Tổng quan Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444
Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 là Eye bolt with shoulder (DIN 444) chế tạo từ Inox 304 (SUS 304), có thân ren dài. Sản phẩm có ren M24 bước thô và thân dài 100mm – chuyên dùng cho lifting / móc treo cơ khí với tải trọng làm việc (WLL) 3200 kg theo hệ số an toàn 5:1.
Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 là Eye bolt with shoulder (DIN 444) chế tạo từ Inox 304 (SUS 304), có thân ren dài. Sản phẩm có ren M24 bước thô và thân dài 100mm – chuyên dùng cho lifting / móc treo cơ khí với tải trọng làm việc (WLL) 3200 kg theo hệ số an toàn 5:1.
Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 – cấu tạo và WLL
Cấu tạo Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444: (1) Đầu vòng tròn (eye) đường kính trong 36mm; (2) Cổ flange đường kính 60mm; (3) Thân ren M24 dài 100mm.
Inox trong Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 được rèn nguội tạo hình + nhiệt luyện đạt cấp A2-70 theo ISO 3506-1 (giới hạn bền 700 MPa, giới hạn chảy 450 MPa).
Tiêu chuẩn DIN 444 của Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 quy định: dung sai kích thước cấp B, độ bóng bề mặt, độ tròn của đầu vòng, độ thẳng của thân ren. Mọi sản phẩm phải qua test 100% lực kéo proof load (= 2 × WLL) trước khi bán.
So sánh Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 với các phụ kiện khác
Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 vs cẩu kéo tự chế: Cẩu tự chế không có WLL chuẩn, không qua test – rất nguy hiểm. Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 có WLL 3200 kg chính xác, qua proof load test.
Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 vs móc cẩu (hook): Móc cẩu mở từ một bên, có thể tuột tải nếu lệch. Bu lông vòng/mặt có đầu vòng kín – không thể tuột tải.
DIN 444 vs ASTM F1145: Cả hai đều quy định cho phụ kiện nâng hạ. DIN 444 phổ biến ở EU/châu Á; ASTM F1145 ở Mỹ. Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 đáp ứng DIN 444 có thể dùng cho dự án EU/Việt Nam.
Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 inox 304 vs phiên bản mạ kẽm: Inox đắt hơn 2-3 lần nhưng tuổi thọ gấp 3-5 lần, phù hợp ngoài trời và biển.
DIN 444 vs DIN 580: DIN 444 có thân ren dài (cho Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 là 100mm) – phù hợp khi cần vặn sâu vào tải. DIN 580 có thân ngắn (~M+5mm) – phù hợp khi tải đã có lỗ tap sẵn.
Tại sao chọn Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444?
Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 sở hữu nhiều ưu điểm cho ứng dụng nâng hạ và rigging:
- WLL 3200 kg chuẩn DIN 444: Tải trọng làm việc rõ ràng, hệ số an toàn 5:1 cho mọi tình huống.
- Có chứng chỉ Load Test: 100% sản phẩm qua proof load test (= 2× WLL) trước khi bán.
- Thân ren dài 100mm: Vặn sâu vào tải, đảm bảo cố định chắc chắn.
- Sẵn hàng tồn kho: Xuất kho 5-7 ngày cho cả đơn lẻ và đơn dự án.
- An toàn cho thực phẩm/y tế: Inox đạt food-grade, dùng được trong nhà máy thực phẩm/dược.
Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 dùng vào việc gì?
Với WLL 3200 kg và tuân thủ DIN 444, Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 được ứng dụng trong:
- Móc tải trong dây chuyền sản xuất tự động hóa.
- Cẩu vận chuyển trong nhà máy chế biến thực phẩm, thủy hải sản.
- Cẩu lắp đặt panel năng lượng mặt trời trên mái nhà cao tầng.
- Cố định cáp neo cho công trình ven biển: cầu cảng, mố cầu.
- Treo thiết bị y tế nặng trong phòng mổ, phòng MRI.
- Treo thiết bị trong nhà máy thực phẩm – phù hợp food-grade.
- Cố định cáp treo trong công trình kết cấu nhẹ: nhà bạt, mái che.
Hướng dẫn sử dụng Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 đúng kỹ thuật
Quy trình sử dụng Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 an toàn:
- Bước 1 – Chuẩn bị tải: Tải cần có lỗ ren M24 đủ sâu (tối thiểu 24mm cho DIN 444 với thân 100mm). Lỗ ren phải vuông góc với bề mặt tải.
Bảo quản và kiểm tra Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444
- Lưu hồ sơ cẩu: Cho dự án quan trọng, lưu hồ sơ mỗi lần cẩu (ngày, tải, người vận hành) để truy xuất khi cần.
- Test định kỳ: Hàng năm cần test Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 với proof load (= 2× WLL = 6400 kg) để đảm bảo độ bền chưa suy giảm.
- Loại bỏ khi mòn: Khi đầu vòng mòn 10% so với kích thước ban đầu, loại bỏ Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444. Không dùng cho dù đã sửa chữa.
- Kiểm tra định kỳ: Trước mỗi lần cẩu, kiểm tra Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 không có vết nứt, biến dạng, mòn ren. Nếu có dấu hiệu hư hỏng, không dùng nữa.
- Bảo quản: Lưu kho khô ráo, độ ẩm
Câu hỏi thường gặp về Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444
1. Lực siết cho bu lông vặn?
Siết tay đến chặt, có thể dùng cờ-lê qua đầu vòng để siết thêm. Không cần lực siết cao như bu lông kết cấu.
2. Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 có hít nam châm không?
Hầu như không. Inox austenitic non-magnetic, độ thẩm từ μᵣ ≈ 1.02.
3. Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 có Load Certificate không?
Có. Ánh Dương cung cấp Load Certificate và Mill Test Certificate (MTC) theo yêu cầu cho dự án – đặc biệt cần cho công trình quy mô lớn.
4. Mua số lượng lớn cho dự án có giá tốt?
Có. Đơn từ 100 cái có chiết khấu. Đơn dự án >500 cái có giá đặc biệt.
5. Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 có dùng được ngoài trời không?
Có. Inox 304 chống gỉ tốt, tuổi thọ 15-20 năm ven biển nhẹ.
6. Có thể kéo lệch góc không?
Có thể nhưng giảm WLL. Kéo lệch 45° → WLL còn 70%; kéo lệch 90° (ngang) → WLL còn 30%. Tốt nhất kéo theo phương trục.
7. Có chứng chỉ ASTM không?
Có. Cung cấp theo ASTM F593 Group 1 theo yêu cầu.
8. WLL (Working Load Limit) của Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444?
3200 kg – tải tối đa được phép dùng. Lực kéo phá thực tế là 16000 kg, nhưng phải chừa hệ số an toàn 5:1.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông mặt Inox 304 M24x100 DIN 444 hoặc cần Load Certificate cho dự án, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.
DIN 444

Thông tin cơ bản
Bulong mắt là loại bu lông có phần than được tiện ren , có phần đầu hình lỗ tròn giống hình con mắt . Hiện nay, bu lông mắt inox 304 được ứng dụng rất phổ biến, với bulong có độ bền cao như inox 304 thì thường sử dụng trong các thiết bị cơ khí lắp ghép như máy móc, đặt biệt là để móc các trang thiết bị trong môi trường oxy hóa cao
Bulong mắt inox 304 được sản xuất theo tiêu chuẩn Đức DIN 444.
Bulong mắt inox 304 – Din 444 được sản xuất từ inox 304 chất lượng cao
Thông số kỹ thuật DIN 444

| Kích thước ren d : | M24 |
| Bước ren p: | 3 mm |
| Đường kính đầu dk : | 44.38 ~ 45 mm |
| Đường kính lỗ d1 : | 22 mm |
| Bề dày đầu S : | 25 mm |
| Chiều dài ren | 54 mm |
| Chiều dài L : | 100 mm |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.