Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm là gì?
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm kết hợp ren M4 tiêu chuẩn với khả năng cố định vĩnh viễn trên tấm 0.8-3mm. Sau khi ép, bu lông trở thành phần của tấm – có thể chịu lực kéo cao NaN-NaN N mà không bung.
Phiên bản Thép mạ kẽm của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm phù hợp môi trường khô có mái che thông thường.
Lĩnh vực sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết.
Nguyên lý hoạt động Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm
Nguyên lý lắp đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm: (1) Khoan lỗ 4.9mm trên tấm; (2) Đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm vào lỗ từ phía mặt sau; (3) Máy ép thủy lực tác động lực 18-24 kN ép đầu bu lông vào lỗ; (4) Khía dưới đầu cắt sâu vào thép, đầu flange áp sát mặt sau – bu lông cố định vĩnh viễn; (5) Phần ren M4 nhô lên mặt thao tác, sẵn sàng vặn đai ốc.
Nguyên lý lắp đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm: (1) Khoan lỗ 4.9mm trên tấm; (2) Đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm vào lỗ từ phía mặt sau; (3) Máy ép thủy lực tác động lực 18-24 kN ép đầu bu lông vào lỗ; (4) Khía dưới đầu cắt sâu vào thép, đầu flange áp sát mặt sau – bu lông cố định vĩnh viễn; (5) Phần ren M4 nhô lên mặt thao tác, sẵn sàng vặn đai ốc.
Nguyên lý lắp đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm: (1) Khoan lỗ 4.9mm trên tấm; (2) Đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm vào lỗ từ phía mặt sau; (3) Máy ép thủy lực tác động lực 18-24 kN ép đầu bu lông vào lỗ; (4) Khía dưới đầu cắt sâu vào thép, đầu flange áp sát mặt sau – bu lông cố định vĩnh viễn; (5) Phần ren M4 nhô lên mặt thao tác, sẵn sàng vặn đai ốc.
Vật liệu Thép mạ kẽm trong Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm mạ kẽm phù hợp giá thành cho dự án khối lượng lớn không yêu cầu chống gỉ cao – vỏ tủ điện trong nhà, panel ô tô đã sơn phủ.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm mạ kẽm phù hợp giá thành cho dự án khối lượng lớn không yêu cầu chống gỉ cao – vỏ tủ điện trong nhà, panel ô tô đã sơn phủ.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm vs tán rút / weld stud / tap ren
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm thép mạ kẽm vs phiên bản inox 304: Inox 304 đắt hơn nhưng chống gỉ tốt hơn. Chọn mạ kẽm cho trong nhà; inox cho ngoài trời.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm vs Tap ren trực tiếp: Tap ren cần tấm dày ≥3mm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm dùng được trên tấm 1mm – mỏng hơn nhiều. Tap ren có thể tuôn khi mỏng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm mối ép bền hơn.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Đặc điểm vượt trội Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Tấm tối thiểu 1mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
- Bề mặt sáng bóng: Mạ kẽm passivation tạo finishing đẹp.
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
- Lỗ khoan 4.9mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
- Mạ kẽm Cr3+ RoHS: Thân thiện môi trường, không Cr6+ độc hại.
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm
- Phục hồi vết xước: Bôi sơn giàu kẽm phủ vùng tổn thương.
- Tuổi thọ: 5-10 năm trong nhà; 2-3 năm ngoài trời ẩm.
- Vệ sinh: Lau khăn ẩm xà phòng trung tính. Tránh chất tẩy chứa Clo.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm đúng kỹ thuật:
- Bước 7 – Test lực kéo (mẫu): Định kỳ test 1% sản phẩm bằng cách kéo bu lông với lực 80% lực phá (~NaNkg). Đạt thì tiếp tục sản xuất.
- Bước 3 – Đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm vào lỗ: Đẩy bu lông từ phía mặt SAU của tấm vào lỗ – flange phía sau, ren ngoài hướng ra mặt thao tác.
- Bước 5 – Ép: Khởi động máy ép, lực 18-24 kN ép đầu bu lông vào lỗ. Khía cắt sâu vào thép tấm – cố định vĩnh viễn. Thời gian ép: 0.5-2 giây.
- Bước 4 – Định vị trong khuôn ép: Đặt cụm tấm + bu lông vào khuôn ép. Đầu ren M4 nằm trong rãnh khuôn phía trên; flange tì lên đe phía dưới.
- Lưu ý độ cứng tấm: Tấm HRC >30 sẽ làm khía của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm không cắt được – không bám. Cần ủ mềm tấm trước khi ép.
- Bước 1 – Chuẩn bị tấm: Đảm bảo tấm vật liệu dày ≥1mm, phẳng, không có dầu mỡ. Độ cứng HRC
- Lưu ý đầu khuôn: Dùng đầu khuôn ép phù hợp size M4 – khuôn sai size có thể làm hỏng ren M4 của bu lông.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm
1. Tốc độ ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm bao nhiêu?
0.5-2 giây/SP với máy thủ công; 100-500 SP/phút với máy CNC tự động dây chuyền.
2. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm có thể tháo ra được không?
Không. Khía cắt sâu vào tấm khi ép – không tháo được mà không phá tấm. Cần phải khoan bỏ và lắp clinch stud mới.
3. Tấm vật liệu tối thiểu dày bao nhiêu?
1mm. Mỏng hơn dễ rạn nứt khi ép. Độ cứng HRC
4. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5-7 ngày. Vận chuyển 1-3 ngày trong nước.
5. Khác biệt clinch stud và weld stud?
Weld stud hàn CD sinh nhiệt; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm ép cơ học không nhiệt. Weld cần máy hàn CD; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm cần máy ép. Tấm 0.8mm ép được mà không biến dạng.
6. Bu lông ép (clinch stud) là gì?
Là loại fastener được ép vào tấm kim loại bằng máy ép – tạo điểm ren M4 ngoài cố định vĩnh viễn. Phần khía dưới đầu cắt vào tấm khi ép, bám chặt không thể tháo.
7. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm có dùng được ngoài trời không?
Có thể nhưng tuổi thọ giới hạn 2-3 năm trong môi trường ẩm. Ngoài trời lâu dài dùng inox 304.
8. Lực ép cần thiết cho Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm?
18-24 kN – máy ép thủy lực hoặc khí nén công suất phù hợp size M4.
9. Có thể dùng máy ép thường không?
Cần máy ép chuyên cho clinch stud với khuôn ép phù hợp size M4. Có thể dùng máy ép thủy lực thông dụng + bộ khuôn riêng.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M4x10mm, mua kèm máy ép và bộ khuôn ép phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.