Đặc điểm chung Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm là phụ kiện chuyên cho lắp ráp tự động hóa: máy ép kẹp bulong vào lỗ khoan trước trên tấm, lực ép 42-60 kN làm phần khía bên dưới đầu cố định vĩnh viễn vào thép. Tốc độ ép: 100-500 SP/phút trên máy chuyên dụng.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm kết hợp ren M8 tiêu chuẩn với khả năng cố định vĩnh viễn trên tấm 0.8-3mm. Sau khi ép, bu lông trở thành phần của tấm – có thể chịu lực kéo cao NaN-NaN N mà không bung.
Cơ chế self-clinching của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm
Quá trình ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm: máy ép thủy lực hoặc khí nén với khuôn ép phù hợp size M8. Tốc độ chu kỳ ép: 0.5-2 giây/SP với máy thủ công; 100-500 SP/phút với máy CNC tự động.
Lực kéo phá của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm: ~NaN-NaN N (40-60% lực ép). Đủ cho lắp ráp vỏ thiết bị, panel ô tô và kết cấu nhẹ. Không phù hợp kết cấu chịu tải nặng.
Quá trình ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm: máy ép thủy lực hoặc khí nén với khuôn ép phù hợp size M8. Tốc độ chu kỳ ép: 0.5-2 giây/SP với máy thủ công; 100-500 SP/phút với máy CNC tự động.
Vật liệu Inox 304 trong Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm
Cấu trúc austenitic non-magnetic – độ thẩm từ μᵣ ≈ 1.02. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm phù hợp thiết bị y tế, server, panel điện tử nhạy từ trường.
Cấp A2-70 theo ISO 3506-1: giới hạn bền 700 MPa, giới hạn chảy 450 MPa – đảm bảo khía bám chắc vào tấm thép sau khi ép.
Các trường hợp dùng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết (inox 304 food-grade).
- Lắp ráp vỏ thiết bị âm thanh chuyên nghiệp: bàn mixer, mixer, ampli công suất.
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
Lợi ích khi dùng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Lỗ khoan 9.6mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
- Tấm tối thiểu 2mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Non-magnetic: Phù hợp thiết bị y tế, server, panel điện tử nhạy từ.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm đúng kỹ thuật:
- Lưu ý đầu khuôn: Dùng đầu khuôn ép phù hợp size M8 – khuôn sai size có thể làm hỏng ren M8 của bu lông.
- Bước 2 – Khoan lỗ: Khoan lỗ 9.6mm (lớn hơn knurled diameter ~0.05mm) tại vị trí cần lắp. Tẩy ba-via sau khoan.
- Bước 7 – Test lực kéo (mẫu): Định kỳ test 1% sản phẩm bằng cách kéo bu lông với lực 80% lực phá (~NaNkg). Đạt thì tiếp tục sản xuất.
- Bước 3 – Đặt Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm vào lỗ: Đẩy bu lông từ phía mặt SAU của tấm vào lỗ – flange phía sau, ren ngoài hướng ra mặt thao tác.
- Bước 1 – Chuẩn bị tấm: Đảm bảo tấm vật liệu dày ≥2mm, phẳng, không có dầu mỡ. Độ cứng HRC
- Bước 6 – Kiểm tra: Quan sát flange phía sau áp sát mặt tấm hoàn toàn (không có khe hở). Phần ren ngoài thẳng đứng, không nghiêng.
- Bước 4 – Định vị trong khuôn ép: Đặt cụm tấm + bu lông vào khuôn ép. Đầu ren M8 nằm trong rãnh khuôn phía trên; flange tì lên đe phía dưới.
Lựa chọn Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm hay phương án khác?
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm inox 304 vs phiên bản mạ kẽm: Inox 304 đắt hơn mạ kẽm 2-3 lần nhưng tuổi thọ gấp 3-5 lần. Chọn inox cho ngoài trời, food-grade.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm vs Tap ren trực tiếp: Tap ren cần tấm dày ≥6mm. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm dùng được trên tấm 2mm – mỏng hơn nhiều. Tap ren có thể tuôn khi mỏng; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm mối ép bền hơn.
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm
- Tuổi thọ: 15-20 năm ngoài trời ven biển nhẹ.
- Vệ sinh: Lau khăn mềm với xà phòng trung tính.
- Phục hồi vết ố: Bột đánh bóng inox + passivate HNO₃ 20%.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm
1. Có thể dùng máy ép thường không?
Cần máy ép chuyên cho clinch stud với khuôn ép phù hợp size M8. Có thể dùng máy ép thủy lực thông dụng + bộ khuôn riêng.
2. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm có dùng được ngoài trời không?
Có. Inox 304 chống gỉ tốt, tuổi thọ 15-20 năm ven biển nhẹ.
3. Bu lông ép (clinch stud) là gì?
Là loại fastener được ép vào tấm kim loại bằng máy ép – tạo điểm ren M8 ngoài cố định vĩnh viễn. Phần khía dưới đầu cắt vào tấm khi ép, bám chặt không thể tháo.
4. Tấm vật liệu tối thiểu dày bao nhiêu?
2mm. Mỏng hơn dễ rạn nứt khi ép. Độ cứng HRC
5. Lực kéo phá của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm?
Khoảng NaN-NaN N. Đủ cho lắp ráp vỏ thiết bị, panel.
6. Khác biệt clinch stud và weld stud?
Weld stud hàn CD sinh nhiệt; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm ép cơ học không nhiệt. Weld cần máy hàn CD; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm cần máy ép. Tấm 0.8mm ép được mà không biến dạng.
7. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm có thể tháo ra được không?
Không. Khía cắt sâu vào tấm khi ép – không tháo được mà không phá tấm. Cần phải khoan bỏ và lắp clinch stud mới.
8. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm có CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp CO – CQ – MTC theo yêu cầu cho đơn hàng dự án.
9. Tốc độ ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm bao nhiêu?
0.5-2 giây/SP với máy thủ công; 100-500 SP/phút với máy CNC tự động dây chuyền.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x35mm, mua kèm máy ép và bộ khuôn ép phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.