Đặc điểm chung Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm là phụ kiện chuyên cho lắp ráp tự động hóa: máy ép kẹp bulong vào lỗ khoan trước trên tấm, lực ép 24-32 kN làm phần khía bên dưới đầu cố định vĩnh viễn vào thép. Tốc độ ép: 100-500 SP/phút trên máy chuyên dụng.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm: clinch stud thép mạ kẽm, ren M5 bước 0.8mm, thân 18mm, đầu flange đường kính 10mm. Ép vào lỗ 6.1mm trên tấm thép tối thiểu 1.2mm. Lực ép 24-32 kN.
Cơ chế self-clinching của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm
Nguyên lý lắp đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm: (1) Khoan lỗ 6.1mm trên tấm; (2) Đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm vào lỗ từ phía mặt sau; (3) Máy ép thủy lực tác động lực 24-32 kN ép đầu bu lông vào lỗ; (4) Khía dưới đầu cắt sâu vào thép, đầu flange áp sát mặt sau – bu lông cố định vĩnh viễn; (5) Phần ren M5 nhô lên mặt thao tác, sẵn sàng vặn đai ốc.
Khác biệt clinch stud và weld stud (bu lông hàn): Weld stud cần máy hàn CD và điện cao, tạo nhiệt có thể làm biến dạng tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm ép cơ học không sinh nhiệt – tấm 0.8mm ép được mà không biến dạng. Tuy nhiên cần máy ép chuyên dụng.
Phương pháp tạo ren M5: lăn ren cold-formed cho Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm – độ bền mỏi tăng 30-50% so với ren cắt. Bước 0.8mm là coarse thread chuẩn DIN, tương thích đai ốc M5 phổ thông.
Vật liệu Thép mạ kẽm trong Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm
Tuổi thọ thực tế Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm mạ kẽm: 5-10 năm trong nhà; 2-3 năm ngoài trời ẩm. Cho ngoài trời lâu dài dùng inox 304.
Quá trình mạ kẽm: tẩy gỉ HCl, mạ điện phân ZnSO₄, passivation Cr3+ trivalent. Lớp Zn bảo vệ theo cơ chế “hy sinh anodic”.
Lĩnh vực sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết.
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
Đặc điểm vượt trội Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Tấm tối thiểu 1.2mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
- Bề mặt sáng bóng: Mạ kẽm passivation tạo finishing đẹp.
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
- Lỗ khoan 6.1mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm đúng kỹ thuật:
- Bước 6 – Kiểm tra: Quan sát flange phía sau áp sát mặt tấm hoàn toàn (không có khe hở). Phần ren ngoài thẳng đứng, không nghiêng.
- Bước 4 – Định vị trong khuôn ép: Đặt cụm tấm + bu lông vào khuôn ép. Đầu ren M5 nằm trong rãnh khuôn phía trên; flange tì lên đe phía dưới.
- Bước 3 – Đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm vào lỗ: Đẩy bu lông từ phía mặt SAU của tấm vào lỗ – flange phía sau, ren ngoài hướng ra mặt thao tác.
- Bước 5 – Ép: Khởi động máy ép, lực 24-32 kN ép đầu bu lông vào lỗ. Khía cắt sâu vào thép tấm – cố định vĩnh viễn. Thời gian ép: 0.5-2 giây.
- Bước 2 – Khoan lỗ: Khoan lỗ 6.1mm (lớn hơn knurled diameter ~0.05mm) tại vị trí cần lắp. Tẩy ba-via sau khoan.
- Bước 7 – Test lực kéo (mẫu): Định kỳ test 1% sản phẩm bằng cách kéo bu lông với lực 80% lực phá (~NaNkg). Đạt thì tiếp tục sản xuất.
- Lưu ý độ cứng tấm: Tấm HRC >30 sẽ làm khía của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm không cắt được – không bám. Cần ủ mềm tấm trước khi ép.
Lựa chọn Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm hay phương án khác?
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm thép mạ kẽm vs phiên bản inox 304: Inox 304 đắt hơn nhưng chống gỉ tốt hơn. Chọn mạ kẽm cho trong nhà; inox cho ngoài trời.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm vs Tap ren trực tiếp: Tap ren cần tấm dày ≥3.75mm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm dùng được trên tấm 1.2mm – mỏng hơn nhiều. Tap ren có thể tuôn khi mỏng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm mối ép bền hơn.
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm
- Phục hồi vết xước: Bôi sơn giàu kẽm phủ vùng tổn thương.
- Tuổi thọ: 5-10 năm trong nhà; 2-3 năm ngoài trời ẩm.
- Vệ sinh: Lau khăn ẩm xà phòng trung tính. Tránh chất tẩy chứa Clo.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm
1. Tấm vật liệu tối thiểu dày bao nhiêu?
1.2mm. Mỏng hơn dễ rạn nứt khi ép. Độ cứng HRC
2. Tốc độ ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm bao nhiêu?
0.5-2 giây/SP với máy thủ công; 100-500 SP/phút với máy CNC tự động dây chuyền.
3. Khác biệt clinch stud và weld stud?
Weld stud hàn CD sinh nhiệt; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm ép cơ học không nhiệt. Weld cần máy hàn CD; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm cần máy ép. Tấm 0.8mm ép được mà không biến dạng.
4. Giá Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm thay đổi theo số lượng?
Có. Đơn từ 1000 cái có chiết khấu. Đơn dự án >10,000 cái có giá đặc biệt.
5. Tiêu chuẩn nào áp dụng?
IFI-543 (Mỹ) và DIN 25116 (Châu Âu) cho self-clinching studs. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm đáp ứng các chuẩn này.
6. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm có CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp CO – CQ theo yêu cầu cho đơn hàng dự án.
7. Lực ép cần thiết cho Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm?
24-32 kN – máy ép thủy lực hoặc khí nén công suất phù hợp size M5.
8. Có thể dùng máy ép thường không?
Cần máy ép chuyên cho clinch stud với khuôn ép phù hợp size M5. Có thể dùng máy ép thủy lực thông dụng + bộ khuôn riêng.
9. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm có dùng được ngoài trời không?
Có thể nhưng tuổi thọ giới hạn 2-3 năm trong môi trường ẩm. Ngoài trời lâu dài dùng inox 304.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M5x18mm, mua kèm máy ép và bộ khuôn ép phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.