Tổng quan về bu lông M10x60 inox 201
Bulong lục giác ngoài inox 201 M10x60 DIN 933 là bu lông ren suốt chế tạo từ Inox 201, ren M10 bước 1.5mm, thân dài 60mm. Đây là dòng vật tư cơ khí phổ biến cho lắp ráp khung kết cấu, máy móc công nghiệp và công trình ngoài trời cần chống ăn mòn.
DIN 933 quy định ren chạy suốt thân – khác DIN 931 (ren lửng). M10x60 tại Ánh Dương nhập trực tiếp, kèm CO–CQ đầy đủ cho dự án.
Ưu điểm khi chọn Bulong lục giác ngoài inox 201 M10x60 DIN 933
So với bu lông thép carbon mạ kẽm thông thường, M10x60 inox 201 sở hữu nhiều ưu điểm:
- Ren 1.5mm chuẩn coarse: Tốc độ vặn nhanh hơn ren mịn, phù hợp lắp ghép số lượng lớn.
- Giá thành tiết kiệm: Rẻ hơn inox 304 đáng kể, vẫn đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng thông thường.
- Chống ăn mòn tốt: Inox 201 chứa Crom 16-18%, Niken 3.5-5.5%, hạn chế gỉ sét trong môi trường thường.
- Bề mặt sáng đẹp tự nhiên: Không cần sơn phủ hay mạ kẽm, giữ thẩm mỹ cho kết cấu lộ thiên.
- Đầu lục giác ngoài chuẩn: Siết bằng cờ-lê 17mm thông dụng, không kén dụng cụ.
M10x60 inox 201 ứng dụng ở đâu?
Một số mục đích dùng M10x60 mà khách hàng thường quan tâm:
- Lắp máng cáp, thanh dẫn điện trên trần nhà xưởng.
- Cố định cụm bộ trao đổi nhiệt, bộ làm mát nhỏ.
- Thi công lan can, hàng rào, mái che ngoài trời.
- Cố định motor, hộp giảm tốc, bộ truyền động cơ khí.
- Bảo trì đường ống nước, ống khí nén, PCCC.
Cách lắp đặt bu lông M10x60 đúng kỹ thuật
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 17mm; tránh dụng cụ sai size làm trượt cạnh đầu bu lông.
- Lực siết khuyến nghị: 30-40 Nm. Điều chỉnh tùy điều kiện lắp ghép.
- Kết hợp long đen phẳng & long đen vênh inox cùng cấp để tăng độ ổn định mối ghép.
- Tránh tiếp xúc lâu dài với axit mạnh, nước biển, hoặc nhiệt độ trên 400°C.
- Bảo quản nơi khô ráo, không để chung với bu lông thép carbon để hạn chế ăn mòn điện hóa.
Hỏi đáp về bu lông M10x60
1. Có chịu được môi trường ngoài trời không?
Có. Inox 201 chống ăn mòn tốt trong môi trường thường. Tránh tiếp xúc lâu với nước biển hoặc axit mạnh.
2. Bu lông inox 201 có hít nam châm không?
Có hiện tượng hít nhẹ. Inox 201 thuộc nhóm austenitic nhưng tỷ lệ Niken thấp nên còn từ tính nhẹ.
3. Đặt số lượng dưới 1000 con được không?
Mức tối thiểu là 1000 con. Đơn hàng nhỏ hơn xin liên hệ trực tiếp để được hỗ trợ.
4. Bước ren M10 thô là bao nhiêu?
1.5mm – chuẩn DIN cho ren mét hệ thô (coarse thread).
5. Có bán kèm long đen, đai ốc inox 201 không?
Có. Ánh Dương cung cấp đồng bộ long đen phẳng, vênh, đai ốc inox 201 cùng cấp với bu lông.
6. Inox 201 chịu được nhiệt độ tối đa bao nhiêu?
Khoảng 400°C trong điều kiện làm việc liên tục. Vượt ngưỡng này tuổi thọ vật liệu giảm nhanh.
Liên hệ ngay 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246 để được báo giá M10x60 inox 201 chính xác nhất, kèm CO/CQ và vận chuyển toàn quốc.

| Hệ Kích Thước : | Mét |
| Size Ren: | M10 |
| Bước Ren : | 1.5 mm |
| Loại Ren : | Thô |
| Chiều Dài: | 60mm |
| Loại Đầu : | Lục giác ngoài |
| Vật Liệu : | Inox 201 |
| Phân Bố Ren : | Ren suốt |
| Chiều Cao Đầu : | 6.4 (±1) mm |
| Size Khóa : | 17 (±0.7) mm |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.