Tổng quan Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315
Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 là đai ốc cánh chuồn (wing nut / butterfly nut) được chế tạo từ Inox 201 (SUS 201 / EN 1.4372), tuân thủ tiêu chuẩn DIN 315 form B của Đức cho dòng đai ốc đầu cánh. Sản phẩm có ren trong M10 bước 1.5mm, hai cánh đối xứng rộng ~40mm cho phép vặn và tháo bằng tay không cần dụng cụ – giải pháp tối ưu cho các mối ghép cần điều chỉnh, tháo lắp thường xuyên trong thiết bị công nghiệp, đồ gá kẹp và đồ dùng dân dụng.
Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 là đai ốc cánh chuồn (wing nut / butterfly nut) được chế tạo từ Inox 201 (SUS 201 / EN 1.4372), tuân thủ tiêu chuẩn DIN 315 form B của Đức cho dòng đai ốc đầu cánh. Sản phẩm có ren trong M10 bước 1.5mm, hai cánh đối xứng rộng ~40mm cho phép vặn và tháo bằng tay không cần dụng cụ – giải pháp tối ưu cho các mối ghép cần điều chỉnh, tháo lắp thường xuyên trong thiết bị công nghiệp, đồ gá kẹp và đồ dùng dân dụng.
Inox 201 – cấp vật liệu của Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315
Khả năng chống ăn mòn của Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 ở mức khá: chịu được môi trường khô, môi trường ẩm thông thường, nước máy đô thị. Không bằng inox 304 trong môi trường chứa Clo cao hoặc nước biển trực tiếp – cho các môi trường này nên chọn inox 304 hoặc 316.
Cấu trúc austenitic của Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 với Mangan cao tạo nên độ bền cơ học ổn định nhưng có từ tính nhẹ (khác inox 304 gần như non-magnetic). Phù hợp ứng dụng không yêu cầu non-magnetic tuyệt đối.
Thiết kế kỹ thuật Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315
Khối lượng Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 ước tính 0.14g. Vật liệu inox đặc, không có lớp phủ bổ sung.
Phần chuyển tiếp giữa cánh và thân đai ốc Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 được bo tròn để phân tán ứng suất, hạn chế nứt mỏi sau nhiều chu kỳ tháo lắp. Đây là chi tiết quan trọng quyết định tuổi thọ thực tế của wing nut.
Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 ứng dụng ở đâu?
Với khả năng vặn tay nhanh và cấp vật liệu inox 201, Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 được sử dụng trong:
- Lắp ráp các đồ nội thất ngoài trời, vườn cây .
- Cố định cụm chiếu sáng, đèn LED panel cần tháo lắp thay bóng.
- Đồ gá kẹp tay trong cơ khí chính xác – kẹp phôi, kẹp đồ gá tháo lắp nhanh.
- Lắp panel khung nhôm modular Bosch/Misumi 30/40 series.
- Lắp ráp các đồ chơi mô hình kim loại cao cấp.
Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 so với các phương án thay thế
Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 vs Inox 304: Inox 201 rẻ hơn inox 304 khoảng 25-35%. Inox 304 có Niken cao hơn, chống ăn mòn tốt hơn. Chọn 201 cho môi trường khô; chọn 304 cho ngoài trời, thực phẩm.
Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 vs đai ốc tai hồng (knurled nut): Đai ốc tai hồng có rãnh khía xung quanh, lực vặn tay yếu hơn Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 nhưng compact hơn. Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 ưu thế khi cần lực vặn lớn hơn 2x hoặc thao tác đeo găng tay.
Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 vs đai ốc hàn (weld nut): Đai ốc hàn cố định vĩnh viễn vào tấm, không tháo được. Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 cho phép tháo lắp nhiều lần. Khi cần điều chỉnh/bảo dưỡng dùng Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315; khi cần cố định vĩnh viễn dùng đai ốc hàn.
Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 vs đai ốc tay quay (hand wheel nut): Tay quay có đường kính lớn hơn, lực vặn cao hơn nhưng tốn không gian. Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 compact hơn, giá rẻ hơn 30-50%.
Tính năng vượt trội của Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315
Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật so với các loại đai ốc thông thường:
- Ren M10 bước thô: 1.5mm cho phép vặn nhanh, giảm số chu kỳ vặn cần thiết để đi hết chiều dài ren bu lông.
- Tuân thủ DIN 315 form B: Tiêu chuẩn Đức quy định chính xác kích thước cánh ~40mm × dày 14mm, đảm bảo lắp lẫn với bu lông cánh chuồn DIN 316 cùng M10.
- Ergonomic cho thao tác tay: Hai cánh cong nhẹ tạo điểm tì tối ưu cho ngón cái – ngón trỏ. Đủ rộng cho thao tác găng tay y tế hoặc găng cao su công nghiệp.
- Tương thích bu lông DIN 316: Tạo cụm bu lông cánh chuồn – tán cánh chuồn đồng bộ tháo lắp tay hoàn chỉnh.
- Khả năng chịu nhiệt khá: Liên tục 400-500°C, ngắn hạn 600°C.
- CO – CQ đầy đủ: CO – CQ theo yêu cầu cho dự án.
- Chiều ngang cánh ~40mm: Đủ rộng cho thao tác tay nhưng không quá to gây vướng các cụm chi tiết bên cạnh.
- Có thể trợ lực bằng kìm: Khi cần lực siết cao hơn vặn tay, có thể kẹp kìm nhẹ vào cánh – cánh được thiết kế đủ dày, không bị gãy với lực kìm hợp lý.
Cách bảo dưỡng Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 bền lâu
- Kiểm tra định kỳ: Trong môi trường khắc nghiệt, kiểm tra 6 tháng/lần tìm vết rỗ. Phát hiện sớm có thể xử lý passivation kịp thời.
- Tránh ăn mòn điện hóa: Không tiếp xúc trực tiếp với thép carbon mạ kẽm trong môi trường ẩm – dùng long đen cách điện nylon/PTFE khi cần.
- Vệ sinh bề mặt: Lau bằng khăn mềm với dung dịch xà phòng trung tính (pH 6-8). Tránh chất tẩy mạnh chứa Clo nồng độ cao.
Hướng dẫn sử dụng Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315
Để đảm bảo Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 phát huy tối đa hiệu quả, quy trình lắp đặt khuyến nghị:
- Bước 6 – Tháo: Vặn ngược chiều kim đồng hồ bằng tay. Nếu kẹt do bám bụi, nhỏ vài giọt dầu thẩm thấu vào ren.
- Bước 1 – Chuẩn bị bu lông: Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 cần bu lông M10 (tốt nhất là bu lông cánh chuồn DIN 316 cùng M10, cùng vật liệu inox 201).
- Bước 2 – Lắp ráp cụm: Đưa bu lông xuyên qua lỗ chi tiết kẹp. Lắp long đen phẳng và long đen vênh inox 201 cùng M10 (khuyến nghị mua đồng bộ).
- Bước 4 – Kiểm tra: Lắc nhẹ cụm để đảm bảo độ chắc. Nếu lỏng, vặn thêm. Tránh siết quá mức – cánh chuồn có thể gãy nếu lực quá lớn.
- Bước 5 – Trợ lực khi cần: Với mối ghép yêu cầu lực cao hơn vặn tay, dùng kìm kẹp nhẹ vào hai cánh để tăng mô-men. Không vặn quá mạnh để tránh gãy cánh.
- Lưu ý long đen: Dùng long đen inox 201 cùng cấp – tránh trộn lẫn với mạ kẽm có thể gây ăn mòn điện hóa.
Những câu hỏi phổ biến về Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315
1. Có thể đặt theo lô lớn cho dự án không?
Có. Đơn từ 500 cái có chiết khấu. Đơn dự án >5000 cái có giá đặc biệt, liên hệ kinh doanh.
2. Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 có dùng được ngoài trời không?
Có với môi trường tương đối khô. Với ngoài trời lâu dài ven biển nên dùng inox 304.
3. Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 có CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp CO – CQ cho Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 theo yêu cầu dự án.
4. Đầu cánh chuồn Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 có kích thước cụ thể bao nhiêu?
Theo DIN 315 form B: chiều ngang cánh ~40mm, chiều dày cánh 14mm. Hai cánh đối xứng cong nhẹ.
5. Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 có hít nam châm không?
Có từ tính nhẹ. Inox 201 vẫn còn austenitic nhưng do Mangan cao nên có một số đặc tính từ.
6. Có hỗ trợ hóa đơn VAT?
Có. Ánh Dương xuất hóa đơn VAT đầy đủ. Hỗ trợ chuyển khoản và công nợ với khách hàng dự án.
7. Bước ren M10 thô là bao nhiêu?
1.5mm – chuẩn DIN cho ren mét hệ thô.
8. Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315 dùng cặp với bu lông nào?
Tốt nhất là bu lông cánh chuồn DIN 316 cùng M10, cùng vật liệu inox 201 – tạo cụm tháo lắp tay đồng bộ vật liệu. Có thể dùng với bu lông M10 thông thường khác.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Tán cánh chuồn Inox 201 M10 DIN 315, mua kèm bu lông cánh chuồn DIN 316 cùng M10 hoặc cần tư vấn chọn cấp vật liệu phù hợp (inox 304 / 201 / mạ kẽm), vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.
Tán cánh chuồn inox 201 M10 DIN 315

Tán cánh chuồn inox 201 M10 DIN 315 là loại được sử dụng phổ biến trong lắp ráp máy, ở những môi trường như trong thực phẩm , sử dụng để mở hay khóa thiết bị một cách linh hoạt
Tán cánh chuồn inox 201 với vật liệu là inox 201, chịu được tải trọng nặng, chịu được môi trường khắc nghiệt, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm được bán tại công ty TNHH Kỹ Thuật Công Nghiệp Ánh Dương , Chúng tôi chuyên phân phối Tán cánh chuồn inox 201 cho khắp các tỉnh miền đông nam bộ và miền tây nam bộ
Tán cánh chuồn inox 201, đảm bảo khả năng chịu lực tốt mà còn được chống oxy hóa với các môi trường tự nhiên, môi trường khắc nghiệt
Tiêu chuẩn của sản phẩm DIN 315

Ứng dụng tán cánh chuồn inox 201 M10 DIN 315

Tán cánh chuồn inox 201 DIN 315 được sử dụng ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp lắp đặt xây dựng, các thiết bị MEP
Thông số kỹ thuật

| Kích thước tán d | M10 |
| Bước ren P | 1.5 mm |
| Bề dầy m | 8.0 mm |
| Chiều cao tổng h | 25 mm |
| Chiều rộng tổng h | 51 mm |
| Bề mặt | INOX 201 |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.