Mã sản phẩm: LGN201M10150
Tồn kho: Liên hệ
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 30
Mã sản phẩm: LGN201M10120
Tồn kho: Liên hệ
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 40
Mã sản phẩm: LGN201M10100
Tồn kho: Liên hệ
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 50
Mã sản phẩm: LGN201M1080
Tồn kho: Liên hệ
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 70
Mã sản phẩm: LGN201M1070
Tồn kho: Liên hệ
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 100
Mã sản phẩm: LGN201M1060
Tồn kho: Liên hệ
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 100
Mã sản phẩm: LGN201M1050
Tồn kho: Liên hệ
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 200
Mã sản phẩm: LGN201M1040
Tồn kho: Liên hệ
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 150
Mã sản phẩm: LGN201M1030
Tồn kho: Liên hệ
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 200
Mã sản phẩm: LGN201M1025
Tồn kho: Liên hệ
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 200
Mã sản phẩm: LGN201M1020
Tồn kho: Liên hệ
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 200
Mã sản phẩm: LGN201M1016
Tồn kho: Liên hệ
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 200
Mã sản phẩm: LGN201M8120
Tồn kho: Liên hệ
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 100
Mã sản phẩm: LGN201M8100
Tồn kho: Liên hệ
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 100
Mã sản phẩm: LGN201M880
Tồn kho: Liên hệ
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 150
Bulong lục giác ngoài INOX 201 là dòng bulong thép không gỉ cấp tiết kiệm chế tạo từ SUS201 mác A1 chứa hàm lượng niken Ni thấp 3.5 đến 5.5 phần trăm được thay thế bằng mangan và nitơ, cho khả năng chống ăn mòn cơ bản với giá thành thấp hơn SUS304 30 đến 40 phần trăm, là lựa chọn kinh tế cho ứng dụng nhẹ. Danh mục bao gồm bulong INOX 201 ren suốt DIN 933, bulong INOX 201 ren lửng DIN 931, bulong INOX 201 đầu cao DIN 558 cho lắp ghép có khoảng hở dày và bulong INOX 201 đai cao cho công trình nội thất nhẹ ngoài trời mái che. Vật liệu SUS201 chứa 16 đến 18 phần trăm Cr 3.5 đến 5.5 phần trăm Ni cùng 5.5 đến 7.5 phần trăm Mn để thay thế Ni đắt tiền, đạt PREN 15 đến 17 thấp hơn SUS304 PREN 18 đến 20, giới hạn chảy 260 MPa và độ giãn dài 40 phần trăm tối thiểu. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn DIN 933, DIN 931, ISO 4014, ISO 4017, JIS B 1180 cùng phân loại inox mác A1 thuộc nhóm cải tiến tiết kiệm Ni theo ISO 3506-1, đảm bảo cơ tính ổn định trong môi trường ẩm trong nhà. Bề mặt passivate điện hóa giữ độ sáng inox tự nhiên không cần mạ thêm, có khả năng nhiễm từ nhẹ do hàm lượng Mn cao nên không phù hợp cho ứng dụng cần không từ tính như thiết bị y tế MRI. Ưu điểm so với SUS304 là giá thành thấp hơn 30 đến 40 phần trăm cho ngân sách hạn chế, vẫn có khả năng chống ăn mòn cơ bản trong nhà và phù hợp đại đa số ứng dụng nội thất không tiếp xúc nước biển hay hóa chất mạnh. Ứng dụng phổ biến trong lan can cầu thang inox trong nhà, lắp ráp đồ inox dân dụng, vỏ thiết bị inox bình thường, khung trang trí nội thất và ứng dụng kinh tế không cần chất lượng cao. Kích thước phổ biến từ M5 đến M30 với chiều dài 10mm đến 200mm.

