Tổng quan Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm là bu lông ép (clinch stud / self-clinching fastener / press-in stud) chế tạo từ thép carbon mạ kẽm điện phân, ren M4 bước 0.7mm, thân 14mm. Sản phẩm được ép vĩnh viễn vào tấm kim loại mỏng bằng máy ép thủy lực – tạo điểm ren M4 ngoài chắc chắn nhô lên mặt vật liệu, dùng để vặn đai ốc từ phía sau.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm là bu lông ép (clinch stud / self-clinching fastener / press-in stud) chế tạo từ thép carbon mạ kẽm điện phân, ren M4 bước 0.7mm, thân 14mm. Sản phẩm được ép vĩnh viễn vào tấm kim loại mỏng bằng máy ép thủy lực – tạo điểm ren M4 ngoài chắc chắn nhô lên mặt vật liệu, dùng để vặn đai ốc từ phía sau.
Vật liệu Thép mạ kẽm trong Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm
Thép carbon trong Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm là CT38 hoặc tương đương, cấp bền 4.8 sau cold-formed. Đủ cứng để khía cắt vào tấm thép (mềm hơn) khi ép.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm mạ kẽm phù hợp giá thành cho dự án khối lượng lớn không yêu cầu chống gỉ cao – vỏ tủ điện trong nhà, panel ô tô đã sơn phủ.
Cơ chế self-clinching của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm
Nguyên lý lắp đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm: (1) Khoan lỗ 4.9mm trên tấm; (2) Đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm vào lỗ từ phía mặt sau; (3) Máy ép thủy lực tác động lực 18-24 kN ép đầu bu lông vào lỗ; (4) Khía dưới đầu cắt sâu vào thép, đầu flange áp sát mặt sau – bu lông cố định vĩnh viễn; (5) Phần ren M4 nhô lên mặt thao tác, sẵn sàng vặn đai ốc.
Cấu tạo Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm: (1) Đầu flange tròn đường kính 8mm, dày ~2.45mm – nằm dưới mặt tấm sau khi ép; (2) Phần knurled (khía) đường kính ~4.9mm, cao ~3.9200000000000004mm – khía bám vào thép tấm khi ép; (3) Thân ren M4 bước 0.7mm dài 14mm – ren ngoài nhô lên trên mặt tấm.
Tấm sau khi ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm: mặt sau (mặt ép) có flange nhô khoảng 0.5-1mm – cần kiểm tra không vướng cụm chi tiết bên cạnh. Mặt trước (mặt ren) bu lông nhô đúng chiều dài 10.08mm.
Điểm mạnh của M4x14mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Bề mặt sáng bóng: Mạ kẽm passivation tạo finishing đẹp.
- Tấm tối thiểu 1mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
- Lỗ khoan 4.9mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
M4x14mm ứng dụng ở đâu?
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết.
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
- Sản xuất vỏ máy giặt, tủ lạnh, lò vi sóng – tạo ren cho cụm chi tiết.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm vs tán rút / weld stud / tap ren
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm thép mạ kẽm vs phiên bản inox 304: Inox 304 đắt hơn nhưng chống gỉ tốt hơn. Chọn mạ kẽm cho trong nhà; inox cho ngoài trời.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm vs Tap ren trực tiếp: Tap ren cần tấm dày ≥3mm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm dùng được trên tấm 1mm – mỏng hơn nhiều. Tap ren có thể tuôn khi mỏng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm mối ép bền hơn.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm đúng kỹ thuật:
- Lưu ý độ cứng tấm: Tấm HRC >30 sẽ làm khía của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm không cắt được – không bám. Cần ủ mềm tấm trước khi ép.
- Bước 3 – Đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm vào lỗ: Đẩy bu lông từ phía mặt SAU của tấm vào lỗ – flange phía sau, ren ngoài hướng ra mặt thao tác.
- Bước 7 – Test lực kéo (mẫu): Định kỳ test 1% sản phẩm bằng cách kéo bu lông với lực 80% lực phá (~NaNkg). Đạt thì tiếp tục sản xuất.
- Bước 1 – Chuẩn bị tấm: Đảm bảo tấm vật liệu dày ≥1mm, phẳng, không có dầu mỡ. Độ cứng HRC
- Bước 2 – Khoan lỗ: Khoan lỗ 4.9mm (lớn hơn knurled diameter ~0.05mm) tại vị trí cần lắp. Tẩy ba-via sau khoan.
- Bước 5 – Ép: Khởi động máy ép, lực 18-24 kN ép đầu bu lông vào lỗ. Khía cắt sâu vào thép tấm – cố định vĩnh viễn. Thời gian ép: 0.5-2 giây.
- Bước 4 – Định vị trong khuôn ép: Đặt cụm tấm + bu lông vào khuôn ép. Đầu ren M4 nằm trong rãnh khuôn phía trên; flange tì lên đe phía dưới.
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm
- Phục hồi vết xước: Bôi sơn giàu kẽm phủ vùng tổn thương.
- Vệ sinh: Lau khăn ẩm xà phòng trung tính. Tránh chất tẩy chứa Clo.
- Tuổi thọ: 5-10 năm trong nhà; 2-3 năm ngoài trời ẩm.
- Bảo quản trước ép: Khô ráo, tránh wet storage stain.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm
1. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm có thể tháo ra được không?
Không. Khía cắt sâu vào tấm khi ép – không tháo được mà không phá tấm. Cần phải khoan bỏ và lắp clinch stud mới.
2. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm có CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp CO – CQ theo yêu cầu cho đơn hàng dự án.
3. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5-7 ngày. Vận chuyển 1-3 ngày trong nước.
4. Tiêu chuẩn nào áp dụng?
IFI-543 (Mỹ) và DIN 25116 (Châu Âu) cho self-clinching studs. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm đáp ứng các chuẩn này.
5. Khác biệt clinch stud và weld stud?
Weld stud hàn CD sinh nhiệt; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm ép cơ học không nhiệt. Weld cần máy hàn CD; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm cần máy ép. Tấm 0.8mm ép được mà không biến dạng.
6. Lực ép cần thiết cho Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm?
18-24 kN – máy ép thủy lực hoặc khí nén công suất phù hợp size M4.
7. Tốc độ ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm bao nhiêu?
0.5-2 giây/SP với máy thủ công; 100-500 SP/phút với máy CNC tự động dây chuyền.
8. Có thể dùng máy ép thường không?
Cần máy ép chuyên cho clinch stud với khuôn ép phù hợp size M4. Có thể dùng máy ép thủy lực thông dụng + bộ khuôn riêng.
9. Giá Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm thay đổi theo số lượng?
Có. Đơn từ 1000 cái có chiết khấu. Đơn dự án >10,000 cái có giá đặc biệt.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x14mm, mua kèm máy ép và bộ khuôn ép phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.