Giới thiệu Bulong lục giác chìm đầu dù thép đen 10.9 M10x30 DIN 7380
Sản phẩm Bulong lục giác chìm đầu dù M10x30 chất liệu thép đen 10.9 tuân thủ tiêu chuẩn DIN 7380/ISO 7380-1, đầu vít dạng vòm tròn không sắc cạnh, lục giác chìm 6mm. Chiều dài thân 30mm, ren thô bước 1.5mm. giới hạn bền 1040 MPa, giới hạn chảy 940 MPa, tôi-ram cứng. Bu lông DIN 7380 nhô lên trên bề mặt dạng vòm tròn nhưng mềm mại an toàn cho người dùng và thẩm mỹ, không gây vướng tay khi cầm nắm thiết bị. Đặc biệt phù hợp các ngành sản xuất đồ điện tử tiêu dùng, drone, robot DIY, máy in 3D, máy laser cutter và đồ nội thất hiện đại minimalist – nơi yêu cầu cả tính năng kỹ thuật và thẩm mỹ cao.
Ưu điểm nổi bật của Bulong đầu dù DIN 7380 M10x30
- Khả năng tháo lắp nhiều lần: lục giác chìm cho phép tháo lắp 50-100 lần mà không hư hại đầu vít – ưu thế lớn so với Phillips chỉ 5-10 lần. Tiết kiệm chi phí thay thế.
- Dụng cụ siết phổ thông: Allen key size 6mm rất phổ biến, có thể mua tại mọi cửa hàng cơ khí với giá rẻ. Có cả phiên bản Allen L, T, ball-end Allen và mũi bit hex cho súng vặn vít.
- Bộ thông số hình học chính xác: dung sai đường kính ren cấp 6g, dung sai đầu vít ±0.3mm – đảm bảo lắp ráp khít cho cơ khí chính xác, không có khe hở quá lớn.
- Tương thích quốc tế: DIN 7380/ISO 7380-1/GB 70.2/JIS B 1174 được sản xuất tại nhiều quốc gia, dễ thay thế từ các nhà cung cấp khác nhau. Có thể tự tin dùng cho dự án xuất khẩu sang EU, Mỹ, Nhật.
- Đầu vít vòm tròn mềm mại, không sắc cạnh: đầu dù DIN 7380 hình bán cầu, không có cạnh sắc – an toàn cho người dùng, không gây trầy xước hay nguy hiểm khi cầm nắm. Đây là ưu điểm rất quan trọng trong thiết bị điện tử tiêu dùng.
- Có sẵn các bước ren và chiều dài chuẩn: sản phẩm thuộc dòng vật tư phổ thông, dễ tìm phụ kiện đồng bộ (long đen, đai ốc) cùng DIN. Đáp ứng nhu cầu sửa chữa và bảo trì lâu dài.
Vật liệu thép cường lực cao cấp 10.9
Bulong 10.9 có tỷ số chảy/bền = 0.9 (cao hơn nhiều cấp khác). Lực siết khuyến nghị 70-75% giới hạn chảy để đạt lực kẹp tối ưu mà vẫn có dư an toàn. Đầu dù DIN 7380 cấp 10.9 thường có in dấu “10.9” và logo nhà sản xuất theo yêu cầu DIN/ISO. Khi thiết kế mối ghép với cấp 10.9, kỹ sư có thể giảm kích thước bu lông khoảng 20-30% so với cấp 8.8 trong cùng tải – tiết kiệm trọng lượng và không gian lắp đặt mà vẫn đảm bảo độ bền cơ học cần thiết.
Đặc điểm kỹ thuật theo DIN 7380/ISO 7380-1
Đặc tính kỹ thuật chính của DIN 7380: đầu vít vòm tròn thẩm mỹ – không có cạnh sắc gây cản trở thao tác tay. Đường kính đầu 17.5mm phân bố lực ép đều xuống chi tiết tiếp đối. Vật liệu thép cường lực cao cấp 10.9 cho độ bền rất cao 1040 MPa. Khi tính toán mối ghép, cần xem xét cả lực kéo dọc trục, lực cắt ngang, và mô-men uốn tác dụng lên bu lông. Tỷ số an toàn khuyến nghị 2.0-2.5 cho ứng dụng tĩnh, 3.0-4.0 cho ứng dụng động. Lực siết khuyến nghị thường ở mức 70-75% giới hạn chảy của vật liệu.
Ứng dụng phổ biến của Bulong đầu dù M10x30
Bulong DIN 7380 thép đen 10.9 M10x30 được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng:
- Cố định linh kiện điện tử trong hộp kim loại, vỏ thiết bị – đầu vít không gây vướng khi vận hành, tạo bề mặt sạch sẽ chuyên nghiệp.
- Lắp đặt thiết bị bếp công nghiệp inox: tủ lạnh, lò nướng, máy rửa chén – đầu tròn dễ vệ sinh, không tích bụi và vi khuẩn.
- Thi công hệ thống tủ điện công nghiệp, panel điều khiển – đầu vít tròn thẩm mỹ chuyên nghiệp cho thiết bị công nghiệp.
- Lắp ráp khung xe đạp độ, xe máy độ – đầu dù tròn cách điệu thẩm mỹ cao, là lựa chọn của giới chơi xe và độ xe chuyên nghiệp.
- Cố định panel mặt nạ trang trí xe hơi, ô tô độ – đầu vít thẩm mỹ tạo cảm giác sang trọng cho nội thất xe.
- Lắp ráp khung xe điện, xe scooter, xe scooter điện độ – đầu thẩm mỹ tạo cảm giác cao cấp cho người sử dụng cuối.
- Lắp ráp đồ điện tử tiêu dùng: laptop, smartphone, máy tính bảng – yêu cầu đầu vít thẩm mỹ tròn mềm mại, không gây cản trở thiết kế bên ngoài thiết bị.
- Thi công đồ nội thất hiện đại: tủ, kệ trang trí, bàn ghế modern – yêu cầu thẩm mỹ với đầu vít vòm tròn nhẹ nhàng trên bề mặt gỗ/kim loại.
- Lắp đặt máy in 3D, drone, robot DIY – đầu thấp tiết kiệm không gian, phù hợp với thiết kế gọn nhẹ.
Hướng dẫn lắp đặt Bulong DIN 7380
- Với chi tiết quan trọng, sau 10-15 phút siết lần đầu nên siết lại theo cùng mô-men để bù lại sự nén ban đầu của vật liệu lót/đệm. Thực hành này đảm bảo lực kẹp ổn định lâu dài.
- Trong môi trường rung động, bôi keo khoá ren (Loctite 243 cấp trung bình – tháo lắp được, Loctite 272 cấp cao – vĩnh viễn) hoặc dùng đai ốc chống tự nới nylon insert (DIN 985).
- Đối với bu lông cấp 12.9, không bao giờ gia nhiệt cục bộ bằng máy khò để tháo ra – nhiệt có thể làm mất đặc tính tôi-ram. Dùng dầu thấm RP-7/WD-40 và lực cơ học thông thường.
- Sử dụng cờ-lê lục giác chìm size 6mm để siết – có thể là Allen L (tay đòn ngắn), Allen T (tay đòn dài), Allen ball-end (góc nghiêng), hoặc mũi bit hex cho súng vặn vít tự động.
- Khi lắp ráp bu lông inox với chi tiết inox, bôi mỡ chống xước (anti-galling lubricant như Loctite C5-A) để tránh dính ren khi siết – hiện tượng phổ biến ở inox 304/316.
- Kiểm tra sau khi siết: đầu vít phải tiếp xúc khít với bề mặt, không có khe hở, không bị lệch. Đầu vòm phải đối xứng đều, không nghiêng quá 2-3° so với mặt phẳng tựa.
- Trước khi lắp, kiểm tra đầu vít, ren và lục giác chìm phải sạch sẽ – không rỉ sét, bụi bẩn, dầu mỡ ảnh hưởng lực siết. Bu lông bị rỉ nên thay mới thay vì cố sử dụng.
- Đặt bu lông vào lỗ, đảm bảo đầu vòm tròn ngồi khít trên bề mặt chi tiết. Có thể bôi dầu chống gỉ vào ren trước khi lắp để dễ vặn và bảo vệ ren khi vận hành lâu dài.
So sánh đầu dù DIN 7380 với các loại đầu vít khác
So với đầu trụ DIN 912: Đầu trụ DIN 912 cao hơn (≈1×D) và vuông góc – chịu lực siết lớn hơn nhưng chiếm không gian và sắc cạnh. Đầu dù DIN 7380 thấp hơn (≈0.5×D) và tròn mềm mại – thẩm mỹ và an toàn hơn. Trong ứng dụng chịu tải cao, chọn DIN 912; trong ứng dụng thẩm mỹ và an toàn tay người, chọn DIN 7380.
Hướng dẫn bảo quản và sử dụng
- Tránh để chung với inox để hạn chế ăn mòn điện hoá giữa hai kim loại khác nhau khi tiếp xúc có độ ẩm.
- Khi tháo lắp lặp lại, kiểm tra ren và lục giác chìm – nếu có dấu hiệu hư hại (mòn, trờn, biến dạng) nên thay mới ngay để tránh kẹt cứng khó tháo sau này.
- Khi tháo bu lông đã siết lâu, dùng dầu thấm RP-7/WD-40 đợi 5-10 phút trước khi tháo – tránh hư hại ren. Có thể gõ nhẹ đầu vít để giúp dầu thấm sâu hơn vào kẽ ren.
- Đóng gói trong thùng carton kín có lớp đệm chống va đập – tránh hư hại đầu vòm có thể ảnh hưởng thẩm mỹ. Vận chuyển bằng phương tiện che mưa, không để bu lông ngoài trời mưa.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh mưa nắng trực tiếp; nhiệt độ kho 5-35°C, độ ẩm
- Sau khi mở bao bì, dùng hết trong vòng 6 tháng hoặc đóng kín trong túi zip có gói hút ẩm. Bu lông tiếp xúc lâu với không khí ẩm sẽ giảm chất lượng bề mặt rõ rệt.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Bu lông DIN 7380 M10x30 thép đen 10.9 dùng cờ-lê lục giác chìm size mấy?
Sản phẩm sử dụng Allen key size 6mm theo tiêu chuẩn DIN 7380/ISO 7380-1. Có thể dùng lục giác L (tay đòn ngắn), lục giác T (tay đòn dài), ball-end Allen (góc nghiêng), hoặc mũi bit hex 6mm cho súng vặn vít tự động trong dây chuyền sản xuất.
2. Khả năng chịu nhiệt độ?
Thép cấp 10.9 chỉ nên dùng dưới 300°C để duy trì cơ tính. Vượt quá có thể mất đặc tính tôi-ram và giảm độ bền nguyên thuỷ.
3. Bu lông dùng cho mối ghép chịu rung động cao được không?
Có thể, nhưng nên bổ sung biện pháp chống tự nới: đai ốc nylon insert (DIN 985), keo Loctite 243/272, hoặc long đen vênh/răng cưa (DIN 127/6798). Đầu dù tự nó không có hiệu ứng chêm cơ học như đầu côn DIN 7991 nên cần thêm biện pháp chống tự nới chuyên dụng.
4. Sự khác biệt giữa DIN 7380 và DIN 912 là gì?
DIN 912 (đầu trụ) cao hơn (k≈D) và vuông góc, chịu mô-men siết cao hơn 15-20%. DIN 7380 (đầu dù) thấp hơn (k≈0.5×D) và tròn mềm mại, thẩm mỹ hơn và tiết kiệm không gian. DIN 7380 ưu tiên cho ứng dụng tiêu dùng/thẩm mỹ; DIN 912 cho ứng dụng cơ khí chịu tải cao.
5. Sản phẩm có đầy đủ chứng từ CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp đầy đủ CO – CQ khi khách yêu cầu, kèm phiếu thử cơ tính cho dự án quan trọng. Mọi lô hàng có thể truy xuất theo heat number. Báo cáo Mill Test Report bao gồm thành phần hoá học, kết quả thử kéo, độ giãn dài, độ cứng – đáp ứng yêu cầu kiểm toán ISO 9001/IATF 16949.
Báo giá và liên hệ tại Kỹ Thuật Công Nghiệp Ánh Dương
Ánh Dương là đối tác lâu năm của nhiều nhà máy công nghiệp – đảm bảo nguồn cung ổn định cho dự án dài hạn của quý khách. Khả năng nhập khẩu trực tiếp từ Đức, Đài Loan, Trung Quốc giúp chúng tôi luôn có giá tốt và sẵn sàng đáp ứng đơn hàng số lượng lớn theo lịch giao hàng linh hoạt nhất.
- Hotline: 0274 628 9521
- Kinh doanh: 0968 754 246 – Mr. Tuấn
- Email: sale1@anhduongvina.com
- Văn phòng: 12 lô 1-21 Đường Vành Đai 4, Phường Thới Hòa, TP. Bến Cát, Tỉnh Bình Dương
DIN 7380 – Bulong lục giác chìm đầu dù thép đen 10.9

Thông tin cơ bản
Bulong lúc giác chìm đầu dù là loại bu lông có 2 phần : phần thân được tiện ren, phần đầu bulong có thiết kế đặc trưng là hình trụ bên ngoài và hình lục giác được dập chìm bên trong có độ sâu tiêu chuẩn. Hiện nay, bu lông lục giác chìm đầu dù được ứng dụng rất phổ biến, với bulong có độ bền cao như thép đen 10.9 thì thường sử dụng trong các thiết bị cơ khí lắp ghép như máy móc, đặt biệt là máy móc thiết bị sử dụng trong ngành oto, bề mặt được mạ thép đen oxit với khả năng chống chọi với môi trường có độ oxy hóa cao .
Bulong lục giác chìm đầu dù được sản xuất theo tiêu chuẩn Đức DIN 7380.
Bulong lục giác chìm đầu dù thép đen 10.9 – Din 7380 được sản xuất từ thép đen 10.9 chất lượng cao.
Thông số kỹ thuật DIN 7380

| Kích thước ren d : | M10 |
| Bước ren p: | 1.5 mm |
| Đường kính đầu dk : | 17.5 mm |
| Chiều cao đầu k : | 5.5 mm |
| Size khóa s : | 6 mm |
| Chiều dài L : | 30 mm |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.