Tổng quan Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm là bu lông ép (clinch stud / self-clinching fastener / press-in stud) chế tạo từ thép carbon mạ kẽm điện phân, ren M5 bước 0.8mm, thân 10mm. Sản phẩm được ép vĩnh viễn vào tấm kim loại mỏng bằng máy ép thủy lực – tạo điểm ren M5 ngoài chắc chắn nhô lên mặt vật liệu, dùng để vặn đai ốc từ phía sau.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm kết hợp ren M5 tiêu chuẩn với khả năng cố định vĩnh viễn trên tấm 0.8-3mm. Sau khi ép, bu lông trở thành phần của tấm – có thể chịu lực kéo cao NaN-NaN N mà không bung.
Vật liệu Thép mạ kẽm trong Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm
Mạ kẽm điện phân 5-8μm + passivation Cr3+ – thân thiện môi trường (RoHS). Bề mặt sáng bóng, chống gỉ trong môi trường khô có mái che.
Thép carbon trong Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm là CT38 hoặc tương đương, cấp bền 4.8 sau cold-formed. Đủ cứng để khía cắt vào tấm thép (mềm hơn) khi ép.
Cấu tạo chi tiết Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm
Nguyên lý lắp đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm: (1) Khoan lỗ 6.1mm trên tấm; (2) Đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm vào lỗ từ phía mặt sau; (3) Máy ép thủy lực tác động lực 24-32 kN ép đầu bu lông vào lỗ; (4) Khía dưới đầu cắt sâu vào thép, đầu flange áp sát mặt sau – bu lông cố định vĩnh viễn; (5) Phần ren M5 nhô lên mặt thao tác, sẵn sàng vặn đai ốc.
Cấu tạo Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm: (1) Đầu flange tròn đường kính 10mm, dày ~3.05mm – nằm dưới mặt tấm sau khi ép; (2) Phần knurled (khía) đường kính ~6.1mm, cao ~4.88mm – khía bám vào thép tấm khi ép; (3) Thân ren M5 bước 0.8mm dài 10mm – ren ngoài nhô lên trên mặt tấm.
Quá trình ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm: máy ép thủy lực hoặc khí nén với khuôn ép phù hợp size M5. Tốc độ chu kỳ ép: 0.5-2 giây/SP với máy thủ công; 100-500 SP/phút với máy CNC tự động.
Lợi ích khi dùng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Bề mặt sáng bóng: Mạ kẽm passivation tạo finishing đẹp.
- Tấm tối thiểu 1.2mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
- Lỗ khoan 6.1mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
Các trường hợp dùng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết.
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
So sánh Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm với các phương án khác
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm thép mạ kẽm vs phiên bản inox 304: Inox 304 đắt hơn nhưng chống gỉ tốt hơn. Chọn mạ kẽm cho trong nhà; inox cho ngoài trời.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm vs Tap ren trực tiếp: Tap ren cần tấm dày ≥3.75mm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm dùng được trên tấm 1.2mm – mỏng hơn nhiều. Tap ren có thể tuôn khi mỏng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm mối ép bền hơn.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm đúng kỹ thuật:
- Bước 2 – Khoan lỗ: Khoan lỗ 6.1mm (lớn hơn knurled diameter ~0.05mm) tại vị trí cần lắp. Tẩy ba-via sau khoan.
- Bước 7 – Test lực kéo (mẫu): Định kỳ test 1% sản phẩm bằng cách kéo bu lông với lực 80% lực phá (~NaNkg). Đạt thì tiếp tục sản xuất.
- Bước 3 – Đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm vào lỗ: Đẩy bu lông từ phía mặt SAU của tấm vào lỗ – flange phía sau, ren ngoài hướng ra mặt thao tác.
- Bước 1 – Chuẩn bị tấm: Đảm bảo tấm vật liệu dày ≥1.2mm, phẳng, không có dầu mỡ. Độ cứng HRC
- Bước 5 – Ép: Khởi động máy ép, lực 24-32 kN ép đầu bu lông vào lỗ. Khía cắt sâu vào thép tấm – cố định vĩnh viễn. Thời gian ép: 0.5-2 giây.
- Lưu ý độ cứng tấm: Tấm HRC >30 sẽ làm khía của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm không cắt được – không bám. Cần ủ mềm tấm trước khi ép.
- Lưu ý đầu khuôn: Dùng đầu khuôn ép phù hợp size M5 – khuôn sai size có thể làm hỏng ren M5 của bu lông.
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm
- Phục hồi vết xước: Bôi sơn giàu kẽm phủ vùng tổn thương.
- Tuổi thọ: 5-10 năm trong nhà; 2-3 năm ngoài trời ẩm.
- Vệ sinh: Lau khăn ẩm xà phòng trung tính. Tránh chất tẩy chứa Clo.
- Sơn phủ sau ép: Có thể sơn epoxy lên tấm + Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm để tăng tuổi thọ.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm
1. Lực ép cần thiết cho Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm?
24-32 kN – máy ép thủy lực hoặc khí nén công suất phù hợp size M5.
2. Bu lông ép (clinch stud) là gì?
Là loại fastener được ép vào tấm kim loại bằng máy ép – tạo điểm ren M5 ngoài cố định vĩnh viễn. Phần khía dưới đầu cắt vào tấm khi ép, bám chặt không thể tháo.
3. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm có CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp CO – CQ theo yêu cầu cho đơn hàng dự án.
4. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm có dùng được ngoài trời không?
Có thể nhưng tuổi thọ giới hạn 2-3 năm trong môi trường ẩm. Ngoài trời lâu dài dùng inox 304.
5. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5-7 ngày. Vận chuyển 1-3 ngày trong nước.
6. Có bán kèm máy ép không?
Có. Ánh Dương cung cấp máy ép thủy lực + bộ khuôn ép phù hợp – liên hệ kinh doanh tư vấn.
7. Tiêu chuẩn nào áp dụng?
IFI-543 (Mỹ) và DIN 25116 (Châu Âu) cho self-clinching studs. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm đáp ứng các chuẩn này.
8. Giá Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm thay đổi theo số lượng?
Có. Đơn từ 1000 cái có chiết khấu. Đơn dự án >10,000 cái có giá đặc biệt.
9. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm dùng lỗ khoan đường kính bao nhiêu?
6.1mm – lớn hơn knurled diameter 0.05mm để dễ vào nhưng vẫn bám chặt khi ép.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x10mm, mua kèm máy ép và bộ khuôn ép phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.