Đặc điểm chung Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm kết hợp ren M3.5 tiêu chuẩn với khả năng cố định vĩnh viễn trên tấm 0.8-3mm. Sau khi ép, bu lông trở thành phần của tấm – có thể chịu lực kéo cao NaN-NaN N mà không bung.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm: clinch stud thép mạ kẽm, ren M3.5 bước 0.6mm, thân 18mm, đầu flange đường kính 7mm. Ép vào lỗ 4.4mm trên tấm thép tối thiểu 1mm. Lực ép 14-18 kN.
Vật liệu Thép mạ kẽm trong Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm
Quá trình mạ kẽm: tẩy gỉ HCl, mạ điện phân ZnSO₄, passivation Cr3+ trivalent. Lớp Zn bảo vệ theo cơ chế “hy sinh anodic”.
Tuổi thọ thực tế Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm mạ kẽm: 5-10 năm trong nhà; 2-3 năm ngoài trời ẩm. Cho ngoài trời lâu dài dùng inox 304.
Cấu tạo và nguyên lý ép
Quá trình ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm: máy ép thủy lực hoặc khí nén với khuôn ép phù hợp size M3.5. Tốc độ chu kỳ ép: 0.5-2 giây/SP với máy thủ công; 100-500 SP/phút với máy CNC tự động.
Khác biệt clinch stud và weld stud (bu lông hàn): Weld stud cần máy hàn CD và điện cao, tạo nhiệt có thể làm biến dạng tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm ép cơ học không sinh nhiệt – tấm 0.8mm ép được mà không biến dạng. Tuy nhiên cần máy ép chuyên dụng.
Quá trình ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm: máy ép thủy lực hoặc khí nén với khuôn ép phù hợp size M3.5. Tốc độ chu kỳ ép: 0.5-2 giây/SP với máy thủ công; 100-500 SP/phút với máy CNC tự động.
Lợi ích khi dùng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Lỗ khoan 4.4mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Bề mặt sáng bóng: Mạ kẽm passivation tạo finishing đẹp.
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
- Tấm tối thiểu 1mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
- Phù hợp panel mỏng: Không cần hàn, không cần khoan đại tap ren – tiết kiệm thời gian.
Các trường hợp dùng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết.
Lựa chọn Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm hay phương án khác?
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm thép mạ kẽm vs phiên bản inox 304: Inox 304 đắt hơn nhưng chống gỉ tốt hơn. Chọn mạ kẽm cho trong nhà; inox cho ngoài trời.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm vs Tap ren trực tiếp: Tap ren cần tấm dày ≥2.625mm. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm dùng được trên tấm 1mm – mỏng hơn nhiều. Tap ren có thể tuôn khi mỏng; Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm mối ép bền hơn.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm đúng kỹ thuật:
- Lưu ý độ cứng tấm: Tấm HRC >30 sẽ làm khía của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm không cắt được – không bám. Cần ủ mềm tấm trước khi ép.
- Lưu ý đầu khuôn: Dùng đầu khuôn ép phù hợp size M3.5 – khuôn sai size có thể làm hỏng ren M3.5 của bu lông.
- Bước 5 – Ép: Khởi động máy ép, lực 14-18 kN ép đầu bu lông vào lỗ. Khía cắt sâu vào thép tấm – cố định vĩnh viễn. Thời gian ép: 0.5-2 giây.
- Bước 1 – Chuẩn bị tấm: Đảm bảo tấm vật liệu dày ≥1mm, phẳng, không có dầu mỡ. Độ cứng HRC
- Bước 4 – Định vị trong khuôn ép: Đặt cụm tấm + bu lông vào khuôn ép. Đầu ren M3.5 nằm trong rãnh khuôn phía trên; flange tì lên đe phía dưới.
- Bước 7 – Test lực kéo (mẫu): Định kỳ test 1% sản phẩm bằng cách kéo bu lông với lực 80% lực phá (~NaNkg). Đạt thì tiếp tục sản xuất.
- Bước 6 – Kiểm tra: Quan sát flange phía sau áp sát mặt tấm hoàn toàn (không có khe hở). Phần ren ngoài thẳng đứng, không nghiêng.
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm
- Vệ sinh: Lau khăn ẩm xà phòng trung tính. Tránh chất tẩy chứa Clo.
- Tuổi thọ: 5-10 năm trong nhà; 2-3 năm ngoài trời ẩm.
- Phục hồi vết xước: Bôi sơn giàu kẽm phủ vùng tổn thương.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm
1. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm dùng lỗ khoan đường kính bao nhiêu?
4.4mm – lớn hơn knurled diameter 0.05mm để dễ vào nhưng vẫn bám chặt khi ép.
2. Tiêu chuẩn nào áp dụng?
IFI-543 (Mỹ) và DIN 25116 (Châu Âu) cho self-clinching studs. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm đáp ứng các chuẩn này.
3. Lực kéo phá của Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm?
Khoảng NaN-NaN N. Đủ cho lắp ráp vỏ thiết bị, panel.
4. Tấm vật liệu tối thiểu dày bao nhiêu?
1mm. Mỏng hơn dễ rạn nứt khi ép. Độ cứng HRC
5. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm có CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp CO – CQ theo yêu cầu cho đơn hàng dự án.
6. Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm có dùng được ngoài trời không?
Có thể nhưng tuổi thọ giới hạn 2-3 năm trong môi trường ẩm. Ngoài trời lâu dài dùng inox 304.
7. Lực ép cần thiết cho Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm?
14-18 kN – máy ép thủy lực hoặc khí nén công suất phù hợp size M3.5.
8. Có bán kèm máy ép không?
Có. Ánh Dương cung cấp máy ép thủy lực + bộ khuôn ép phù hợp – liên hệ kinh doanh tư vấn.
9. Tốc độ ép Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm bao nhiêu?
0.5-2 giây/SP với máy thủ công; 100-500 SP/phút với máy CNC tự động dây chuyền.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Thép mạ kẽm M3.5x18mm, mua kèm máy ép và bộ khuôn ép phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.