Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm là gì?
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm là phụ kiện chuyên cho lắp ráp tự động hóa: máy ép kẹp bulong vào lỗ khoan trước trên tấm, lực ép 32-42 kN làm phần khía bên dưới đầu cố định vĩnh viễn vào thép. Tốc độ ép: 100-500 SP/phút trên máy chuyên dụng.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm kết hợp ren M6 tiêu chuẩn với khả năng cố định vĩnh viễn trên tấm 0.8-3mm. Sau khi ép, bu lông trở thành phần của tấm – có thể chịu lực kéo cao NaN-NaN N mà không bung.
Vật liệu Thép mạ kẽm trong Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm
Tuổi thọ thực tế Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm mạ kẽm: 5-10 năm trong nhà; 2-3 năm ngoài trời ẩm. Cho ngoài trời lâu dài dùng inox 304.
Tuổi thọ thực tế Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm mạ kẽm: 5-10 năm trong nhà; 2-3 năm ngoài trời ẩm. Cho ngoài trời lâu dài dùng inox 304.
Nguyên lý hoạt động Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm
Tấm sau khi ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm: mặt sau (mặt ép) có flange nhô khoảng 0.5-1mm – cần kiểm tra không vướng cụm chi tiết bên cạnh. Mặt trước (mặt ren) bu lông nhô đúng chiều dài 14.16mm.
Tiêu chuẩn liên quan: IFI-543 (Standard for self-clinching studs) của Industrial Fasteners Institute (Mỹ); DIN 25116 (Châu Âu). Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm đáp ứng các chuẩn này.
Tấm sau khi ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm: mặt sau (mặt ép) có flange nhô khoảng 0.5-1mm – cần kiểm tra không vướng cụm chi tiết bên cạnh. Mặt trước (mặt ren) bu lông nhô đúng chiều dài 14.16mm.
Các trường hợp dùng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết.
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
So sánh Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm với các phương án khác
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm vs Tap ren trực tiếp: Tap ren cần tấm dày ≥4.5mm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm dùng được trên tấm 1.5mm – mỏng hơn nhiều. Tap ren có thể tuôn khi mỏng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm mối ép bền hơn.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm thép mạ kẽm vs phiên bản inox 304: Inox 304 đắt hơn nhưng chống gỉ tốt hơn. Chọn mạ kẽm cho trong nhà; inox cho ngoài trời.
Lợi ích khi dùng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
- Lỗ khoan 7.3mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Bề mặt sáng bóng: Mạ kẽm passivation tạo finishing đẹp.
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
- Tấm tối thiểu 1.5mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm đúng kỹ thuật:
- Lưu ý độ cứng tấm: Tấm HRC >30 sẽ làm khía của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm không cắt được – không bám. Cần ủ mềm tấm trước khi ép.
- Bước 3 – Đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm vào lỗ: Đẩy bu lông từ phía mặt SAU của tấm vào lỗ – flange phía sau, ren ngoài hướng ra mặt thao tác.
- Bước 2 – Khoan lỗ: Khoan lỗ 7.3mm (lớn hơn knurled diameter ~0.05mm) tại vị trí cần lắp. Tẩy ba-via sau khoan.
- Lưu ý đầu khuôn: Dùng đầu khuôn ép phù hợp size M6 – khuôn sai size có thể làm hỏng ren M6 của bu lông.
- Bước 4 – Định vị trong khuôn ép: Đặt cụm tấm + bu lông vào khuôn ép. Đầu ren M6 nằm trong rãnh khuôn phía trên; flange tì lên đe phía dưới.
- Bước 6 – Kiểm tra: Quan sát flange phía sau áp sát mặt tấm hoàn toàn (không có khe hở). Phần ren ngoài thẳng đứng, không nghiêng.
- Bước 1 – Chuẩn bị tấm: Đảm bảo tấm vật liệu dày ≥1.5mm, phẳng, không có dầu mỡ. Độ cứng HRC
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm
- Tuổi thọ: 5-10 năm trong nhà; 2-3 năm ngoài trời ẩm.
- Vệ sinh: Lau khăn ẩm xà phòng trung tính. Tránh chất tẩy chứa Clo.
- Phục hồi vết xước: Bôi sơn giàu kẽm phủ vùng tổn thương.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm
1. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm có CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp CO – CQ theo yêu cầu cho đơn hàng dự án.
2. Tiêu chuẩn nào áp dụng?
IFI-543 (Mỹ) và DIN 25116 (Châu Âu) cho self-clinching studs. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm đáp ứng các chuẩn này.
3. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm có thể tháo ra được không?
Không. Khía cắt sâu vào tấm khi ép – không tháo được mà không phá tấm. Cần phải khoan bỏ và lắp clinch stud mới.
4. Có bán kèm máy ép không?
Có. Ánh Dương cung cấp máy ép thủy lực + bộ khuôn ép phù hợp – liên hệ kinh doanh tư vấn.
5. Giá Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm thay đổi theo số lượng?
Có. Đơn từ 1000 cái có chiết khấu. Đơn dự án >10,000 cái có giá đặc biệt.
6. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5-7 ngày. Vận chuyển 1-3 ngày trong nước.
7. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm dùng lỗ khoan đường kính bao nhiêu?
7.3mm – lớn hơn knurled diameter 0.05mm để dễ vào nhưng vẫn bám chặt khi ép.
8. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm có dùng được ngoài trời không?
Có thể nhưng tuổi thọ giới hạn 2-3 năm trong môi trường ẩm. Ngoài trời lâu dài dùng inox 304.
9. Tấm vật liệu tối thiểu dày bao nhiêu?
1.5mm. Mỏng hơn dễ rạn nứt khi ép. Độ cứng HRC
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M6x20mm, mua kèm máy ép và bộ khuôn ép phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.