Tổng quan về bu lông M10x30 inox 201
Bulong lục giác ngoài inox 201 M10x30 DIN 933 là bu lông ren suốt chế tạo từ Inox 201, ren M10 bước 1.5mm, thân dài 30mm. Đây là dòng vật tư cơ khí phổ biến cho lắp ráp khung kết cấu, máy móc công nghiệp và công trình ngoài trời cần chống ăn mòn.
DIN 933 quy định ren chạy suốt thân – khác DIN 931 (ren lửng). M10x30 tại Ánh Dương nhập trực tiếp, kèm CO–CQ đầy đủ cho dự án.
Điểm mạnh của M10x30 so với bu lông thông thường
So với bu lông thép carbon mạ kẽm thông thường, M10x30 inox 201 sở hữu nhiều ưu điểm:
- Đầu lục giác ngoài chuẩn: Siết bằng cờ-lê 17mm thông dụng, không kén dụng cụ.
- Chống ăn mòn tốt: Inox 201 chứa Crom 16-18%, Niken 3.5-5.5%, hạn chế gỉ sét trong môi trường thường.
- Bề mặt sáng đẹp tự nhiên: Không cần sơn phủ hay mạ kẽm, giữ thẩm mỹ cho kết cấu lộ thiên.
- Ren 1.5mm chuẩn coarse: Tốc độ vặn nhanh hơn ren mịn, phù hợp lắp ghép số lượng lớn.
- Giá thành tiết kiệm: Rẻ hơn inox 304 đáng kể, vẫn đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng thông thường.
M10x30 inox 201 ứng dụng ở đâu?
Sản phẩm M10x30 thường được sử dụng trong:
- Cố định bơm, van công nghiệp.
- Lắp kết cấu inox trong nhà máy thực phẩm – dược phẩm.
- Lắp máng cáp, thanh dẫn điện trên trần nhà xưởng.
- Cố định motor, hộp giảm tốc, bộ truyền động cơ khí.
- Thi công lan can, hàng rào, mái che ngoài trời.
Lưu ý khi sử dụng và bảo quản M10x30
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 17mm; tránh dụng cụ sai size làm trượt cạnh đầu bu lông.
- Lực siết khuyến nghị: 30-40 Nm. Điều chỉnh tùy điều kiện lắp ghép.
- Kết hợp long đen phẳng & long đen vênh inox cùng cấp để tăng độ ổn định mối ghép.
- Tránh tiếp xúc lâu dài với axit mạnh, nước biển, hoặc nhiệt độ trên 400°C.
- Bảo quản nơi khô ráo, không để chung với bu lông thép carbon để hạn chế ăn mòn điện hóa.
Hỏi đáp về bu lông M10x30
1. Hình thức thanh toán & xuất hóa đơn?
Hỗ trợ chuyển khoản, công nợ với khách hàng dự án. Xuất hóa đơn VAT đầy đủ.
2. M10x30 có chứng chỉ vật liệu (Mill Test) không?
Có thể cung cấp Mill Test Certificate (MTC) theo yêu cầu cho các đơn hàng dự án.
3. Bulong lục giác ngoài inox 201 M10x30 DIN 933 có ren suốt không?
Có. Chuẩn DIN 933 quy định ren chạy suốt thân – khác DIN 931 (ren lửng).
4. Inox 201 chịu được nhiệt độ tối đa bao nhiêu?
Khoảng 400°C trong điều kiện làm việc liên tục. Vượt ngưỡng này tuổi thọ vật liệu giảm nhanh.
5. Nên dùng inox 201 hay inox 304?
Inox 201 phù hợp môi trường thường, tiết kiệm chi phí. Inox 304 dùng cho môi trường ẩm cao, hóa chất nhẹ, ngành thực phẩm/dược.
6. Lực siết khuyến nghị cho M10 inox 201?
Khoảng 30-40 Nm cho mối ghép thông thường, điều chỉnh theo điều kiện thực tế.
Liên hệ ngay 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246 để được báo giá M10x30 inox 201 chính xác nhất, kèm CO/CQ và vận chuyển toàn quốc.

| Hệ Kích Thước : | Mét |
| Size Ren: | M10 |
| Bước Ren : | 1.5 mm |
| Loại Ren : | Thô |
| Chiều Dài: | 30mm |
| Loại Đầu : | Lục giác ngoài |
| Vật Liệu : | Inox 201 |
| Phân Bố Ren : | Ren suốt |
| Chiều Cao Đầu : | 6.4 (±1) mm |
| Size Khóa : | 17 (±0.7) mm |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.