Tap ren trực tiếp: Tap ren cần tấm dày ≥1.875mm. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm dùng được trên tấm 0.8mm – mỏng hơn nhiều. Tap ren có thể tuôn khi mỏng; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm mối ép bền hơn.
Ưu điểm nổi bật của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Non-magnetic: Phù hợp thiết bị y tế, server, panel điện tử nhạy từ.
- Tấm tối thiểu 0.8mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
- Lỗ khoan 3.3mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
- Inox 304 chống gỉ: Tuổi thọ 15-20 năm ngoài trời. Food-grade FDA.
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm
- Tuổi thọ: 15-20 năm ngoài trời ven biển nhẹ.
- Phục hồi vết ố: Bột đánh bóng inox + passivate HNO₃ 20%.
- Vệ sinh: Lau khăn mềm với xà phòng trung tính.
- Tránh ăn mòn galvanic: Không tiếp xúc thép mạ kẽm trong môi trường ẩm.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm đúng kỹ thuật:
- Lưu ý độ cứng tấm: Tấm HRC >30 sẽ làm khía của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm không cắt được – không bám. Cần ủ mềm tấm trước khi ép.
- Bước 3 – Đặt Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm vào lỗ: Đẩy bu lông từ phía mặt SAU của tấm vào lỗ – flange phía sau, ren ngoài hướng ra mặt thao tác.
- Bước 4 – Định vị trong khuôn ép: Đặt cụm tấm + bu lông vào khuôn ép. Đầu ren M2.5 nằm trong rãnh khuôn phía trên; flange tì lên đe phía dưới.
- Lưu ý đầu khuôn: Dùng đầu khuôn ép phù hợp size M2.5 – khuôn sai size có thể làm hỏng ren M2.5 của bu lông.
- Bước 6 – Kiểm tra: Quan sát flange phía sau áp sát mặt tấm hoàn toàn (không có khe hở). Phần ren ngoài thẳng đứng, không nghiêng.
- Bước 1 – Chuẩn bị tấm: Đảm bảo tấm vật liệu dày ≥0.8mm, phẳng, không có dầu mỡ. Độ cứng HRC
- Bước 2 – Khoan lỗ: Khoan lỗ 3.3mm (lớn hơn knurled diameter ~0.05mm) tại vị trí cần lắp. Tẩy ba-via sau khoan.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm
1. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm có dùng được ngoài trời không?
Có. Inox 304 chống gỉ tốt, tuổi thọ 15-20 năm ven biển nhẹ.
2. Giá Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm thay đổi theo số lượng?
Có. Đơn từ 1000 cái có chiết khấu. Đơn dự án >10,000 cái có giá đặc biệt.
3. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm có thể tháo ra được không?
Không. Khía cắt sâu vào tấm khi ép – không tháo được mà không phá tấm. Cần phải khoan bỏ và lắp clinch stud mới.
4. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm có CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp CO – CQ – MTC theo yêu cầu cho đơn hàng dự án.
5. Tấm vật liệu tối thiểu dày bao nhiêu?
0.8mm. Mỏng hơn dễ rạn nứt khi ép. Độ cứng HRC
6. Lực kéo phá của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm?
Khoảng NaN-NaN N. Đủ cho lắp ráp vỏ thiết bị, panel.
7. Lực ép cần thiết cho Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm?
8-12 kN – máy ép thủy lực hoặc khí nén công suất phù hợp size M2.5.
8. Có thể dùng máy ép thường không?
Cần máy ép chuyên cho clinch stud với khuôn ép phù hợp size M2.5. Có thể dùng máy ép thủy lực thông dụng + bộ khuôn riêng.
9. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm dùng lỗ khoan đường kính bao nhiêu?
3.3mm – lớn hơn knurled diameter 0.05mm để dễ vào nhưng vẫn bám chặt khi ép.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x6mm, mua kèm máy ép và bộ khuôn ép phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.
Bulong Ép Inox 304 M2.5x6mm: Giải Pháp Kết Nối Chắc Chắn Cho Các Ứng Dụng Kỹ Thuật
Bulong ép inox 304 M2.5x6mm là một trong những sản phẩm chủ lực trong các ứng dụng kết nối yêu cầu độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và độ chính xác tuyệt đối. Với thiết kế nhỏ gọn nhưng chắc chắn, bulong ép này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ điện tử, cơ khí, đến xây dựng, đặc biệt trong những môi trường khắc nghiệt.
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết

- Chất liệu: Inox 304
- Kích thước: M2.5x6mm
- Đường kính ren: 2.5mm
- Chiều dài: 6mm
- Loại: Bulong ép
- Khả năng chống ăn mòn: Cao, thích hợp cho các môi trường ẩm ướt hoặc có tiếp xúc với hóa chất





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.