Đặc điểm chung Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm: clinch stud inox 304, ren M5 bước 0.8mm, thân 30mm, đầu flange đường kính 10mm. Ép vào lỗ 6.1mm trên tấm thép tối thiểu 1.2mm. Lực ép 24-32 kN.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm: clinch stud inox 304, ren M5 bước 0.8mm, thân 30mm, đầu flange đường kính 10mm. Ép vào lỗ 6.1mm trên tấm thép tối thiểu 1.2mm. Lực ép 24-32 kN.
M5x30mm ứng dụng ở đâu?
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết (inox 304 food-grade).
- Lắp ráp vỏ máy tính, server rack: gắn ren cho ổ cứng, quạt tản nhiệt, slot mở rộng.
Cấu tạo và nguyên lý ép
Khác biệt clinch stud và weld stud (bu lông hàn): Weld stud cần máy hàn CD và điện cao, tạo nhiệt có thể làm biến dạng tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm ép cơ học không sinh nhiệt – tấm 0.8mm ép được mà không biến dạng. Tuy nhiên cần máy ép chuyên dụng.
Cấu tạo Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm: (1) Đầu flange tròn đường kính 10mm, dày ~3.05mm – nằm dưới mặt tấm sau khi ép; (2) Phần knurled (khía) đường kính ~6.1mm, cao ~4.88mm – khía bám vào thép tấm khi ép; (3) Thân ren M5 bước 0.8mm dài 30mm – ren ngoài nhô lên trên mặt tấm.
Nguyên lý lắp đặt Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm: (1) Khoan lỗ 6.1mm trên tấm; (2) Đặt Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm vào lỗ từ phía mặt sau; (3) Máy ép thủy lực tác động lực 24-32 kN ép đầu bu lông vào lỗ; (4) Khía dưới đầu cắt sâu vào thép, đầu flange áp sát mặt sau – bu lông cố định vĩnh viễn; (5) Phần ren M5 nhô lên mặt thao tác, sẵn sàng vặn đai ốc.
Vật liệu Inox 304 trong Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm
Cấu trúc austenitic non-magnetic – độ thẩm từ μᵣ ≈ 1.02. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm phù hợp thiết bị y tế, server, panel điện tử nhạy từ trường.
Cấu trúc austenitic non-magnetic – độ thẩm từ μᵣ ≈ 1.02. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm phù hợp thiết bị y tế, server, panel điện tử nhạy từ trường.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm vs tán rút / weld stud / tap ren
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm inox 304 vs phiên bản mạ kẽm: Inox 304 đắt hơn mạ kẽm 2-3 lần nhưng tuổi thọ gấp 3-5 lần. Chọn inox cho ngoài trời, food-grade.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm vs Tap ren trực tiếp: Tap ren cần tấm dày ≥3.75mm. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm dùng được trên tấm 1.2mm – mỏng hơn nhiều. Tap ren có thể tuôn khi mỏng; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm mối ép bền hơn.
Điểm mạnh của M5x30mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
- Tấm tối thiểu 1.2mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
- Lỗ khoan 6.1mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
- Non-magnetic: Phù hợp thiết bị y tế, server, panel điện tử nhạy từ.
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm
- Phục hồi vết ố: Bột đánh bóng inox + passivate HNO₃ 20%.
- Tuổi thọ: 15-20 năm ngoài trời ven biển nhẹ.
- Vệ sinh: Lau khăn mềm với xà phòng trung tính.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm đúng kỹ thuật:
- Bước 1 – Chuẩn bị tấm: Đảm bảo tấm vật liệu dày ≥1.2mm, phẳng, không có dầu mỡ. Độ cứng HRC
- Bước 3 – Đặt Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm vào lỗ: Đẩy bu lông từ phía mặt SAU của tấm vào lỗ – flange phía sau, ren ngoài hướng ra mặt thao tác.
- Lưu ý độ cứng tấm: Tấm HRC >30 sẽ làm khía của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm không cắt được – không bám. Cần ủ mềm tấm trước khi ép.
- Bước 6 – Kiểm tra: Quan sát flange phía sau áp sát mặt tấm hoàn toàn (không có khe hở). Phần ren ngoài thẳng đứng, không nghiêng.
- Bước 7 – Test lực kéo (mẫu): Định kỳ test 1% sản phẩm bằng cách kéo bu lông với lực 80% lực phá (~NaNkg). Đạt thì tiếp tục sản xuất.
- Lưu ý đầu khuôn: Dùng đầu khuôn ép phù hợp size M5 – khuôn sai size có thể làm hỏng ren M5 của bu lông.
- Bước 5 – Ép: Khởi động máy ép, lực 24-32 kN ép đầu bu lông vào lỗ. Khía cắt sâu vào thép tấm – cố định vĩnh viễn. Thời gian ép: 0.5-2 giây.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm
1. Lực kéo phá của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm?
Khoảng NaN-NaN N. Đủ cho lắp ráp vỏ thiết bị, panel.
2. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm có thể tháo ra được không?
Không. Khía cắt sâu vào tấm khi ép – không tháo được mà không phá tấm. Cần phải khoan bỏ và lắp clinch stud mới.
3. Tiêu chuẩn nào áp dụng?
IFI-543 (Mỹ) và DIN 25116 (Châu Âu) cho self-clinching studs. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm đáp ứng các chuẩn này.
4. Bu lông ép (clinch stud) là gì?
Là loại fastener được ép vào tấm kim loại bằng máy ép – tạo điểm ren M5 ngoài cố định vĩnh viễn. Phần khía dưới đầu cắt vào tấm khi ép, bám chặt không thể tháo.
5. Giá Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm thay đổi theo số lượng?
Có. Đơn từ 1000 cái có chiết khấu. Đơn dự án >10,000 cái có giá đặc biệt.
6. Tấm vật liệu tối thiểu dày bao nhiêu?
1.2mm. Mỏng hơn dễ rạn nứt khi ép. Độ cứng HRC
7. Lực ép cần thiết cho Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm?
24-32 kN – máy ép thủy lực hoặc khí nén công suất phù hợp size M5.
8. Khác biệt clinch stud và weld stud?
Weld stud hàn CD sinh nhiệt; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm ép cơ học không nhiệt. Weld cần máy hàn CD; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm cần máy ép. Tấm 0.8mm ép được mà không biến dạng.
9. Có bán kèm máy ép không?
Có. Ánh Dương cung cấp máy ép thủy lực + bộ khuôn ép phù hợp – liên hệ kinh doanh tư vấn.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M5x30mm, mua kèm máy ép và bộ khuôn ép phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.