M6x35 inox 304 – Eye bolt with shoulder (DIN 444)
Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444 là Eye bolt with shoulder (DIN 444) chế tạo từ Inox 304 (SUS 304), có thân ren dài. Sản phẩm có ren M6 bước thô và thân dài 35mm – chuyên dùng cho lifting / móc treo cơ khí với tải trọng làm việc (WLL) 140 kg theo hệ số an toàn 5:1.
Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444 là Eye bolt with shoulder (DIN 444) chế tạo từ Inox 304 (SUS 304), có thân ren dài. Sản phẩm có ren M6 bước thô và thân dài 35mm – chuyên dùng cho lifting / móc treo cơ khí với tải trọng làm việc (WLL) 140 kg theo hệ số an toàn 5:1.
Các trường hợp dùng Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444
Với WLL 140 kg và tuân thủ DIN 444, Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444 được ứng dụng trong:
- Sử dụng trong tàu thuyền: tàu nhỏ trong sông hồ.
- Cố định cáp treo trong công trình kết cấu nhẹ: nhà bạt, mái che.
- Lắp đặt thiết bị HVAC nặng: máy lạnh trung tâm, AHU, bồn nước.
- Cố định cáp neo cho công trình ven biển: cầu cảng, mố cầu.
- Treo thiết bị trong nhà máy thực phẩm – phù hợp food-grade.
- Cẩu lắp đặt panel năng lượng mặt trời trên mái nhà cao tầng.
- Cẩu kéo thiết bị nặng trong nhà xưởng: motor, hộp giảm tốc, máy nén.
Cấu tạo chi tiết Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444
Inox trong Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444 được rèn nguội tạo hình + nhiệt luyện đạt cấp A2-70 theo ISO 3506-1 (giới hạn bền 700 MPa, giới hạn chảy 450 MPa).
Cấu tạo Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444: (1) Đầu vòng tròn (eye) đường kính trong 9mm; (2) Cổ flange đường kính 15mm; (3) Thân ren M6 dài 35mm.
Cấu tạo Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444: (1) Đầu vòng tròn (eye) đường kính trong 9mm; (2) Cổ flange đường kính 15mm; (3) Thân ren M6 dài 35mm.
Lợi ích khi dùng Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444
Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444 sở hữu nhiều ưu điểm cho ứng dụng nâng hạ và rigging:
- Có chứng chỉ Load Test: 100% sản phẩm qua proof load test (= 2× WLL) trước khi bán.
- WLL 140 kg chuẩn DIN 444: Tải trọng làm việc rõ ràng, hệ số an toàn 5:1 cho mọi tình huống.
- Sẵn hàng tồn kho: Xuất kho 5-7 ngày cho cả đơn lẻ và đơn dự án.
- An toàn cho thực phẩm/y tế: Inox đạt food-grade, dùng được trong nhà máy thực phẩm/dược.
- Thân ren dài 35mm: Vặn sâu vào tải, đảm bảo cố định chắc chắn.
- Tuổi thọ 15-20 năm ven biển nhẹ.
So sánh Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444 với các phụ kiện khác
Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444 inox 304 vs phiên bản mạ kẽm: Inox đắt hơn 2-3 lần nhưng tuổi thọ gấp 3-5 lần, phù hợp ngoài trời và biển.
DIN 444 vs ASTM F1145: Cả hai đều quy định cho phụ kiện nâng hạ. DIN 444 phổ biến ở EU/châu Á; ASTM F1145 ở Mỹ. Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444 đáp ứng DIN 444 có thể dùng cho dự án EU/Việt Nam.
Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444 vs móc cẩu (hook): Móc cẩu mở từ một bên, có thể tuột tải nếu lệch. Bu lông vòng/mặt có đầu vòng kín – không thể tuột tải.
DIN 444 vs DIN 580: DIN 444 có thân ren dài (cho Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444 là 35mm) – phù hợp khi cần vặn sâu vào tải. DIN 580 có thân ngắn (~M+5mm) – phù hợp khi tải đã có lỗ tap sẵn.
Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444 vs cẩu kéo tự chế: Cẩu tự chế không có WLL chuẩn, không qua test – rất nguy hiểm. Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444 có WLL 140 kg chính xác, qua proof load test.
Hướng dẫn sử dụng Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444 đúng kỹ thuật
Quy trình sử dụng Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444 an toàn:
- Bước 1 – Chuẩn bị tải: Tải cần có lỗ ren M6 đủ sâu (tối thiểu 6mm cho DIN 444 với thân 35mm). Lỗ ren phải vuông góc với bề mặt tải.
- Bước 5 – Hướng đầu vòng: Định hướng đầu vòng theo chiều kéo cáp/xích. Có thể vặn ngược 1/4-1/2 vòng để chỉnh hướng (không vặn quá 1 vòng).
Bảo quản và kiểm tra Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444
- Test định kỳ: Hàng năm cần test Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444 với proof load (= 2× WLL = 280 kg) để đảm bảo độ bền chưa suy giảm.
- Vệ sinh sau cẩu môi trường khắc nghiệt: Sau khi dùng trong môi trường biển hoặc hóa chất, rửa sạch với nước ngọt và lau khô.
- Loại bỏ khi mòn: Khi đầu vòng mòn 10% so với kích thước ban đầu, loại bỏ Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444. Không dùng cho dù đã sửa chữa.
- Lưu hồ sơ cẩu: Cho dự án quan trọng, lưu hồ sơ mỗi lần cẩu (ngày, tải, người vận hành) để truy xuất khi cần.
- Bảo quản: Lưu kho khô ráo, độ ẩm
Câu hỏi thường gặp về Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444
1. Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444 có hít nam châm không?
Hầu như không. Inox austenitic non-magnetic, độ thẩm từ μᵣ ≈ 1.02.
2. Lực siết cho bu lông vặn?
Siết tay đến chặt, có thể dùng cờ-lê qua đầu vòng để siết thêm. Không cần lực siết cao như bu lông kết cấu.
3. Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444 có Load Certificate không?
Có. Ánh Dương cung cấp Load Certificate và Mill Test Certificate (MTC) theo yêu cầu cho dự án – đặc biệt cần cho công trình quy mô lớn.
4. Có thể kéo lệch góc không?
Có thể nhưng giảm WLL. Kéo lệch 45° → WLL còn 70%; kéo lệch 90° (ngang) → WLL còn 30%. Tốt nhất kéo theo phương trục.
5. Mua số lượng lớn cho dự án có giá tốt?
Có. Đơn từ 100 cái có chiết khấu. Đơn dự án >500 cái có giá đặc biệt.
6. Khi nào phải loại bỏ Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444?
Khi: có vết nứt, biến dạng, mòn đầu vòng >10% kích thước ban đầu, ren hỏng, hoặc đã quá hạn test.
7. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5-7 ngày. Vận chuyển 1-3 ngày trong nước. Đơn dự án giao sớm hơn.
8. WLL (Working Load Limit) của Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444?
140 kg – tải tối đa được phép dùng. Lực kéo phá thực tế là 700 kg, nhưng phải chừa hệ số an toàn 5:1.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông mặt Inox 304 M6x35 DIN 444 hoặc cần Load Certificate cho dự án, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.
DIN 444

Thông tin cơ bản
Bulong mắt là loại bu lông có phần than được tiện ren , có phần đầu hình lỗ tròn giống hình con mắt . Hiện nay, bu lông mắt inox 304 được ứng dụng rất phổ biến, với bulong có độ bền cao như inox 304 thì thường sử dụng trong các thiết bị cơ khí lắp ghép như máy móc, đặt biệt là để móc các trang thiết bị trong môi trường oxy hóa cao
Bulong mắt inox 304 được sản xuất theo tiêu chuẩn Đức DIN 444.
Bulong mắt inox 304 – Din 444 được sản xuất từ inox 304 chất lượng cao
Thông số kỹ thuật DIN 444

| Kích thước ren d : | M6 |
| Bước ren p: | 1.0 mm |
| Đường kính đầu dk : | 12.9 ~ 14 mm |
| Đường kính lỗ d1 : | 6 mm |
| Bề dày đầu S : | 9 mm |
| Chiều dài ren | 18 mm |
| Chiều dài L : | 35 mm |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.