Đặc điểm chung Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm
Phiên bản Thép mạ kẽm của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm phù hợp môi trường khô có mái che thông thường.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm: clinch stud thép mạ kẽm, ren M8 bước 1.25mm, thân 40mm, đầu flange đường kính 16mm. Ép vào lỗ 9.6mm trên tấm thép tối thiểu 2mm. Lực ép 42-60 kN.
Vật liệu Thép mạ kẽm trong Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm
Thép carbon trong Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm là CT38 hoặc tương đương, cấp bền 4.8 sau cold-formed. Đủ cứng để khía cắt vào tấm thép (mềm hơn) khi ép.
Tuổi thọ thực tế Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm mạ kẽm: 5-10 năm trong nhà; 2-3 năm ngoài trời ẩm. Cho ngoài trời lâu dài dùng inox 304.
Nguyên lý hoạt động Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm
Cấu tạo Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm: (1) Đầu flange tròn đường kính 16mm, dày ~4.8mm – nằm dưới mặt tấm sau khi ép; (2) Phần knurled (khía) đường kính ~9.6mm, cao ~7.68mm – khía bám vào thép tấm khi ép; (3) Thân ren M8 bước 1.25mm dài 40mm – ren ngoài nhô lên trên mặt tấm.
Nguyên lý lắp đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm: (1) Khoan lỗ 9.6mm trên tấm; (2) Đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm vào lỗ từ phía mặt sau; (3) Máy ép thủy lực tác động lực 42-60 kN ép đầu bu lông vào lỗ; (4) Khía dưới đầu cắt sâu vào thép, đầu flange áp sát mặt sau – bu lông cố định vĩnh viễn; (5) Phần ren M8 nhô lên mặt thao tác, sẵn sàng vặn đai ốc.
Khác biệt clinch stud và weld stud (bu lông hàn): Weld stud cần máy hàn CD và điện cao, tạo nhiệt có thể làm biến dạng tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm ép cơ học không sinh nhiệt – tấm 0.8mm ép được mà không biến dạng. Tuy nhiên cần máy ép chuyên dụng.
Ứng dụng phổ biến của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết.
- Lắp ráp vỏ máy tính, server rack: gắn ren cho ổ cứng, quạt tản nhiệt, slot mở rộng.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm vs tán rút / weld stud / tap ren
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm vs Tap ren trực tiếp: Tap ren cần tấm dày ≥6mm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm dùng được trên tấm 2mm – mỏng hơn nhiều. Tap ren có thể tuôn khi mỏng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm mối ép bền hơn.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm thép mạ kẽm vs phiên bản inox 304: Inox 304 đắt hơn nhưng chống gỉ tốt hơn. Chọn mạ kẽm cho trong nhà; inox cho ngoài trời.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Ưu điểm nổi bật của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Tấm tối thiểu 2mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
- Bề mặt sáng bóng: Mạ kẽm passivation tạo finishing đẹp.
- Lỗ khoan 9.6mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm đúng kỹ thuật:
- Bước 3 – Đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm vào lỗ: Đẩy bu lông từ phía mặt SAU của tấm vào lỗ – flange phía sau, ren ngoài hướng ra mặt thao tác.
- Bước 1 – Chuẩn bị tấm: Đảm bảo tấm vật liệu dày ≥2mm, phẳng, không có dầu mỡ. Độ cứng HRC
- Bước 2 – Khoan lỗ: Khoan lỗ 9.6mm (lớn hơn knurled diameter ~0.05mm) tại vị trí cần lắp. Tẩy ba-via sau khoan.
- Bước 4 – Định vị trong khuôn ép: Đặt cụm tấm + bu lông vào khuôn ép. Đầu ren M8 nằm trong rãnh khuôn phía trên; flange tì lên đe phía dưới.
- Lưu ý đầu khuôn: Dùng đầu khuôn ép phù hợp size M8 – khuôn sai size có thể làm hỏng ren M8 của bu lông.
- Bước 7 – Test lực kéo (mẫu): Định kỳ test 1% sản phẩm bằng cách kéo bu lông với lực 80% lực phá (~NaNkg). Đạt thì tiếp tục sản xuất.
- Lưu ý độ cứng tấm: Tấm HRC >30 sẽ làm khía của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm không cắt được – không bám. Cần ủ mềm tấm trước khi ép.
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm
- Phục hồi vết xước: Bôi sơn giàu kẽm phủ vùng tổn thương.
- Vệ sinh: Lau khăn ẩm xà phòng trung tính. Tránh chất tẩy chứa Clo.
- Tuổi thọ: 5-10 năm trong nhà; 2-3 năm ngoài trời ẩm.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm
1. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm có thể tháo ra được không?
Không. Khía cắt sâu vào tấm khi ép – không tháo được mà không phá tấm. Cần phải khoan bỏ và lắp clinch stud mới.
2. Giá Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm thay đổi theo số lượng?
Có. Đơn từ 1000 cái có chiết khấu. Đơn dự án >10,000 cái có giá đặc biệt.
3. Bu lông ép (clinch stud) là gì?
Là loại fastener được ép vào tấm kim loại bằng máy ép – tạo điểm ren M8 ngoài cố định vĩnh viễn. Phần khía dưới đầu cắt vào tấm khi ép, bám chặt không thể tháo.
4. Khác biệt clinch stud và weld stud?
Weld stud hàn CD sinh nhiệt; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm ép cơ học không nhiệt. Weld cần máy hàn CD; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm cần máy ép. Tấm 0.8mm ép được mà không biến dạng.
5. Lực kéo phá của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm?
Khoảng NaN-NaN N. Đủ cho lắp ráp vỏ thiết bị, panel.
6. Tấm vật liệu tối thiểu dày bao nhiêu?
2mm. Mỏng hơn dễ rạn nứt khi ép. Độ cứng HRC
7. Lực ép cần thiết cho Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm?
42-60 kN – máy ép thủy lực hoặc khí nén công suất phù hợp size M8.
8. Có thể dùng máy ép thường không?
Cần máy ép chuyên cho clinch stud với khuôn ép phù hợp size M8. Có thể dùng máy ép thủy lực thông dụng + bộ khuôn riêng.
9. Tốc độ ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm bao nhiêu?
0.5-2 giây/SP với máy thủ công; 100-500 SP/phút với máy CNC tự động dây chuyền.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm
Hotline đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M8x40mm: 0274 628 9521. Kinh doanh Mr. Tuấn 0968 754 246. Email sale1@anhduongvina.com.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.