Giới thiệu Bulong lục giác chìm đầu dù thép đen 12.9 M4x50 DIN 7380
Bu lông đầu nấm/đầu dù M4x50 thép đen 12.9 DIN 7380 – tên gọi khác Button Head Cap Screw – sở hữu phần đầu vòm cao 2.0mm, đường kính 7.6mm, không gây cản trở tay người vận hành. Rất ưa chuộng trong ngành sản xuất thiết bị di động và đồ điện tử cao cấp. Vật liệu thép cường lực siêu cao cấp 12.9 với giới hạn bền 1220 MPa, giới hạn chảy 1100 MPa – cấp cao nhất theo ISO 898-1 đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Ren M4 bước 0.7mm chuẩn DIN 13 ISO 68-1. Sản phẩm có thể kết hợp đồng bộ với đai ốc DIN 934/985 và long đen DIN 125 cùng vật liệu để tạo bộ phụ kiện hoàn chỉnh – đáp ứng yêu cầu của các dây chuyền lắp ráp hiện đại.
Vật liệu thép cường lực siêu cao cấp 12.9
Cấp 12.9 yêu cầu kiểm soát chất lượng tối nghiêm ngặt: thử kéo, thử độ cứng, thử va đập Charpy ở -20°C, kiểm tra siêu âm cho mối ghép quan trọng. Mỗi lô hàng có MTR + chứng nhận PMI nếu yêu cầu. Đây là cấp dành cho dự án công nghiệp nặng và hàng không. Các nhà máy ô tô lớn thường yêu cầu thêm kiểm tra dòng nứt từ tính (Magnetic Particle Inspection) cho từng bu lông cấp 12.9 – đảm bảo không có vết nứt bề mặt nào có thể dẫn đến nứt mỏi khi vận hành.
Đặc điểm kỹ thuật theo DIN 7380/ISO 7380-1
Tiêu chuẩn DIN 7380 (tương đương ISO 7380-1, GB/T 70.2) cho bu lông đầu dù lục giác chìm với cấp bền 12.9 – giới hạn bền 1220 MPa, cấp cao nhất. Sản phẩm có ren M4 bước 0.7mm, đầu vòm tròn đường kính 7.6mm. Tiêu chuẩn DIN 7380 cũng quy định dung sai cho phép và yêu cầu kiểm tra cơ tính trước khi xuất xưởng – đảm bảo sản phẩm đạt chất lượng đồng đều giữa các lô. Mọi lô bu lông tại Ánh Dương đều kèm Mill Test Report hoặc Certificate of Conformance theo yêu cầu của khách hàng dự án.
Ưu điểm nổi bật của Bulong đầu dù DIN 7380 M4x50
- Tương thích quốc tế: DIN 7380/ISO 7380-1/GB 70.2/JIS B 1174 được sản xuất tại nhiều quốc gia, dễ thay thế từ các nhà cung cấp khác nhau. Có thể tự tin dùng cho dự án xuất khẩu sang EU, Mỹ, Nhật.
- Bộ thông số hình học chính xác: dung sai đường kính ren cấp 6g, dung sai đầu vít ±0.3mm – đảm bảo lắp ráp khít cho cơ khí chính xác, không có khe hở quá lớn.
- Khả năng tháo lắp nhiều lần: lục giác chìm cho phép tháo lắp 50-100 lần mà không hư hại đầu vít – ưu thế lớn so với Phillips chỉ 5-10 lần. Tiết kiệm chi phí thay thế.
- Dụng cụ siết phổ thông: Allen key size 2.5mm rất phổ biến, có thể mua tại mọi cửa hàng cơ khí với giá rẻ. Có cả phiên bản Allen L, T, ball-end Allen và mũi bit hex cho súng vặn vít.
- Đầu vít vòm tròn mềm mại, không sắc cạnh: đầu dù DIN 7380 hình bán cầu, không có cạnh sắc – an toàn cho người dùng, không gây trầy xước hay nguy hiểm khi cầm nắm. Đây là ưu điểm rất quan trọng trong thiết bị điện tử tiêu dùng.
Ứng dụng phổ biến của Bulong đầu dù M4x50
Bulong DIN 7380 thép đen 12.9 M4x50 được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng:
- Thi công đồ nội thất hiện đại: tủ, kệ trang trí, bàn ghế modern – yêu cầu thẩm mỹ với đầu vít vòm tròn nhẹ nhàng trên bề mặt gỗ/kim loại.
- Lắp đặt thiết bị bếp công nghiệp inox: tủ lạnh, lò nướng, máy rửa chén – đầu tròn dễ vệ sinh, không tích bụi và vi khuẩn.
- Lắp ráp đồ điện tử tiêu dùng: laptop, smartphone, máy tính bảng – yêu cầu đầu vít thẩm mỹ tròn mềm mại, không gây cản trở thiết kế bên ngoài thiết bị.
- Cố định panel mặt nạ trang trí xe hơi, ô tô độ – đầu vít thẩm mỹ tạo cảm giác sang trọng cho nội thất xe.
- Lắp đặt máy in 3D, drone, robot DIY – đầu thấp tiết kiệm không gian, phù hợp với thiết kế gọn nhẹ.
- Lắp ráp khung xe đạp độ, xe máy độ – đầu dù tròn cách điệu thẩm mỹ cao, là lựa chọn của giới chơi xe và độ xe chuyên nghiệp.
- Cố định linh kiện điện tử trong hộp kim loại, vỏ thiết bị – đầu vít không gây vướng khi vận hành, tạo bề mặt sạch sẽ chuyên nghiệp.
- Thi công hệ thống tủ điện công nghiệp, panel điều khiển – đầu vít tròn thẩm mỹ chuyên nghiệp cho thiết bị công nghiệp.
- Lắp ráp khung xe điện, xe scooter, xe scooter điện độ – đầu thẩm mỹ tạo cảm giác cao cấp cho người sử dụng cuối.
So sánh đầu dù DIN 7380 với các loại đầu vít khác
So với đầu nấm rãnh Phillips DIN 967: DIN 967 dùng rãnh chữ thập Phillips dễ trờn. DIN 7380 dùng lục giác chìm bền hơn 2-3 lần, chịu mô-men cao hơn – là lựa chọn ưu tiên cho công nghiệp. Trong ứng dụng dây chuyền lắp ráp tự động, DIN 7380 luôn vượt trội.
Hướng dẫn lắp đặt Bulong DIN 7380
- Khoan lỗ thẳng đường kính 4.5mm tại vị trí lắp – vuông góc bề mặt, đủ sâu cho thân vít 50mm. Không cần khoét hốc countersink như DIN 7991 – tiết kiệm thời gian gia công.
- Với chi tiết quan trọng, sau 10-15 phút siết lần đầu nên siết lại theo cùng mô-men để bù lại sự nén ban đầu của vật liệu lót/đệm. Thực hành này đảm bảo lực kẹp ổn định lâu dài.
- Kiểm tra sau khi siết: đầu vít phải tiếp xúc khít với bề mặt, không có khe hở, không bị lệch. Đầu vòm phải đối xứng đều, không nghiêng quá 2-3° so với mặt phẳng tựa.
- Đối với bu lông cấp 12.9, không bao giờ gia nhiệt cục bộ bằng máy khò để tháo ra – nhiệt có thể làm mất đặc tính tôi-ram. Dùng dầu thấm RP-7/WD-40 và lực cơ học thông thường.
- Trong môi trường rung động, bôi keo khoá ren (Loctite 243 cấp trung bình – tháo lắp được, Loctite 272 cấp cao – vĩnh viễn) hoặc dùng đai ốc chống tự nới nylon insert (DIN 985).
- Khi lắp ráp bu lông inox với chi tiết inox, bôi mỡ chống xước (anti-galling lubricant như Loctite C5-A) để tránh dính ren khi siết – hiện tượng phổ biến ở inox 304/316.
- Đặt bu lông vào lỗ, đảm bảo đầu vòm tròn ngồi khít trên bề mặt chi tiết. Có thể bôi dầu chống gỉ vào ren trước khi lắp để dễ vặn và bảo vệ ren khi vận hành lâu dài.
- Sử dụng cờ-lê lục giác chìm size 2.5mm để siết – có thể là Allen L (tay đòn ngắn), Allen T (tay đòn dài), Allen ball-end (góc nghiêng), hoặc mũi bit hex cho súng vặn vít tự động.
Hướng dẫn bảo quản và sử dụng
- Khi tháo lắp lặp lại, kiểm tra ren và lục giác chìm – nếu có dấu hiệu hư hại (mòn, trờn, biến dạng) nên thay mới ngay để tránh kẹt cứng khó tháo sau này.
- Trong môi trường khắc nghiệt (nhiệt cao, hoá chất, rung mạnh), kiểm tra định kỳ 3-6 tháng để phát hiện sớm dấu hiệu mỏi, ăn mòn. Bu lông có dấu hiệu bất thường nên thay mới.
- Tránh để chung với inox để hạn chế ăn mòn điện hoá giữa hai kim loại khác nhau khi tiếp xúc có độ ẩm.
- Cấp 12.9 nhạy với hydrogen embrittlement – không mạ điện phân tại chỗ, chỉ dùng phủ Dacromet/Geomet nếu cần phòng gỉ. Không gia nhiệt sau tôi-ram.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh mưa nắng trực tiếp; nhiệt độ kho 5-35°C, độ ẩm
- Đóng gói trong thùng carton kín có lớp đệm chống va đập – tránh hư hại đầu vòm có thể ảnh hưởng thẩm mỹ. Vận chuyển bằng phương tiện che mưa, không để bu lông ngoài trời mưa.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Bu lông DIN 7380 M4x50 thép đen 12.9 dùng cờ-lê lục giác chìm size mấy?
Sản phẩm sử dụng Allen key size 2.5mm theo tiêu chuẩn DIN 7380/ISO 7380-1. Có thể dùng lục giác L (tay đòn ngắn), lục giác T (tay đòn dài), ball-end Allen (góc nghiêng), hoặc mũi bit hex 2.5mm cho súng vặn vít tự động trong dây chuyền sản xuất.
2. Khả năng chịu nhiệt độ?
Thép cấp 12.9 chỉ nên dùng dưới 300°C để duy trì cơ tính. Vượt quá có thể mất đặc tính tôi-ram và giảm độ bền nguyên thuỷ.
3. Bu lông dùng cho mối ghép chịu rung động cao được không?
Có thể, nhưng nên bổ sung biện pháp chống tự nới: đai ốc nylon insert (DIN 985), keo Loctite 243/272, hoặc long đen vênh/răng cưa (DIN 127/6798). Đầu dù tự nó không có hiệu ứng chêm cơ học như đầu côn DIN 7991 nên cần thêm biện pháp chống tự nới chuyên dụng.
4. Sản phẩm có đầy đủ chứng từ CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp đầy đủ CO – CQ khi khách yêu cầu, kèm phiếu thử cơ tính cho dự án quan trọng. Mọi lô hàng có thể truy xuất theo heat number. Báo cáo Mill Test Report bao gồm thành phần hoá học, kết quả thử kéo, độ giãn dài, độ cứng – đáp ứng yêu cầu kiểm toán ISO 9001/IATF 16949.
5. Sản phẩm có đáp ứng dự án xuất khẩu không?
Có. DIN 7380 = ISO 7380-1 = GB/T 70.2 (TQ) = JIS B 1174 (Nhật). Có thể dùng cho dự án EU, Mỹ, Nhật, Hàn, Đông Nam Á. Ánh Dương cung cấp CO Form A/D/E theo yêu cầu xuất khẩu, giúp khách hàng đáp ứng yêu cầu thuế quan và hải quan.
Báo giá và liên hệ tại Kỹ Thuật Công Nghiệp Ánh Dương
Mọi thắc mắc về M4x50 thép đen 12.9 DIN 7380, kích thước, tiêu chuẩn, vật liệu hay phụ kiện đồng bộ (long đen, đai ốc, ron), vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn kỹ thuật chi tiết. Chúng tôi cũng sẵn sàng hỗ trợ kiểm tra chéo tiêu chuẩn vật liệu với yêu cầu kỹ thuật của dự án.
- Hotline: 0274 628 9521
- Kinh doanh: 0968 754 246 – Mr. Tuấn
- Email: sale1@anhduongvina.com
- Văn phòng: 12 lô 1-21 Đường Vành Đai 4, Phường Thới Hòa, TP. Bến Cát, Tỉnh Bình Dương
DIN 7380 – Bulong lục giác chìm đầu dù thép đen 12.9

Thông tin cơ bản
Bulong lúc giác chìm đầu dù là loại bu lông có 2 phần : phần thân được tiện ren, phần đầu bulong có thiết kế đặc trưng là hình trụ bên ngoài và hình lục giác được dập chìm bên trong có độ sâu tiêu chuẩn. Hiện nay, bu lông lục giác chìm đầu dù được ứng dụng rất phổ biến, với bulong có độ bền cao như thép đen 12.9 thì thường sử dụng trong các thiết bị cơ khí lắp ghép như máy móc, đặt biệt là máy móc thiết bị sử dụng trong ngành oto, bề mặt được mạ thép đen oxit với khả năng chống chọi với môi trường có độ oxy hóa cao .
Bulong lục giác chìm đầu dù được sản xuất theo tiêu chuẩn Đức DIN 7380.
Bulong lục giác chìm đầu dù thép đen 12.9 – Din 7380 được sản xuất từ thép đen 12.9 chất lượng cao.
Thông số kỹ thuật DIN 7380

| Kích thước ren d : | M4 |
| Bước ren p: | 0.7 mm |
| Đường kính đầu dk : | 7.6 mm |
| Chiều cao đầu k : | 2.2 mm |
| Size khóa s : | 2.5 mm |
| Chiều dài L : | 50 mm |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.