Tổng quan Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm kết hợp ren M3.5 tiêu chuẩn với khả năng cố định vĩnh viễn trên tấm 0.8-3mm. Sau khi ép, bu lông trở thành phần của tấm – có thể chịu lực kéo cao NaN-NaN N mà không bung.
Phiên bản Inox 304 của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm phù hợp môi trường ẩm, ngoài trời, food-grade.
Nguyên lý hoạt động Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm
Nguyên lý lắp đặt Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm: (1) Khoan lỗ 4.4mm trên tấm; (2) Đặt Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm vào lỗ từ phía mặt sau; (3) Máy ép thủy lực tác động lực 14-18 kN ép đầu bu lông vào lỗ; (4) Khía dưới đầu cắt sâu vào thép, đầu flange áp sát mặt sau – bu lông cố định vĩnh viễn; (5) Phần ren M3.5 nhô lên mặt thao tác, sẵn sàng vặn đai ốc.
Lực kéo phá của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm: ~NaN-NaN N (40-60% lực ép). Đủ cho lắp ráp vỏ thiết bị, panel ô tô và kết cấu nhẹ. Không phù hợp kết cấu chịu tải nặng.
Tấm sau khi ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm: mặt sau (mặt ép) có flange nhô khoảng 0.5-1mm – cần kiểm tra không vướng cụm chi tiết bên cạnh. Mặt trước (mặt ren) bu lông nhô đúng chiều dài 10.48mm.
Vật liệu Inox 304 trong Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm
Inox 304 trong Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm chứa Crom 18-20%, Niken 8-10.5% – đạt food-grade FDA 21 CFR. Phù hợp panel inox phòng sạch, thiết bị y tế, máy chế biến thực phẩm có yêu cầu vệ sinh.
Cấp A2-70 theo ISO 3506-1: giới hạn bền 700 MPa, giới hạn chảy 450 MPa – đảm bảo khía bám chắc vào tấm thép sau khi ép.
Các trường hợp dùng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết (inox 304 food-grade).
- Lắp panel HVAC, máy lạnh trung tâm, AHU – gắn ren cho động cơ quạt, bơm.
Lợi ích khi dùng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
- Tấm tối thiểu 1mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
- Lỗ khoan 4.4mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
- Non-magnetic: Phù hợp thiết bị y tế, server, panel điện tử nhạy từ.
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm đúng kỹ thuật:
- Bước 3 – Đặt Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm vào lỗ: Đẩy bu lông từ phía mặt SAU của tấm vào lỗ – flange phía sau, ren ngoài hướng ra mặt thao tác.
- Bước 2 – Khoan lỗ: Khoan lỗ 4.4mm (lớn hơn knurled diameter ~0.05mm) tại vị trí cần lắp. Tẩy ba-via sau khoan.
- Bước 6 – Kiểm tra: Quan sát flange phía sau áp sát mặt tấm hoàn toàn (không có khe hở). Phần ren ngoài thẳng đứng, không nghiêng.
- Bước 7 – Test lực kéo (mẫu): Định kỳ test 1% sản phẩm bằng cách kéo bu lông với lực 80% lực phá (~NaNkg). Đạt thì tiếp tục sản xuất.
- Bước 4 – Định vị trong khuôn ép: Đặt cụm tấm + bu lông vào khuôn ép. Đầu ren M3.5 nằm trong rãnh khuôn phía trên; flange tì lên đe phía dưới.
- Bước 1 – Chuẩn bị tấm: Đảm bảo tấm vật liệu dày ≥1mm, phẳng, không có dầu mỡ. Độ cứng HRC
- Lưu ý độ cứng tấm: Tấm HRC >30 sẽ làm khía của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm không cắt được – không bám. Cần ủ mềm tấm trước khi ép.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm vs tán rút / weld stud / tap ren
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm inox 304 vs phiên bản mạ kẽm: Inox 304 đắt hơn mạ kẽm 2-3 lần nhưng tuổi thọ gấp 3-5 lần. Chọn inox cho ngoài trời, food-grade.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm vs Tap ren trực tiếp: Tap ren cần tấm dày ≥2.625mm. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm dùng được trên tấm 1mm – mỏng hơn nhiều. Tap ren có thể tuôn khi mỏng; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm mối ép bền hơn.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm
- Phục hồi vết ố: Bột đánh bóng inox + passivate HNO₃ 20%.
- Tuổi thọ: 15-20 năm ngoài trời ven biển nhẹ.
- Vệ sinh: Lau khăn mềm với xà phòng trung tính.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm
1. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5-7 ngày. Vận chuyển 1-3 ngày trong nước.
2. Tấm vật liệu tối thiểu dày bao nhiêu?
1mm. Mỏng hơn dễ rạn nứt khi ép. Độ cứng HRC
3. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm dùng lỗ khoan đường kính bao nhiêu?
4.4mm – lớn hơn knurled diameter 0.05mm để dễ vào nhưng vẫn bám chặt khi ép.
4. Lực kéo phá của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm?
Khoảng NaN-NaN N. Đủ cho lắp ráp vỏ thiết bị, panel.
5. Lực ép cần thiết cho Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm?
14-18 kN – máy ép thủy lực hoặc khí nén công suất phù hợp size M3.5.
6. Tiêu chuẩn nào áp dụng?
IFI-543 (Mỹ) và DIN 25116 (Châu Âu) cho self-clinching studs. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm đáp ứng các chuẩn này.
7. Bu lông ép (clinch stud) là gì?
Là loại fastener được ép vào tấm kim loại bằng máy ép – tạo điểm ren M3.5 ngoài cố định vĩnh viễn. Phần khía dưới đầu cắt vào tấm khi ép, bám chặt không thể tháo.
8. Khác biệt clinch stud và weld stud?
Weld stud hàn CD sinh nhiệt; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm ép cơ học không nhiệt. Weld cần máy hàn CD; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm cần máy ép. Tấm 0.8mm ép được mà không biến dạng.
9. Có thể dùng máy ép thường không?
Cần máy ép chuyên cho clinch stud với khuôn ép phù hợp size M3.5. Có thể dùng máy ép thủy lực thông dụng + bộ khuôn riêng.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M3.5x14mm, mua kèm máy ép và bộ khuôn ép phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.