Tổng quan Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm
Phiên bản Inox 304 của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm phù hợp môi trường ẩm, ngoài trời, food-grade.
Phiên bản Inox 304 của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm phù hợp môi trường ẩm, ngoài trời, food-grade.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm dùng vào việc gì?
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết (inox 304 food-grade).
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
- Sản xuất vỏ máy giặt, tủ lạnh, lò vi sóng – tạo ren cho cụm chi tiết.
Thiết kế kỹ thuật Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm
Cấu tạo Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm: (1) Đầu flange tròn đường kính 16mm, dày ~4.8mm – nằm dưới mặt tấm sau khi ép; (2) Phần knurled (khía) đường kính ~9.6mm, cao ~7.68mm – khía bám vào thép tấm khi ép; (3) Thân ren M8 bước 1.25mm dài 26mm – ren ngoài nhô lên trên mặt tấm.
Tiêu chuẩn liên quan: IFI-543 (Standard for self-clinching studs) của Industrial Fasteners Institute (Mỹ); DIN 25116 (Châu Âu). Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm đáp ứng các chuẩn này.
Lực kéo phá của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm: ~NaN-NaN N (40-60% lực ép). Đủ cho lắp ráp vỏ thiết bị, panel ô tô và kết cấu nhẹ. Không phù hợp kết cấu chịu tải nặng.
Vật liệu Inox 304 trong Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm
Inox 304 trong Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm chứa Crom 18-20%, Niken 8-10.5% – đạt food-grade FDA 21 CFR. Phù hợp panel inox phòng sạch, thiết bị y tế, máy chế biến thực phẩm có yêu cầu vệ sinh.
Khả năng chống ăn mòn của Inox 304 trong Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm: làm việc tốt trong môi trường ẩm 90%+, ven biển nhẹ. Tuổi thọ thực tế ngoài trời 15-20+ năm.
So sánh Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm với các phương án khác
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm inox 304 vs phiên bản mạ kẽm: Inox 304 đắt hơn mạ kẽm 2-3 lần nhưng tuổi thọ gấp 3-5 lần. Chọn inox cho ngoài trời, food-grade.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm vs Tap ren trực tiếp: Tap ren cần tấm dày ≥6mm. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm dùng được trên tấm 2mm – mỏng hơn nhiều. Tap ren có thể tuôn khi mỏng; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm mối ép bền hơn.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Tại sao chọn Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm?
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
- Lỗ khoan 9.6mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
- Tấm tối thiểu 2mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
- Non-magnetic: Phù hợp thiết bị y tế, server, panel điện tử nhạy từ.
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm
- Phục hồi vết ố: Bột đánh bóng inox + passivate HNO₃ 20%.
- Tuổi thọ: 15-20 năm ngoài trời ven biển nhẹ.
- Vệ sinh: Lau khăn mềm với xà phòng trung tính.
- Kiểm tra mối ép: Sau 6 tháng vận hành, kiểm tra bu lông không lung lay.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm đúng kỹ thuật:
- Bước 5 – Ép: Khởi động máy ép, lực 42-60 kN ép đầu bu lông vào lỗ. Khía cắt sâu vào thép tấm – cố định vĩnh viễn. Thời gian ép: 0.5-2 giây.
- Bước 4 – Định vị trong khuôn ép: Đặt cụm tấm + bu lông vào khuôn ép. Đầu ren M8 nằm trong rãnh khuôn phía trên; flange tì lên đe phía dưới.
- Lưu ý độ cứng tấm: Tấm HRC >30 sẽ làm khía của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm không cắt được – không bám. Cần ủ mềm tấm trước khi ép.
- Bước 2 – Khoan lỗ: Khoan lỗ 9.6mm (lớn hơn knurled diameter ~0.05mm) tại vị trí cần lắp. Tẩy ba-via sau khoan.
- Bước 7 – Test lực kéo (mẫu): Định kỳ test 1% sản phẩm bằng cách kéo bu lông với lực 80% lực phá (~NaNkg). Đạt thì tiếp tục sản xuất.
- Bước 6 – Kiểm tra: Quan sát flange phía sau áp sát mặt tấm hoàn toàn (không có khe hở). Phần ren ngoài thẳng đứng, không nghiêng.
- Lưu ý đầu khuôn: Dùng đầu khuôn ép phù hợp size M8 – khuôn sai size có thể làm hỏng ren M8 của bu lông.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm
1. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm có CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp CO – CQ – MTC theo yêu cầu cho đơn hàng dự án.
2. Bu lông ép (clinch stud) là gì?
Là loại fastener được ép vào tấm kim loại bằng máy ép – tạo điểm ren M8 ngoài cố định vĩnh viễn. Phần khía dưới đầu cắt vào tấm khi ép, bám chặt không thể tháo.
3. Tốc độ ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm bao nhiêu?
0.5-2 giây/SP với máy thủ công; 100-500 SP/phút với máy CNC tự động dây chuyền.
4. Giá Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm thay đổi theo số lượng?
Có. Đơn từ 1000 cái có chiết khấu. Đơn dự án >10,000 cái có giá đặc biệt.
5. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm có thể tháo ra được không?
Không. Khía cắt sâu vào tấm khi ép – không tháo được mà không phá tấm. Cần phải khoan bỏ và lắp clinch stud mới.
6. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm dùng lỗ khoan đường kính bao nhiêu?
9.6mm – lớn hơn knurled diameter 0.05mm để dễ vào nhưng vẫn bám chặt khi ép.
7. Có thể dùng máy ép thường không?
Cần máy ép chuyên cho clinch stud với khuôn ép phù hợp size M8. Có thể dùng máy ép thủy lực thông dụng + bộ khuôn riêng.
8. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm có dùng được ngoài trời không?
Có. Inox 304 chống gỉ tốt, tuổi thọ 15-20 năm ven biển nhẹ.
9. Có bán kèm máy ép không?
Có. Ánh Dương cung cấp máy ép thủy lực + bộ khuôn ép phù hợp – liên hệ kinh doanh tư vấn.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M8x26mm, mua kèm máy ép và bộ khuôn ép phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.