Đặc điểm chung Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm là phụ kiện chuyên cho lắp ráp tự động hóa: máy ép kẹp bulong vào lỗ khoan trước trên tấm, lực ép 42-60 kN làm phần khía bên dưới đầu cố định vĩnh viễn vào thép. Tốc độ ép: 100-500 SP/phút trên máy chuyên dụng.
Phiên bản Inox 304 của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm phù hợp môi trường ẩm, ngoài trời, food-grade.
Lĩnh vực sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết (inox 304 food-grade).
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
- Sản xuất vỏ ô tô: gắn ren trên panel cốp, cabin, mặt sàn cho cụm chi tiết.
- Sản xuất khung kệ kim loại nhẹ: kệ siêu thị, kệ kho hàng cần điểm ren.
Thiết kế kỹ thuật Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm
Lực kéo phá của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm: ~NaN-NaN N (40-60% lực ép). Đủ cho lắp ráp vỏ thiết bị, panel ô tô và kết cấu nhẹ. Không phù hợp kết cấu chịu tải nặng.
Cấu tạo Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm: (1) Đầu flange tròn đường kính 16mm, dày ~4.8mm – nằm dưới mặt tấm sau khi ép; (2) Phần knurled (khía) đường kính ~9.6mm, cao ~7.68mm – khía bám vào thép tấm khi ép; (3) Thân ren M8 bước 1.25mm dài 25mm – ren ngoài nhô lên trên mặt tấm.
Tiêu chuẩn liên quan: IFI-543 (Standard for self-clinching studs) của Industrial Fasteners Institute (Mỹ); DIN 25116 (Châu Âu). Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm đáp ứng các chuẩn này.
Vật liệu Inox 304 trong Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm
Inox 304 cho Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm có khả năng chịu nhiệt -196°C đến 870°C – phù hợp tủ đông sâu, lò sấy thực phẩm và thiết bị nhiệt độ dao động.
Inox 304 cho Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm có khả năng chịu nhiệt -196°C đến 870°C – phù hợp tủ đông sâu, lò sấy thực phẩm và thiết bị nhiệt độ dao động.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm vs tán rút / weld stud / tap ren
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm vs Tap ren trực tiếp: Tap ren cần tấm dày ≥6mm. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm dùng được trên tấm 2mm – mỏng hơn nhiều. Tap ren có thể tuôn khi mỏng; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm mối ép bền hơn.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm inox 304 vs phiên bản mạ kẽm: Inox 304 đắt hơn mạ kẽm 2-3 lần nhưng tuổi thọ gấp 3-5 lần. Chọn inox cho ngoài trời, food-grade.
Đặc điểm vượt trội Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
- Lỗ khoan 9.6mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
- Tấm tối thiểu 2mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Non-magnetic: Phù hợp thiết bị y tế, server, panel điện tử nhạy từ.
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm
- Tuổi thọ: 15-20 năm ngoài trời ven biển nhẹ.
- Vệ sinh: Lau khăn mềm với xà phòng trung tính.
- Phục hồi vết ố: Bột đánh bóng inox + passivate HNO₃ 20%.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm đúng kỹ thuật:
- Bước 6 – Kiểm tra: Quan sát flange phía sau áp sát mặt tấm hoàn toàn (không có khe hở). Phần ren ngoài thẳng đứng, không nghiêng.
- Bước 1 – Chuẩn bị tấm: Đảm bảo tấm vật liệu dày ≥2mm, phẳng, không có dầu mỡ. Độ cứng HRC
- Lưu ý đầu khuôn: Dùng đầu khuôn ép phù hợp size M8 – khuôn sai size có thể làm hỏng ren M8 của bu lông.
- Bước 4 – Định vị trong khuôn ép: Đặt cụm tấm + bu lông vào khuôn ép. Đầu ren M8 nằm trong rãnh khuôn phía trên; flange tì lên đe phía dưới.
- Lưu ý độ cứng tấm: Tấm HRC >30 sẽ làm khía của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm không cắt được – không bám. Cần ủ mềm tấm trước khi ép.
- Bước 3 – Đặt Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm vào lỗ: Đẩy bu lông từ phía mặt SAU của tấm vào lỗ – flange phía sau, ren ngoài hướng ra mặt thao tác.
- Bước 7 – Test lực kéo (mẫu): Định kỳ test 1% sản phẩm bằng cách kéo bu lông với lực 80% lực phá (~NaNkg). Đạt thì tiếp tục sản xuất.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm
1. Có bán kèm máy ép không?
Có. Ánh Dương cung cấp máy ép thủy lực + bộ khuôn ép phù hợp – liên hệ kinh doanh tư vấn.
2. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5-7 ngày. Vận chuyển 1-3 ngày trong nước.
3. Có thể dùng máy ép thường không?
Cần máy ép chuyên cho clinch stud với khuôn ép phù hợp size M8. Có thể dùng máy ép thủy lực thông dụng + bộ khuôn riêng.
4. Tốc độ ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm bao nhiêu?
0.5-2 giây/SP với máy thủ công; 100-500 SP/phút với máy CNC tự động dây chuyền.
5. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm có thể tháo ra được không?
Không. Khía cắt sâu vào tấm khi ép – không tháo được mà không phá tấm. Cần phải khoan bỏ và lắp clinch stud mới.
6. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm dùng lỗ khoan đường kính bao nhiêu?
9.6mm – lớn hơn knurled diameter 0.05mm để dễ vào nhưng vẫn bám chặt khi ép.
7. Khác biệt clinch stud và weld stud?
Weld stud hàn CD sinh nhiệt; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm ép cơ học không nhiệt. Weld cần máy hàn CD; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm cần máy ép. Tấm 0.8mm ép được mà không biến dạng.
8. Bu lông ép (clinch stud) là gì?
Là loại fastener được ép vào tấm kim loại bằng máy ép – tạo điểm ren M8 ngoài cố định vĩnh viễn. Phần khía dưới đầu cắt vào tấm khi ép, bám chặt không thể tháo.
9. Lực ép cần thiết cho Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm?
42-60 kN – máy ép thủy lực hoặc khí nén công suất phù hợp size M8.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x25mm, mua kèm máy ép và bộ khuôn ép phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.