Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm là gì?
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm: clinch stud thép mạ kẽm, ren M3.5 bước 0.6mm, thân 8mm, đầu flange đường kính 7mm. Ép vào lỗ 4.4mm trên tấm thép tối thiểu 1mm. Lực ép 14-18 kN.
Phiên bản Thép mạ kẽm của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm phù hợp môi trường khô có mái che thông thường.
Vật liệu Thép mạ kẽm trong Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm
Mạ kẽm điện phân 5-8μm + passivation Cr3+ – thân thiện môi trường (RoHS). Bề mặt sáng bóng, chống gỉ trong môi trường khô có mái che.
Thép carbon trong Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm là CT38 hoặc tương đương, cấp bền 4.8 sau cold-formed. Đủ cứng để khía cắt vào tấm thép (mềm hơn) khi ép.
Cơ chế self-clinching của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm
Khác biệt clinch stud và weld stud (bu lông hàn): Weld stud cần máy hàn CD và điện cao, tạo nhiệt có thể làm biến dạng tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm ép cơ học không sinh nhiệt – tấm 0.8mm ép được mà không biến dạng. Tuy nhiên cần máy ép chuyên dụng.
Tấm sau khi ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm: mặt sau (mặt ép) có flange nhô khoảng 0.5-1mm – cần kiểm tra không vướng cụm chi tiết bên cạnh. Mặt trước (mặt ren) bu lông nhô đúng chiều dài 4.4799999999999995mm.
Khác biệt clinch stud và weld stud (bu lông hàn): Weld stud cần máy hàn CD và điện cao, tạo nhiệt có thể làm biến dạng tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm ép cơ học không sinh nhiệt – tấm 0.8mm ép được mà không biến dạng. Tuy nhiên cần máy ép chuyên dụng.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm dùng vào việc gì?
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết.
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm vs tán rút / weld stud / tap ren
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm vs Tap ren trực tiếp: Tap ren cần tấm dày ≥2.625mm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm dùng được trên tấm 1mm – mỏng hơn nhiều. Tap ren có thể tuôn khi mỏng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm mối ép bền hơn.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm thép mạ kẽm vs phiên bản inox 304: Inox 304 đắt hơn nhưng chống gỉ tốt hơn. Chọn mạ kẽm cho trong nhà; inox cho ngoài trời.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Tại sao chọn Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm?
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
- Tấm tối thiểu 1mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
- Lỗ khoan 4.4mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Bề mặt sáng bóng: Mạ kẽm passivation tạo finishing đẹp.
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
- Ren M3.5 bước 0.6mm: Tiêu chuẩn DIN, tương thích đai ốc M3.5 phổ thông.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm đúng kỹ thuật:
- Lưu ý đầu khuôn: Dùng đầu khuôn ép phù hợp size M3.5 – khuôn sai size có thể làm hỏng ren M3.5 của bu lông.
- Bước 3 – Đặt Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm vào lỗ: Đẩy bu lông từ phía mặt SAU của tấm vào lỗ – flange phía sau, ren ngoài hướng ra mặt thao tác.
- Bước 7 – Test lực kéo (mẫu): Định kỳ test 1% sản phẩm bằng cách kéo bu lông với lực 80% lực phá (~NaNkg). Đạt thì tiếp tục sản xuất.
- Bước 4 – Định vị trong khuôn ép: Đặt cụm tấm + bu lông vào khuôn ép. Đầu ren M3.5 nằm trong rãnh khuôn phía trên; flange tì lên đe phía dưới.
- Lưu ý độ cứng tấm: Tấm HRC >30 sẽ làm khía của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm không cắt được – không bám. Cần ủ mềm tấm trước khi ép.
- Bước 5 – Ép: Khởi động máy ép, lực 14-18 kN ép đầu bu lông vào lỗ. Khía cắt sâu vào thép tấm – cố định vĩnh viễn. Thời gian ép: 0.5-2 giây.
- Bước 2 – Khoan lỗ: Khoan lỗ 4.4mm (lớn hơn knurled diameter ~0.05mm) tại vị trí cần lắp. Tẩy ba-via sau khoan.
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm
- Tuổi thọ: 5-10 năm trong nhà; 2-3 năm ngoài trời ẩm.
- Phục hồi vết xước: Bôi sơn giàu kẽm phủ vùng tổn thương.
- Vệ sinh: Lau khăn ẩm xà phòng trung tính. Tránh chất tẩy chứa Clo.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm
1. Khác biệt clinch stud và weld stud?
Weld stud hàn CD sinh nhiệt; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm ép cơ học không nhiệt. Weld cần máy hàn CD; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm cần máy ép. Tấm 0.8mm ép được mà không biến dạng.
2. Giá Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm thay đổi theo số lượng?
Có. Đơn từ 1000 cái có chiết khấu. Đơn dự án >10,000 cái có giá đặc biệt.
3. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm có dùng được ngoài trời không?
Có thể nhưng tuổi thọ giới hạn 2-3 năm trong môi trường ẩm. Ngoài trời lâu dài dùng inox 304.
4. Tốc độ ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm bao nhiêu?
0.5-2 giây/SP với máy thủ công; 100-500 SP/phút với máy CNC tự động dây chuyền.
5. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm dùng lỗ khoan đường kính bao nhiêu?
4.4mm – lớn hơn knurled diameter 0.05mm để dễ vào nhưng vẫn bám chặt khi ép.
6. Tấm vật liệu tối thiểu dày bao nhiêu?
1mm. Mỏng hơn dễ rạn nứt khi ép. Độ cứng HRC
7. Lực ép cần thiết cho Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm?
14-18 kN – máy ép thủy lực hoặc khí nén công suất phù hợp size M3.5.
8. Lực kéo phá của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm?
Khoảng NaN-NaN N. Đủ cho lắp ráp vỏ thiết bị, panel.
9. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm có CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp CO – CQ theo yêu cầu cho đơn hàng dự án.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x8mm, mua kèm máy ép và bộ khuôn ép phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.