Bulong lục giác ngoài inox 201 M10x70 DIN 933 là gì?
Bulong lục giác ngoài inox 201 M10x70 DIN 933 là bu lông ren suốt chế tạo từ Inox 201, ren M10 bước 1.5mm, thân dài 70mm. Đây là dòng vật tư cơ khí phổ biến cho lắp ráp khung kết cấu, máy móc công nghiệp và công trình ngoài trời cần chống ăn mòn.
DIN 933 quy định ren chạy suốt thân – khác DIN 931 (ren lửng). M10x70 tại Ánh Dương nhập trực tiếp, kèm CO–CQ đầy đủ cho dự án.
Đặc điểm nổi bật của M10x70 inox 201
So với bu lông thép carbon mạ kẽm thông thường, M10x70 inox 201 sở hữu nhiều ưu điểm:
- Giá thành tiết kiệm: Rẻ hơn inox 304 đáng kể, vẫn đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng thông thường.
- Chống ăn mòn tốt: Inox 201 chứa Crom 16-18%, Niken 3.5-5.5%, hạn chế gỉ sét trong môi trường thường.
- Đầu lục giác ngoài chuẩn: Siết bằng cờ-lê 17mm thông dụng, không kén dụng cụ.
- Ren 1.5mm chuẩn coarse: Tốc độ vặn nhanh hơn ren mịn, phù hợp lắp ghép số lượng lớn.
- Bề mặt sáng đẹp tự nhiên: Không cần sơn phủ hay mạ kẽm, giữ thẩm mỹ cho kết cấu lộ thiên.
Ứng dụng phổ biến của M10x70 inox 201
Sản phẩm M10x70 thường được sử dụng trong:
- Lắp hệ thống ống xả, ống nước cần ghép nhiều mặt bích dày.
- Cố định kết cấu mái, vì kèo nhà xưởng tiền chế.
- Cố định gối trục, ổ đỡ lớn trong băng tải, máy nghiền.
- Cố định cụm khung container, kết cấu tháp ăng-ten cỡ vừa.
- Lắp khung kết cấu thép lớn, dầm – cột chịu tải.
Kỹ thuật lắp đặt Bulong lục giác ngoài inox 201 M10x70 DIN 933
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 17mm; tránh dụng cụ sai size làm trượt cạnh đầu bu lông.
- Lực siết khuyến nghị: 30-40 Nm. Điều chỉnh tùy điều kiện lắp ghép.
- Kết hợp long đen phẳng & long đen vênh inox cùng cấp để tăng độ ổn định mối ghép.
- Tránh tiếp xúc lâu dài với axit mạnh, nước biển, hoặc nhiệt độ trên 400°C.
- Bảo quản nơi khô ráo, không để chung với bu lông thép carbon để hạn chế ăn mòn điện hóa.
FAQ – M10x70 inox 201
1. Lực siết khuyến nghị cho M10 inox 201?
Khoảng 30-40 Nm cho mối ghép thông thường, điều chỉnh theo điều kiện thực tế.
2. Có chịu được môi trường ngoài trời không?
Có. Inox 201 chống ăn mòn tốt trong môi trường thường. Tránh tiếp xúc lâu với nước biển hoặc axit mạnh.
3. Sản phẩm có giấy CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) khi khách hàng yêu cầu.
4. Bước ren M10 thô là bao nhiêu?
1.5mm – chuẩn DIN cho ren mét hệ thô (coarse thread).
5. Bu lông inox 201 có hít nam châm không?
Có hiện tượng hít nhẹ. Inox 201 thuộc nhóm austenitic nhưng tỷ lệ Niken thấp nên còn từ tính nhẹ.
6. Inox 201 chịu được nhiệt độ tối đa bao nhiêu?
Khoảng 400°C trong điều kiện làm việc liên tục. Vượt ngưỡng này tuổi thọ vật liệu giảm nhanh.
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bulong lục giác ngoài inox 201 M10x70 DIN 933, cần tư vấn vật tư hoặc xem chứng từ CO – CQ, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc kinh doanh Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.

| Hệ Kích Thước : | Mét |
| Size Ren: | M10 |
| Bước Ren : | 1.5 mm |
| Loại Ren : | Thô |
| Chiều Dài: | 70mm |
| Loại Đầu : | Lục giác ngoài |
| Vật Liệu : | Inox 201 |
| Phân Bố Ren : | Ren suốt |
| Chiều Cao Đầu : | 6.4 (±1) mm |
| Size Khóa : | 17 (±0.7) mm |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.