Đặc điểm chung Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm kết hợp ren M3 tiêu chuẩn với khả năng cố định vĩnh viễn trên tấm 0.8-3mm. Sau khi ép, bu lông trở thành phần của tấm – có thể chịu lực kéo cao NaN-NaN N mà không bung.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm kết hợp ren M3 tiêu chuẩn với khả năng cố định vĩnh viễn trên tấm 0.8-3mm. Sau khi ép, bu lông trở thành phần của tấm – có thể chịu lực kéo cao NaN-NaN N mà không bung.
Lĩnh vực sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
- Lắp ráp vỏ thiết bị thực phẩm.
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết.
Cơ chế self-clinching của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm
Nguyên lý lắp đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm: (1) Khoan lỗ 3.9mm trên tấm; (2) Đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm vào lỗ từ phía mặt sau; (3) Máy ép thủy lực tác động lực 12-16 kN ép đầu bu lông vào lỗ; (4) Khía dưới đầu cắt sâu vào thép, đầu flange áp sát mặt sau – bu lông cố định vĩnh viễn; (5) Phần ren M3 nhô lên mặt thao tác, sẵn sàng vặn đai ốc.
Tấm sau khi ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm: mặt sau (mặt ép) có flange nhô khoảng 0.5-1mm – cần kiểm tra không vướng cụm chi tiết bên cạnh. Mặt trước (mặt ren) bu lông nhô đúng chiều dài 11.879999999999999mm.
Cấu tạo Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm: (1) Đầu flange tròn đường kính 6.5mm, dày ~1.95mm – nằm dưới mặt tấm sau khi ép; (2) Phần knurled (khía) đường kính ~3.9mm, cao ~3.12mm – khía bám vào thép tấm khi ép; (3) Thân ren M3 bước 0.5mm dài 15mm – ren ngoài nhô lên trên mặt tấm.
Vật liệu Thép mạ kẽm trong Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm mạ kẽm phù hợp giá thành cho dự án khối lượng lớn không yêu cầu chống gỉ cao – vỏ tủ điện trong nhà, panel ô tô đã sơn phủ.
Mạ kẽm điện phân 5-8μm + passivation Cr3+ – thân thiện môi trường (RoHS). Bề mặt sáng bóng, chống gỉ trong môi trường khô có mái che.
Lựa chọn Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm hay phương án khác?
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm thép mạ kẽm vs phiên bản inox 304: Inox 304 đắt hơn nhưng chống gỉ tốt hơn. Chọn mạ kẽm cho trong nhà; inox cho ngoài trời.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Đặc điểm vượt trội Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Tấm tối thiểu 0.9mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
- Lỗ khoan 3.9mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
- Bề mặt sáng bóng: Mạ kẽm passivation tạo finishing đẹp.
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm
- Tuổi thọ: 5-10 năm trong nhà; 2-3 năm ngoài trời ẩm.
- Vệ sinh: Lau khăn ẩm xà phòng trung tính. Tránh chất tẩy chứa Clo.
- Phục hồi vết xước: Bôi sơn giàu kẽm phủ vùng tổn thương.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm đúng kỹ thuật:
- Bước 4 – Định vị trong khuôn ép: Đặt cụm tấm + bu lông vào khuôn ép. Đầu ren M3 nằm trong rãnh khuôn phía trên; flange tì lên đe phía dưới.
- Lưu ý đầu khuôn: Dùng đầu khuôn ép phù hợp size M3 – khuôn sai size có thể làm hỏng ren M3 của bu lông.
- Bước 1 – Chuẩn bị tấm: Đảm bảo tấm vật liệu dày ≥0.9mm, phẳng, không có dầu mỡ. Độ cứng HRC
- Bước 5 – Ép: Khởi động máy ép, lực 12-16 kN ép đầu bu lông vào lỗ. Khía cắt sâu vào thép tấm – cố định vĩnh viễn. Thời gian ép: 0.5-2 giây.
- Bước 2 – Khoan lỗ: Khoan lỗ 3.9mm (lớn hơn knurled diameter ~0.05mm) tại vị trí cần lắp. Tẩy ba-via sau khoan.
- Bước 3 – Đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm vào lỗ: Đẩy bu lông từ phía mặt SAU của tấm vào lỗ – flange phía sau, ren ngoài hướng ra mặt thao tác.
- Lưu ý độ cứng tấm: Tấm HRC >30 sẽ làm khía của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm không cắt được – không bám. Cần ủ mềm tấm trước khi ép.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm
1. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm có CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp CO – CQ theo yêu cầu cho đơn hàng dự án.
2. Lực ép cần thiết cho Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm?
12-16 kN – máy ép thủy lực hoặc khí nén công suất phù hợp size M3.
3. Bu lông ép (clinch stud) là gì?
Là loại fastener được ép vào tấm kim loại bằng máy ép – tạo điểm ren M3 ngoài cố định vĩnh viễn. Phần khía dưới đầu cắt vào tấm khi ép, bám chặt không thể tháo.
4. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm có thể tháo ra được không?
Không. Khía cắt sâu vào tấm khi ép – không tháo được mà không phá tấm. Cần phải khoan bỏ và lắp clinch stud mới.
5. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm dùng lỗ khoan đường kính bao nhiêu?
3.9mm – lớn hơn knurled diameter 0.05mm để dễ vào nhưng vẫn bám chặt khi ép.
6. Lực kéo phá của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm?
Khoảng NaN-NaN N. Đủ cho lắp ráp vỏ thiết bị, panel.
7. Có bán kèm máy ép không?
Có. Ánh Dương cung cấp máy ép thủy lực + bộ khuôn ép phù hợp – liên hệ kinh doanh tư vấn.
8. Tốc độ ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm bao nhiêu?
0.5-2 giây/SP với máy thủ công; 100-500 SP/phút với máy CNC tự động dây chuyền.
9. Giá Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm thay đổi theo số lượng?
Có. Đơn từ 1000 cái có chiết khấu. Đơn dự án >10,000 cái có giá đặc biệt.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3x15mm, mua kèm máy ép và bộ khuôn ép phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.