Tổng quan Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm
Phiên bản Thép mạ kẽm của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm phù hợp môi trường khô có mái che thông thường.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm là phụ kiện chuyên cho lắp ráp tự động hóa: máy ép kẹp bulong vào lỗ khoan trước trên tấm, lực ép 12-16 kN làm phần khía bên dưới đầu cố định vĩnh viễn vào thép. Tốc độ ép: 100-500 SP/phút trên máy chuyên dụng.
Các trường hợp dùng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết.
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
- Lắp ráp vỏ thiết bị thực phẩm.
Nguyên lý hoạt động Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm
Tấm sau khi ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm: mặt sau (mặt ép) có flange nhô khoảng 0.5-1mm – cần kiểm tra không vướng cụm chi tiết bên cạnh. Mặt trước (mặt ren) bu lông nhô đúng chiều dài 16.88mm.
Nguyên lý lắp đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm: (1) Khoan lỗ 3.9mm trên tấm; (2) Đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm vào lỗ từ phía mặt sau; (3) Máy ép thủy lực tác động lực 12-16 kN ép đầu bu lông vào lỗ; (4) Khía dưới đầu cắt sâu vào thép, đầu flange áp sát mặt sau – bu lông cố định vĩnh viễn; (5) Phần ren M3 nhô lên mặt thao tác, sẵn sàng vặn đai ốc.
Tấm vật liệu tối thiểu cho Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm: dày 0.9mm. Tấm mỏng hơn dễ rạn nứt khi ép; tấm dày hơn cần thân clinch dài hơn. Tấm thép HRC
Vật liệu Thép mạ kẽm trong Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm
Mạ kẽm điện phân 5-8μm + passivation Cr3+ – thân thiện môi trường (RoHS). Bề mặt sáng bóng, chống gỉ trong môi trường khô có mái che.
Thép carbon trong Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm là CT38 hoặc tương đương, cấp bền 4.8 sau cold-formed. Đủ cứng để khía cắt vào tấm thép (mềm hơn) khi ép.
So sánh Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm với các phương án khác
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm thép mạ kẽm vs phiên bản inox 304: Inox 304 đắt hơn nhưng chống gỉ tốt hơn. Chọn mạ kẽm cho trong nhà; inox cho ngoài trời.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm vs Tap ren trực tiếp: Tap ren cần tấm dày ≥2.25mm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm dùng được trên tấm 0.9mm – mỏng hơn nhiều. Tap ren có thể tuôn khi mỏng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm mối ép bền hơn.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Lợi ích khi dùng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
- Lỗ khoan 3.9mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Tấm tối thiểu 0.9mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Bề mặt sáng bóng: Mạ kẽm passivation tạo finishing đẹp.
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm
- Phục hồi vết xước: Bôi sơn giàu kẽm phủ vùng tổn thương.
- Tuổi thọ: 5-10 năm trong nhà; 2-3 năm ngoài trời ẩm.
- Vệ sinh: Lau khăn ẩm xà phòng trung tính. Tránh chất tẩy chứa Clo.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm đúng kỹ thuật:
- Bước 6 – Kiểm tra: Quan sát flange phía sau áp sát mặt tấm hoàn toàn (không có khe hở). Phần ren ngoài thẳng đứng, không nghiêng.
- Bước 1 – Chuẩn bị tấm: Đảm bảo tấm vật liệu dày ≥0.9mm, phẳng, không có dầu mỡ. Độ cứng HRC
- Bước 4 – Định vị trong khuôn ép: Đặt cụm tấm + bu lông vào khuôn ép. Đầu ren M3 nằm trong rãnh khuôn phía trên; flange tì lên đe phía dưới.
- Bước 2 – Khoan lỗ: Khoan lỗ 3.9mm (lớn hơn knurled diameter ~0.05mm) tại vị trí cần lắp. Tẩy ba-via sau khoan.
- Bước 7 – Test lực kéo (mẫu): Định kỳ test 1% sản phẩm bằng cách kéo bu lông với lực 80% lực phá (~NaNkg). Đạt thì tiếp tục sản xuất.
- Lưu ý đầu khuôn: Dùng đầu khuôn ép phù hợp size M3 – khuôn sai size có thể làm hỏng ren M3 của bu lông.
- Bước 3 – Đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm vào lỗ: Đẩy bu lông từ phía mặt SAU của tấm vào lỗ – flange phía sau, ren ngoài hướng ra mặt thao tác.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm
1. Lực ép cần thiết cho Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm?
12-16 kN – máy ép thủy lực hoặc khí nén công suất phù hợp size M3.
2. Bu lông ép (clinch stud) là gì?
Là loại fastener được ép vào tấm kim loại bằng máy ép – tạo điểm ren M3 ngoài cố định vĩnh viễn. Phần khía dưới đầu cắt vào tấm khi ép, bám chặt không thể tháo.
3. Có bán kèm máy ép không?
Có. Ánh Dương cung cấp máy ép thủy lực + bộ khuôn ép phù hợp – liên hệ kinh doanh tư vấn.
4. Có thể dùng máy ép thường không?
Cần máy ép chuyên cho clinch stud với khuôn ép phù hợp size M3. Có thể dùng máy ép thủy lực thông dụng + bộ khuôn riêng.
5. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm có thể tháo ra được không?
Không. Khía cắt sâu vào tấm khi ép – không tháo được mà không phá tấm. Cần phải khoan bỏ và lắp clinch stud mới.
6. Tốc độ ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm bao nhiêu?
0.5-2 giây/SP với máy thủ công; 100-500 SP/phút với máy CNC tự động dây chuyền.
7. Lực kéo phá của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm?
Khoảng NaN-NaN N. Đủ cho lắp ráp vỏ thiết bị, panel.
8. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm có CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp CO – CQ theo yêu cầu cho đơn hàng dự án.
9. Tấm vật liệu tối thiểu dày bao nhiêu?
0.9mm. Mỏng hơn dễ rạn nứt khi ép. Độ cứng HRC
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x20mm, mua kèm máy ép và bộ khuôn ép phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.