Tổng quan Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm kết hợp ren M2.5 tiêu chuẩn với khả năng cố định vĩnh viễn trên tấm 0.8-3mm. Sau khi ép, bu lông trở thành phần của tấm – có thể chịu lực kéo cao NaN-NaN N mà không bung.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm là phụ kiện chuyên cho lắp ráp tự động hóa: máy ép kẹp bulong vào lỗ khoan trước trên tấm, lực ép 8-12 kN làm phần khía bên dưới đầu cố định vĩnh viễn vào thép. Tốc độ ép: 100-500 SP/phút trên máy chuyên dụng.
Các trường hợp dùng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết (inox 304 food-grade).
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
- Lắp ráp đồ chơi cao cấp có khung kim loại cần điểm ren M2.5.
- Sản xuất vỏ máy giặt, tủ lạnh, lò vi sóng – tạo ren cho cụm chi tiết.
Cấu tạo chi tiết Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm
Phương pháp tạo ren M2.5: lăn ren cold-formed cho Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm – độ bền mỏi tăng 30-50% so với ren cắt. Bước 0.45mm là coarse thread chuẩn DIN, tương thích đai ốc M2.5 phổ thông.
Cấu tạo Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm: (1) Đầu flange tròn đường kính 5.5mm, dày ~1.65mm – nằm dưới mặt tấm sau khi ép; (2) Phần knurled (khía) đường kính ~3.3mm, cao ~2.64mm – khía bám vào thép tấm khi ép; (3) Thân ren M2.5 bước 0.45mm dài 18mm – ren ngoài nhô lên trên mặt tấm.
Tiêu chuẩn liên quan: IFI-543 (Standard for self-clinching studs) của Industrial Fasteners Institute (Mỹ); DIN 25116 (Châu Âu). Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm đáp ứng các chuẩn này.
Vật liệu Inox 304 trong Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm
Cấu trúc austenitic non-magnetic – độ thẩm từ μᵣ ≈ 1.02. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm phù hợp thiết bị y tế, server, panel điện tử nhạy từ trường.
Cấu trúc austenitic non-magnetic – độ thẩm từ μᵣ ≈ 1.02. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm phù hợp thiết bị y tế, server, panel điện tử nhạy từ trường.
So sánh Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm với các phương án khác
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm inox 304 vs phiên bản mạ kẽm: Inox 304 đắt hơn mạ kẽm 2-3 lần nhưng tuổi thọ gấp 3-5 lần. Chọn inox cho ngoài trời, food-grade.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm vs Tap ren trực tiếp: Tap ren cần tấm dày ≥1.875mm. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm dùng được trên tấm 0.8mm – mỏng hơn nhiều. Tap ren có thể tuôn khi mỏng; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm mối ép bền hơn.
Lợi ích khi dùng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
- Lỗ khoan 3.3mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Tấm tối thiểu 0.8mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Non-magnetic: Phù hợp thiết bị y tế, server, panel điện tử nhạy từ.
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm
- Phục hồi vết ố: Bột đánh bóng inox + passivate HNO₃ 20%.
- Vệ sinh: Lau khăn mềm với xà phòng trung tính.
- Tuổi thọ: 15-20 năm ngoài trời ven biển nhẹ.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm đúng kỹ thuật:
- Bước 7 – Test lực kéo (mẫu): Định kỳ test 1% sản phẩm bằng cách kéo bu lông với lực 80% lực phá (~NaNkg). Đạt thì tiếp tục sản xuất.
- Bước 6 – Kiểm tra: Quan sát flange phía sau áp sát mặt tấm hoàn toàn (không có khe hở). Phần ren ngoài thẳng đứng, không nghiêng.
- Bước 2 – Khoan lỗ: Khoan lỗ 3.3mm (lớn hơn knurled diameter ~0.05mm) tại vị trí cần lắp. Tẩy ba-via sau khoan.
- Lưu ý đầu khuôn: Dùng đầu khuôn ép phù hợp size M2.5 – khuôn sai size có thể làm hỏng ren M2.5 của bu lông.
- Lưu ý độ cứng tấm: Tấm HRC >30 sẽ làm khía của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm không cắt được – không bám. Cần ủ mềm tấm trước khi ép.
- Bước 1 – Chuẩn bị tấm: Đảm bảo tấm vật liệu dày ≥0.8mm, phẳng, không có dầu mỡ. Độ cứng HRC
- Bước 4 – Định vị trong khuôn ép: Đặt cụm tấm + bu lông vào khuôn ép. Đầu ren M2.5 nằm trong rãnh khuôn phía trên; flange tì lên đe phía dưới.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm
1. Giá Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm thay đổi theo số lượng?
Có. Đơn từ 1000 cái có chiết khấu. Đơn dự án >10,000 cái có giá đặc biệt.
2. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5-7 ngày. Vận chuyển 1-3 ngày trong nước.
3. Khác biệt clinch stud và weld stud?
Weld stud hàn CD sinh nhiệt; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm ép cơ học không nhiệt. Weld cần máy hàn CD; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm cần máy ép. Tấm 0.8mm ép được mà không biến dạng.
4. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm có CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp CO – CQ – MTC theo yêu cầu cho đơn hàng dự án.
5. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm dùng lỗ khoan đường kính bao nhiêu?
3.3mm – lớn hơn knurled diameter 0.05mm để dễ vào nhưng vẫn bám chặt khi ép.
6. Tiêu chuẩn nào áp dụng?
IFI-543 (Mỹ) và DIN 25116 (Châu Âu) cho self-clinching studs. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm đáp ứng các chuẩn này.
7. Lực ép cần thiết cho Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm?
8-12 kN – máy ép thủy lực hoặc khí nén công suất phù hợp size M2.5.
8. Lực kéo phá của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm?
Khoảng NaN-NaN N. Đủ cho lắp ráp vỏ thiết bị, panel.
9. Có bán kèm máy ép không?
Có. Ánh Dương cung cấp máy ép thủy lực + bộ khuôn ép phù hợp – liên hệ kinh doanh tư vấn.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M2.5x18mm, mua kèm máy ép và bộ khuôn ép phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.