Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 là gì?
Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 là đai ốc cánh chuồn (wing nut / butterfly nut) được chế tạo từ Inox 201 (SUS 201 / EN 1.4372), tuân thủ tiêu chuẩn DIN 315 form B của Đức cho dòng đai ốc đầu cánh. Sản phẩm có ren trong M6 bước 1mm, hai cánh đối xứng rộng ~24mm cho phép vặn và tháo bằng tay không cần dụng cụ – giải pháp tối ưu cho các mối ghép cần điều chỉnh, tháo lắp thường xuyên trong thiết bị công nghiệp, đồ gá kẹp và đồ dùng dân dụng.
Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 là đai ốc cánh chuồn (wing nut / butterfly nut) được chế tạo từ Inox 201 (SUS 201 / EN 1.4372), tuân thủ tiêu chuẩn DIN 315 form B của Đức cho dòng đai ốc đầu cánh. Sản phẩm có ren trong M6 bước 1mm, hai cánh đối xứng rộng ~24mm cho phép vặn và tháo bằng tay không cần dụng cụ – giải pháp tối ưu cho các mối ghép cần điều chỉnh, tháo lắp thường xuyên trong thiết bị công nghiệp, đồ gá kẹp và đồ dùng dân dụng.
Thông tin vật liệu inox 201
Khoảng nhiệt độ làm việc của Inox 201: liên tục 400-500°C, ngắn hạn 600°C – thấp hơn inox 304. Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 phù hợp ứng dụng nhiệt độ trung bình, không lò sấy nhiệt độ cao.
Cấu trúc austenitic của Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 với Mangan cao tạo nên độ bền cơ học ổn định nhưng có từ tính nhẹ (khác inox 304 gần như non-magnetic). Phù hợp ứng dụng không yêu cầu non-magnetic tuyệt đối.
Cấu tạo chi tiết Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315
Cấu tạo Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 gồm thân đai ốc trung tâm ren M6 bên trong và hai cánh đối xứng. Đường kính ngang cánh ~24mm, chiều dày 8.5mm, tạo nên hình dạng “cánh chuồn” đặc trưng. Hai cánh cong nhẹ tạo điểm tì cho ngón cái – ngón trỏ vặn ergonomic.
Khối lượng Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 ước tính 0.03g. Vật liệu inox đặc, không có lớp phủ bổ sung.
Ưu điểm của Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315
Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật so với các loại đai ốc thông thường:
- Có thể trợ lực bằng kìm: Khi cần lực siết cao hơn vặn tay, có thể kẹp kìm nhẹ vào cánh – cánh được thiết kế đủ dày, không bị gãy với lực kìm hợp lý.
- Chiều ngang cánh ~24mm: Đủ rộng cho thao tác tay nhưng không quá to gây vướng các cụm chi tiết bên cạnh.
- CO – CQ đầy đủ: CO – CQ theo yêu cầu cho dự án.
- Tuân thủ DIN 315 form B: Tiêu chuẩn Đức quy định chính xác kích thước cánh ~24mm × dày 8.5mm, đảm bảo lắp lẫn với bu lông cánh chuồn DIN 316 cùng M6.
- Khả năng chịu nhiệt khá: Liên tục 400-500°C, ngắn hạn 600°C.
- Giá thành kinh tế: Rẻ hơn inox 304 khoảng 25-35%, vẫn duy trì độ chống gỉ ổn định.
- Đủ bền cho môi trường thường: Tuổi thọ 7-12 năm trong nhà có mái che.
- Ren M6 bước thô: 1mm cho phép vặn nhanh, giảm số chu kỳ vặn cần thiết để đi hết chiều dài ren bu lông.
Lĩnh vực sử dụng Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315
Với khả năng vặn tay nhanh và cấp vật liệu inox 201, Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 được sử dụng trong:
- Lắp panel khung nhôm modular Bosch/Misumi 30/40 series.
- Đồ gá kẹp tay trong cơ khí chính xác – kẹp phôi, kẹp đồ gá tháo lắp nhanh.
- Lắp ráp các đồ nội thất ngoài trời, vườn cây .
So sánh Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 với các loại đai ốc khác
Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 vs đai ốc hàn (weld nut): Đai ốc hàn cố định vĩnh viễn vào tấm, không tháo được. Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 cho phép tháo lắp nhiều lần. Khi cần điều chỉnh/bảo dưỡng dùng Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315; khi cần cố định vĩnh viễn dùng đai ốc hàn.
Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 vs đai ốc lục giác cùng size: Đai ốc lục giác cần cờ-lê 10mm, lực siết 20-30 Nm. Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 siết tay 2-3 Nm, không cần dụng cụ. Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 ưu thế tốc độ tháo lắp; đai ốc lục giác ưu thế lực kẹp.
Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 vs đai ốc tai hồng (knurled nut): Đai ốc tai hồng có rãnh khía xung quanh, lực vặn tay yếu hơn Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 nhưng compact hơn. Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 ưu thế khi cần lực vặn lớn hơn 1x hoặc thao tác đeo găng tay.
Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 vs Inox 304: Inox 201 rẻ hơn inox 304 khoảng 25-35%. Inox 304 có Niken cao hơn, chống ăn mòn tốt hơn. Chọn 201 cho môi trường khô; chọn 304 cho ngoài trời, thực phẩm.
Hướng dẫn lắp đặt Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 đúng kỹ thuật
Để đảm bảo Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 phát huy tối đa hiệu quả, quy trình lắp đặt khuyến nghị:
- Bước 5 – Trợ lực khi cần: Với mối ghép yêu cầu lực cao hơn vặn tay, dùng kìm kẹp nhẹ vào hai cánh để tăng mô-men. Không vặn quá mạnh để tránh gãy cánh.
- Bước 4 – Kiểm tra: Lắc nhẹ cụm để đảm bảo độ chắc. Nếu lỏng, vặn thêm. Tránh siết quá mức – cánh chuồn có thể gãy nếu lực quá lớn.
- Bước 3 – Vặn Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315: Cầm hai cánh chuồn của đai ốc bằng ngón cái và ngón trỏ. Vặn theo chiều kim đồng hồ với lực tăng dần đến khoảng 2-3 Nm.
- Bước 1 – Chuẩn bị bu lông: Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 cần bu lông M6 (tốt nhất là bu lông cánh chuồn DIN 316 cùng M6, cùng vật liệu inox 201).
- Lưu ý long đen: Dùng long đen inox 201 cùng cấp – tránh trộn lẫn với mạ kẽm có thể gây ăn mòn điện hóa.
- Bước 2 – Lắp ráp cụm: Đưa bu lông xuyên qua lỗ chi tiết kẹp. Lắp long đen phẳng và long đen vênh inox 201 cùng M6 (khuyến nghị mua đồng bộ).
Bảo quản và bảo dưỡng Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315
- Bảo quản dài hạn: Lưu kho nơi khô ráo, nhiệt độ 15-25°C, độ ẩm 6 tháng.
- Tránh ăn mòn điện hóa: Không tiếp xúc trực tiếp với thép carbon mạ kẽm trong môi trường ẩm – dùng long đen cách điện nylon/PTFE khi cần.
- Kiểm tra định kỳ: Trong môi trường khắc nghiệt, kiểm tra 6 tháng/lần tìm vết rỗ. Phát hiện sớm có thể xử lý passivation kịp thời.
- Vệ sinh bề mặt: Lau bằng khăn mềm với dung dịch xà phòng trung tính (pH 6-8). Tránh chất tẩy mạnh chứa Clo nồng độ cao.
Những câu hỏi phổ biến về Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315
1. Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 có chứng chỉ ASTM không?
Có thể cung cấp chứng chỉ theo yêu cầu cho dự án – liên hệ kinh doanh để xác nhận.
2. Có thể đặt theo lô lớn cho dự án không?
Có. Đơn từ 500 cái có chiết khấu. Đơn dự án >5000 cái có giá đặc biệt, liên hệ kinh doanh.
3. Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 có an toàn cho thực phẩm không?
Không khuyến nghị. Inox 201 có thể có Mangan rò rỉ trong môi trường acid – cho thực phẩm dùng inox 304 hoặc 316.
4. Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 có hít nam châm không?
Có từ tính nhẹ. Inox 201 vẫn còn austenitic nhưng do Mangan cao nên có một số đặc tính từ.
5. Đầu cánh chuồn Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315 có kích thước cụ thể bao nhiêu?
Theo DIN 315 form B: chiều ngang cánh ~24mm, chiều dày cánh 8.5mm. Hai cánh đối xứng cong nhẹ.
6. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5-7 ngày làm việc. Vận chuyển 1-3 ngày trong nước.
7. Bước ren M6 thô là bao nhiêu?
1mm – chuẩn DIN cho ren mét hệ thô.
8. Phương pháp tạo ren của Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315?
Tap chính xác bằng máy tap CNC. Đảm bảo dung sai ren 6H tiêu chuẩn (theo ISO 965-1).
Báo giá và liên hệ đặt hàng Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Tán cánh chuồn Inox 201 M6 DIN 315, mua kèm bu lông cánh chuồn DIN 316 cùng M6 hoặc cần tư vấn chọn cấp vật liệu phù hợp (inox 304 / 201 / mạ kẽm), vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.
Tán cánh chuồn inox 201 M6 DIN 315

Tán cánh chuồn inox 201 M6 DIN 315 là loại được sử dụng phổ biến trong lắp ráp máy, ở những môi trường như trong thực phẩm , sử dụng để mở hay khóa thiết bị một cách linh hoạt
Tán cánh chuồn inox 201 với vật liệu là inox 201, chịu được tải trọng nặng, chịu được môi trường khắc nghiệt, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm được bán tại công ty TNHH Kỹ Thuật Công Nghiệp Ánh Dương , Chúng tôi chuyên phân phối Tán cánh chuồn inox 201 cho khắp các tỉnh miền đông nam bộ và miền tây nam bộ
Tán cánh chuồn inox 201, đảm bảo khả năng chịu lực tốt mà còn được chống oxy hóa với các môi trường tự nhiên, môi trường khắc nghiệt
Tiêu chuẩn của sản phẩm DIN 315

Ứng dụng tán cánh chuồn inox 201 M6 DIN 315

Tán cánh chuồn inox 201 DIN 315 được sử dụng ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp lắp đặt xây dựng, các thiết bị MEP
Thông số kỹ thuật

| Kích thước tán d | M6 |
| Bước ren P | 1.0 mm |
| Bề dầy m | 5.0 mm |
| Chiều cao tổng h | 17 mm |
| Chiều rộng tổng h | 33 mm |
| Bề mặt | INOX 201 |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.