Đặc điểm chung Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm
Phiên bản Inox 304 của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm phù hợp môi trường ẩm, ngoài trời, food-grade.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm: clinch stud inox 304, ren M5 bước 0.8mm, thân 35mm, đầu flange đường kính 10mm. Ép vào lỗ 6.1mm trên tấm thép tối thiểu 1.2mm. Lực ép 24-32 kN.
Cấu tạo chi tiết Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm
Khác biệt clinch stud và weld stud (bu lông hàn): Weld stud cần máy hàn CD và điện cao, tạo nhiệt có thể làm biến dạng tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm ép cơ học không sinh nhiệt – tấm 0.8mm ép được mà không biến dạng. Tuy nhiên cần máy ép chuyên dụng.
Cấu tạo Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm: (1) Đầu flange tròn đường kính 10mm, dày ~3.05mm – nằm dưới mặt tấm sau khi ép; (2) Phần knurled (khía) đường kính ~6.1mm, cao ~4.88mm – khía bám vào thép tấm khi ép; (3) Thân ren M5 bước 0.8mm dài 35mm – ren ngoài nhô lên trên mặt tấm.
Tấm sau khi ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm: mặt sau (mặt ép) có flange nhô khoảng 0.5-1mm – cần kiểm tra không vướng cụm chi tiết bên cạnh. Mặt trước (mặt ren) bu lông nhô đúng chiều dài 30.12mm.
M5x35mm ứng dụng ở đâu?
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết (inox 304 food-grade).
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
Vật liệu Inox 304 trong Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm
Inox 304 cho Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm có khả năng chịu nhiệt -196°C đến 870°C – phù hợp tủ đông sâu, lò sấy thực phẩm và thiết bị nhiệt độ dao động.
Cấu trúc austenitic non-magnetic – độ thẩm từ μᵣ ≈ 1.02. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm phù hợp thiết bị y tế, server, panel điện tử nhạy từ trường.
Điểm mạnh của M5x35mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Non-magnetic: Phù hợp thiết bị y tế, server, panel điện tử nhạy từ.
- Lỗ khoan 6.1mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
- Tấm tối thiểu 1.2mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
- Bề mặt sáng tự nhiên: Không cần mạ phủ – hài hòa với panel inox.
So sánh Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm với các phương án khác
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm vs Tap ren trực tiếp: Tap ren cần tấm dày ≥3.75mm. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm dùng được trên tấm 1.2mm – mỏng hơn nhiều. Tap ren có thể tuôn khi mỏng; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm mối ép bền hơn.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm inox 304 vs phiên bản mạ kẽm: Inox 304 đắt hơn mạ kẽm 2-3 lần nhưng tuổi thọ gấp 3-5 lần. Chọn inox cho ngoài trời, food-grade.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm đúng kỹ thuật:
- Bước 1 – Chuẩn bị tấm: Đảm bảo tấm vật liệu dày ≥1.2mm, phẳng, không có dầu mỡ. Độ cứng HRC
- Bước 5 – Ép: Khởi động máy ép, lực 24-32 kN ép đầu bu lông vào lỗ. Khía cắt sâu vào thép tấm – cố định vĩnh viễn. Thời gian ép: 0.5-2 giây.
- Bước 3 – Đặt Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm vào lỗ: Đẩy bu lông từ phía mặt SAU của tấm vào lỗ – flange phía sau, ren ngoài hướng ra mặt thao tác.
- Bước 2 – Khoan lỗ: Khoan lỗ 6.1mm (lớn hơn knurled diameter ~0.05mm) tại vị trí cần lắp. Tẩy ba-via sau khoan.
- Bước 4 – Định vị trong khuôn ép: Đặt cụm tấm + bu lông vào khuôn ép. Đầu ren M5 nằm trong rãnh khuôn phía trên; flange tì lên đe phía dưới.
- Bước 6 – Kiểm tra: Quan sát flange phía sau áp sát mặt tấm hoàn toàn (không có khe hở). Phần ren ngoài thẳng đứng, không nghiêng.
- Bước 7 – Test lực kéo (mẫu): Định kỳ test 1% sản phẩm bằng cách kéo bu lông với lực 80% lực phá (~NaNkg). Đạt thì tiếp tục sản xuất.
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm
- Vệ sinh: Lau khăn mềm với xà phòng trung tính.
- Phục hồi vết ố: Bột đánh bóng inox + passivate HNO₃ 20%.
- Tuổi thọ: 15-20 năm ngoài trời ven biển nhẹ.
- Kiểm tra mối ép: Sau 6 tháng vận hành, kiểm tra bu lông không lung lay.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm
1. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm dùng lỗ khoan đường kính bao nhiêu?
6.1mm – lớn hơn knurled diameter 0.05mm để dễ vào nhưng vẫn bám chặt khi ép.
2. Bu lông ép (clinch stud) là gì?
Là loại fastener được ép vào tấm kim loại bằng máy ép – tạo điểm ren M5 ngoài cố định vĩnh viễn. Phần khía dưới đầu cắt vào tấm khi ép, bám chặt không thể tháo.
3. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm có thể tháo ra được không?
Không. Khía cắt sâu vào tấm khi ép – không tháo được mà không phá tấm. Cần phải khoan bỏ và lắp clinch stud mới.
4. Lực kéo phá của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm?
Khoảng NaN-NaN N. Đủ cho lắp ráp vỏ thiết bị, panel.
5. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm có CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp CO – CQ – MTC theo yêu cầu cho đơn hàng dự án.
6. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm có dùng được ngoài trời không?
Có. Inox 304 chống gỉ tốt, tuổi thọ 15-20 năm ven biển nhẹ.
7. Tấm vật liệu tối thiểu dày bao nhiêu?
1.2mm. Mỏng hơn dễ rạn nứt khi ép. Độ cứng HRC
8. Giá Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm thay đổi theo số lượng?
Có. Đơn từ 1000 cái có chiết khấu. Đơn dự án >10,000 cái có giá đặc biệt.
9. Có bán kèm máy ép không?
Có. Ánh Dương cung cấp máy ép thủy lực + bộ khuôn ép phù hợp – liên hệ kinh doanh tư vấn.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x35mm, mua kèm máy ép và bộ khuôn ép phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.