Giới thiệu về Bulong lục giác ngoài inox 201 M6x50 DIN 933
Bulong lục giác ngoài inox 201 M6x50 DIN 933 là bu lông ren suốt chế tạo từ Inox 201, ren M6 bước 1mm, thân dài 50mm. Đây là dòng vật tư cơ khí phổ biến cho lắp ráp khung kết cấu, máy móc công nghiệp và công trình ngoài trời cần chống ăn mòn.
DIN 933 quy định ren chạy suốt thân – khác DIN 931 (ren lửng). M6x50 tại Ánh Dương nhập trực tiếp, kèm CO–CQ đầy đủ cho dự án.
Điểm mạnh của M6x50 so với bu lông thông thường
So với bu lông thép carbon mạ kẽm thông thường, M6x50 inox 201 sở hữu nhiều ưu điểm:
- Chống ăn mòn tốt: Inox 201 chứa Crom 16-18%, Niken 3.5-5.5%, hạn chế gỉ sét trong môi trường thường.
- Ren 1mm chuẩn coarse: Tốc độ vặn nhanh hơn ren mịn, phù hợp lắp ghép số lượng lớn.
- Bề mặt sáng đẹp tự nhiên: Không cần sơn phủ hay mạ kẽm, giữ thẩm mỹ cho kết cấu lộ thiên.
- Giá thành tiết kiệm: Rẻ hơn inox 304 đáng kể, vẫn đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng thông thường.
- Đầu lục giác ngoài chuẩn: Siết bằng cờ-lê 10mm thông dụng, không kén dụng cụ.
Các trường hợp dùng Bulong lục giác ngoài inox 201 M6x50 DIN 933
M6x50 inox 201 áp dụng cho nhiều ngành, điển hình là:
- Cố định motor, hộp giảm tốc, bộ truyền động cơ khí.
- Thi công lan can, hàng rào, mái che ngoài trời.
- Cố định cụm bộ trao đổi nhiệt, bộ làm mát nhỏ.
- Lắp giá đỡ thiết bị, kệ trong nhà xưởng.
- Cố định bơm, van công nghiệp.
Lưu ý khi sử dụng và bảo quản M6x50
- Dùng cờ-lê hoặc khẩu mở miệng 10mm; tránh dụng cụ sai size làm trượt cạnh đầu bu lông.
- Lực siết khuyến nghị: 8-12 Nm. Điều chỉnh tùy điều kiện lắp ghép.
- Kết hợp long đen phẳng & long đen vênh inox cùng cấp để tăng độ ổn định mối ghép.
- Tránh tiếp xúc lâu dài với axit mạnh, nước biển, hoặc nhiệt độ trên 400°C.
- Bảo quản nơi khô ráo, không để chung với bu lông thép carbon để hạn chế ăn mòn điện hóa.
FAQ – M6x50 inox 201
1. Nên dùng inox 201 hay inox 304?
Inox 201 phù hợp môi trường thường, tiết kiệm chi phí. Inox 304 dùng cho môi trường ẩm cao, hóa chất nhẹ, ngành thực phẩm/dược.
2. Sản phẩm có giấy CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) khi khách hàng yêu cầu.
3. M6x50 có chứng chỉ vật liệu (Mill Test) không?
Có thể cung cấp Mill Test Certificate (MTC) theo yêu cầu cho các đơn hàng dự án.
4. Inox 201 chịu được nhiệt độ tối đa bao nhiêu?
Khoảng 400°C trong điều kiện làm việc liên tục. Vượt ngưỡng này tuổi thọ vật liệu giảm nhanh.
5. Đặt số lượng dưới 1000 con được không?
Mức tối thiểu là 1000 con. Đơn hàng nhỏ hơn xin liên hệ trực tiếp để được hỗ trợ.
6. Có chịu được môi trường ngoài trời không?
Có. Inox 201 chống ăn mòn tốt trong môi trường thường. Tránh tiếp xúc lâu với nước biển hoặc axit mạnh.
Liên hệ ngay 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246 để được báo giá M6x50 inox 201 chính xác nhất, kèm CO/CQ và vận chuyển toàn quốc.

| Hệ Kích Thước : | Mét |
| Size Ren: | M6 |
| Bước Ren : | 1 mm |
| Loại Ren : | Thô |
| Chiều Dài: | 50mm |
| Loại Đầu : | Lục giác ngoài |
| Vật Liệu : | Inox 201 |
| Phân Bố Ren : | Ren suốt |
| Chiều Cao Đầu : | 4 (±1) mm |
| Size Khóa : | 10 (±0.7) mm |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.