Giới thiệu Bulong lục giác chìm đầu dù thép đen 10.9 M4x6 DIN 7380
Mã hàng Bulong đầu dù lục giác chìm M4x6 thép đen 10.9 DIN 7380 là loại vít có đầu vòm tròn, rãnh lục giác chìm – không sắc cạnh, an toàn cho người dùng và thiết bị tiếp xúc. Đặc biệt phổ biến trong lắp ráp thiết bị di động (laptop, điện tử), khung xe đạp/xe máy độ, máy móc nội thất cao cấp, drone, máy ảnh kỹ thuật số chuyên nghiệp. Vật liệu thép cường lực cao cấp 10.9 cho độ bền và thẩm mỹ tốt phù hợp kết cấu chịu tải nặng, máy móc, khung thép. Đường kính đầu vít 7.6mm, chiều cao đầu 2.0mm, sử dụng Allen key size 2.5mm để vận hành. Tiêu chuẩn DIN 7380 được hài hoà với ISO 7380-1, GB/T 70.2 và JIS B 1174 – đảm bảo tương thích quốc tế cho dự án xuất khẩu.
Ưu điểm nổi bật của Bulong đầu dù DIN 7380 M4x6
- Bộ thông số hình học chính xác: dung sai đường kính ren cấp 6g, dung sai đầu vít ±0.3mm – đảm bảo lắp ráp khít cho cơ khí chính xác, không có khe hở quá lớn.
- Đầu vít vòm tròn mềm mại, không sắc cạnh: đầu dù DIN 7380 hình bán cầu, không có cạnh sắc – an toàn cho người dùng, không gây trầy xước hay nguy hiểm khi cầm nắm. Đây là ưu điểm rất quan trọng trong thiết bị điện tử tiêu dùng.
- Khả năng tháo lắp nhiều lần: lục giác chìm cho phép tháo lắp 50-100 lần mà không hư hại đầu vít – ưu thế lớn so với Phillips chỉ 5-10 lần. Tiết kiệm chi phí thay thế.
- Tương thích quốc tế: DIN 7380/ISO 7380-1/GB 70.2/JIS B 1174 được sản xuất tại nhiều quốc gia, dễ thay thế từ các nhà cung cấp khác nhau. Có thể tự tin dùng cho dự án xuất khẩu sang EU, Mỹ, Nhật.
- Dụng cụ siết phổ thông: Allen key size 2.5mm rất phổ biến, có thể mua tại mọi cửa hàng cơ khí với giá rẻ. Có cả phiên bản Allen L, T, ball-end Allen và mũi bit hex cho súng vặn vít.
Vật liệu thép cường lực cao cấp 10.9
Thép cấp 10.9 là một trong những cấp bền cao nhất theo ISO 898-1, có giới hạn bền Rm ≥ 1040 MPa, giới hạn chảy Re ≥ 940 MPa, độ giãn dài ≥ 9%, độ cứng 32-39 HRC. Sản phẩm trải qua tôi-ram (quenched + tempered) đạt cấu trúc martensite ram – cứng cao mà vẫn dẻo dai. Đây là vật liệu chuẩn cho bu lông kết cấu cao tải trọng – khung xe tải, máy ép, máy đột dập, máy CNC, đế móng máy nặng. Cấp 10.9 cho phép giảm kích thước bu lông trong cùng một mức tải so với cấp 8.8 phổ biến.
Đặc điểm kỹ thuật theo DIN 7380/ISO 7380-1
Tiêu chuẩn DIN 7380 (tương đương ISO 7380-1, GB/T 70.2) cho bu lông đầu dù lục giác chìm với cấp bền 10.9 – giới hạn bền 1040 MPa. Sản phẩm có ren M4 bước 0.7mm, đầu vòm tròn đường kính 7.6mm. Tiêu chuẩn DIN 7380 cũng quy định dung sai cho phép và yêu cầu kiểm tra cơ tính trước khi xuất xưởng – đảm bảo sản phẩm đạt chất lượng đồng đều giữa các lô. Mọi lô bu lông tại Ánh Dương đều kèm Mill Test Report hoặc Certificate of Conformance theo yêu cầu của khách hàng dự án.
Ứng dụng phổ biến của Bulong đầu dù M4x6
Bulong DIN 7380 thép đen 10.9 M4x6 được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng:
- Lắp đặt máy in 3D, drone, robot DIY – đầu thấp tiết kiệm không gian, phù hợp với thiết kế gọn nhẹ.
- Lắp ráp khung xe điện, xe scooter, xe scooter điện độ – đầu thẩm mỹ tạo cảm giác cao cấp cho người sử dụng cuối.
- Cố định panel mặt nạ trang trí xe hơi, ô tô độ – đầu vít thẩm mỹ tạo cảm giác sang trọng cho nội thất xe.
- Cố định linh kiện điện tử trong hộp kim loại, vỏ thiết bị – đầu vít không gây vướng khi vận hành, tạo bề mặt sạch sẽ chuyên nghiệp.
- Thi công hệ thống tủ điện công nghiệp, panel điều khiển – đầu vít tròn thẩm mỹ chuyên nghiệp cho thiết bị công nghiệp.
- Lắp ráp khung xe đạp độ, xe máy độ – đầu dù tròn cách điệu thẩm mỹ cao, là lựa chọn của giới chơi xe và độ xe chuyên nghiệp.
- Lắp ráp đồ điện tử tiêu dùng: laptop, smartphone, máy tính bảng – yêu cầu đầu vít thẩm mỹ tròn mềm mại, không gây cản trở thiết kế bên ngoài thiết bị.
- Thi công đồ nội thất hiện đại: tủ, kệ trang trí, bàn ghế modern – yêu cầu thẩm mỹ với đầu vít vòm tròn nhẹ nhàng trên bề mặt gỗ/kim loại.
- Lắp đặt thiết bị bếp công nghiệp inox: tủ lạnh, lò nướng, máy rửa chén – đầu tròn dễ vệ sinh, không tích bụi và vi khuẩn.
Hướng dẫn lắp đặt Bulong DIN 7380
- Kiểm tra sau khi siết: đầu vít phải tiếp xúc khít với bề mặt, không có khe hở, không bị lệch. Đầu vòm phải đối xứng đều, không nghiêng quá 2-3° so với mặt phẳng tựa.
- Khi lắp ráp bu lông inox với chi tiết inox, bôi mỡ chống xước (anti-galling lubricant như Loctite C5-A) để tránh dính ren khi siết – hiện tượng phổ biến ở inox 304/316.
- Đặt bu lông vào lỗ, đảm bảo đầu vòm tròn ngồi khít trên bề mặt chi tiết. Có thể bôi dầu chống gỉ vào ren trước khi lắp để dễ vặn và bảo vệ ren khi vận hành lâu dài.
- Trong môi trường rung động, bôi keo khoá ren (Loctite 243 cấp trung bình – tháo lắp được, Loctite 272 cấp cao – vĩnh viễn) hoặc dùng đai ốc chống tự nới nylon insert (DIN 985).
- Siết theo phương pháp chéo (cross-pattern) nếu lắp nhiều bu lông song song – đảm bảo lực ép đều, không vênh. Bắt đầu siết nhẹ tất cả bu lông trước, sau đó siết chặt theo thứ tự chéo.
- Đối với bu lông cấp 12.9, không bao giờ gia nhiệt cục bộ bằng máy khò để tháo ra – nhiệt có thể làm mất đặc tính tôi-ram. Dùng dầu thấm RP-7/WD-40 và lực cơ học thông thường.
- Trước khi lắp, kiểm tra đầu vít, ren và lục giác chìm phải sạch sẽ – không rỉ sét, bụi bẩn, dầu mỡ ảnh hưởng lực siết. Bu lông bị rỉ nên thay mới thay vì cố sử dụng.
- Với chi tiết quan trọng, sau 10-15 phút siết lần đầu nên siết lại theo cùng mô-men để bù lại sự nén ban đầu của vật liệu lót/đệm. Thực hành này đảm bảo lực kẹp ổn định lâu dài.
So sánh đầu dù DIN 7380 với các loại đầu vít khác
So với đầu nấm rãnh Phillips DIN 967: DIN 967 dùng rãnh chữ thập Phillips dễ trờn. DIN 7380 dùng lục giác chìm bền hơn 2-3 lần, chịu mô-men cao hơn – là lựa chọn ưu tiên cho công nghiệp. Trong ứng dụng dây chuyền lắp ráp tự động, DIN 7380 luôn vượt trội.
Hướng dẫn bảo quản và sử dụng
- Sau khi mở bao bì, dùng hết trong vòng 6 tháng hoặc đóng kín trong túi zip có gói hút ẩm. Bu lông tiếp xúc lâu với không khí ẩm sẽ giảm chất lượng bề mặt rõ rệt.
- Trước khi lắp đặt, có thể bôi mỡ kẽm hoặc dầu chống gỉ để bảo vệ ren và đầu vít khỏi gỉ sét trong quá trình lưu kho và vận hành.
- Cấp 10.9 nhạy với hydrogen embrittlement – không mạ điện phân tại chỗ, chỉ dùng phủ Dacromet/Geomet nếu cần phòng gỉ. Không gia nhiệt sau tôi-ram.
- Khi tháo bu lông đã siết lâu, dùng dầu thấm RP-7/WD-40 đợi 5-10 phút trước khi tháo – tránh hư hại ren. Có thể gõ nhẹ đầu vít để giúp dầu thấm sâu hơn vào kẽ ren.
- Trong môi trường khắc nghiệt (nhiệt cao, hoá chất, rung mạnh), kiểm tra định kỳ 3-6 tháng để phát hiện sớm dấu hiệu mỏi, ăn mòn. Bu lông có dấu hiệu bất thường nên thay mới.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh mưa nắng trực tiếp; nhiệt độ kho 5-35°C, độ ẩm
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Bu lông DIN 7380 M4x6 thép đen 10.9 dùng cờ-lê lục giác chìm size mấy?
Sản phẩm sử dụng Allen key size 2.5mm theo tiêu chuẩn DIN 7380/ISO 7380-1. Có thể dùng lục giác L (tay đòn ngắn), lục giác T (tay đòn dài), ball-end Allen (góc nghiêng), hoặc mũi bit hex 2.5mm cho súng vặn vít tự động trong dây chuyền sản xuất.
Báo giá và liên hệ tại Kỹ Thuật Công Nghiệp Ánh Dương
Ánh Dương là đối tác lâu năm của nhiều nhà máy công nghiệp – đảm bảo nguồn cung ổn định cho dự án dài hạn của quý khách. Khả năng nhập khẩu trực tiếp từ Đức, Đài Loan, Trung Quốc giúp chúng tôi luôn có giá tốt và sẵn sàng đáp ứng đơn hàng số lượng lớn theo lịch giao hàng linh hoạt nhất.
- Hotline: 0274 628 9521
- Kinh doanh: 0968 754 246 – Mr. Tuấn
- Email: sale1@anhduongvina.com
- Văn phòng: 12 lô 1-21 Đường Vành Đai 4, Phường Thới Hòa, TP. Bến Cát, Tỉnh Bình Dương
DIN 7380 – Bulong lục giác chìm đầu dù thép đen 10.9

Thông tin cơ bản
Bulong lúc giác chìm đầu dù là loại bu lông có 2 phần : phần thân được tiện ren, phần đầu bulong có thiết kế đặc trưng là hình trụ bên ngoài và hình lục giác được dập chìm bên trong có độ sâu tiêu chuẩn. Hiện nay, bu lông lục giác chìm đầu dù được ứng dụng rất phổ biến, với bulong có độ bền cao như thép đen 10.9 thì thường sử dụng trong các thiết bị cơ khí lắp ghép như máy móc, đặt biệt là máy móc thiết bị sử dụng trong ngành oto, bề mặt được mạ thép đen oxit với khả năng chống chọi với môi trường có độ oxy hóa cao .
Bulong lục giác chìm đầu dù được sản xuất theo tiêu chuẩn Đức DIN 7380.
Bulong lục giác chìm đầu dù thép đen 10.9 – Din 7380 được sản xuất từ thép đen 10.9 chất lượng cao.
Thông số kỹ thuật DIN 7380

| Kích thước ren d : | M4 |
| Bước ren p: | 0.7 mm |
| Đường kính đầu dk : | 7.6 mm |
| Chiều cao đầu k : | 2.2 mm |
| Size khóa s : | 2.5 mm |
| Chiều dài L : | 6 mm |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.