Giới thiệu Bulong lục giác chìm đầu dù thép đen 12.9 M3x4 DIN 7380
Bulong lục giác chìm đầu dù thép đen 12.9 M3x4 DIN 7380 (button head socket cap screw / round head socket screw) là dòng bu lông có đầu hình vòm tròn mềm mại, rãnh lục giác chìm bên trong. Đường kính ren M3, bước ren 0.5mm, chiều dài thân 4mm, vật liệu thép cường lực siêu cao cấp 12.9 – chuyên dùng cho các mối ghép yêu cầu thẩm mỹ và an toàn vì đầu vít không sắc cạnh. Sản phẩm thuộc nhóm phụ kiện cơ khí tiêu chuẩn châu Âu, được sử dụng phổ biến trong các nhà máy lắp ráp đồ điện tử tiêu dùng, drone, máy ảnh, laptop, xe đạp/xe máy độ và đồ nội thất hiện đại. Với đường kính đầu vít 5.7mm cùng chiều cao đầu chỉ khoảng 1.5mm, sản phẩm vừa đảm bảo thẩm mỹ vừa tiết kiệm không gian lắp đặt. Ánh Dương phân phối nguồn hàng nhập trực tiếp, đầy đủ CO – CQ và Mill Test Report cho dự án yêu cầu nghiêm ngặt.
Vật liệu thép cường lực siêu cao cấp 12.9
Thép cấp 12.9 là cấp bền cao nhất theo ISO 898-1 hiện nay, có giới hạn bền Rm ≥ 1220 MPa, giới hạn chảy Re ≥ 1100 MPa, độ giãn dài ≥ 8%, độ cứng 39-44 HRC. Sản phẩm trải qua quy trình tôi-ram nghiêm ngặt từ thép hợp kim cao cấp. Đây là vật liệu dành cho ứng dụng siêu tải trọng – khuôn ép nhựa, khuôn dập kim loại, máy ép thuỷ lực, đế móng máy nặng và kết cấu chịu rung động mạnh. Cấp 12.9 cao hơn 17% so với cấp 10.9 về giới hạn bền.
Ưu điểm nổi bật của Bulong đầu dù DIN 7380 M3x4
- Tương thích quốc tế: DIN 7380/ISO 7380-1/GB 70.2/JIS B 1174 được sản xuất tại nhiều quốc gia, dễ thay thế từ các nhà cung cấp khác nhau. Có thể tự tin dùng cho dự án xuất khẩu sang EU, Mỹ, Nhật.
- Dụng cụ siết phổ thông: Allen key size 2mm rất phổ biến, có thể mua tại mọi cửa hàng cơ khí với giá rẻ. Có cả phiên bản Allen L, T, ball-end Allen và mũi bit hex cho súng vặn vít.
- Bộ thông số hình học chính xác: dung sai đường kính ren cấp 6g, dung sai đầu vít ±0.3mm – đảm bảo lắp ráp khít cho cơ khí chính xác, không có khe hở quá lớn.
- Đầu vít vòm tròn mềm mại, không sắc cạnh: đầu dù DIN 7380 hình bán cầu, không có cạnh sắc – an toàn cho người dùng, không gây trầy xước hay nguy hiểm khi cầm nắm. Đây là ưu điểm rất quan trọng trong thiết bị điện tử tiêu dùng.
- Khả năng tháo lắp nhiều lần: lục giác chìm cho phép tháo lắp 50-100 lần mà không hư hại đầu vít – ưu thế lớn so với Phillips chỉ 5-10 lần. Tiết kiệm chi phí thay thế.
- Khả năng chịu rung tốt: rãnh lục giác chìm + đầu vòm cho lực siết ổn định, ít tự nới khi có rung động chu kỳ thấp. Trong rung mạnh cần thêm biện pháp chống tự nới chuyên dụng.
- Không cần khoét hốc countersink: khác với DIN 7991 cần khoét hốc côn 90°, DIN 7380 chỉ cần lỗ thẳng – đơn giản hoá quy trình gia công lỗ, giảm thời gian sản xuất.
Đặc điểm kỹ thuật theo DIN 7380/ISO 7380-1
Tiêu chuẩn DIN 7380 (tương đương ISO 7380-1, GB/T 70.2) cho bu lông đầu dù lục giác chìm với cấp bền 12.9 – giới hạn bền 1220 MPa, cấp cao nhất. Sản phẩm có ren M3 bước 0.5mm, đầu vòm tròn đường kính 5.7mm. Tiêu chuẩn DIN 7380 cũng quy định dung sai cho phép và yêu cầu kiểm tra cơ tính trước khi xuất xưởng – đảm bảo sản phẩm đạt chất lượng đồng đều giữa các lô. Mọi lô bu lông tại Ánh Dương đều kèm Mill Test Report hoặc Certificate of Conformance theo yêu cầu của khách hàng dự án.
Ứng dụng phổ biến của Bulong đầu dù M3x4
Bulong DIN 7380 thép đen 12.9 M3x4 được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng:
- Lắp ráp khung xe đạp độ, xe máy độ – đầu dù tròn cách điệu thẩm mỹ cao, là lựa chọn của giới chơi xe và độ xe chuyên nghiệp.
- Lắp ráp đồ điện tử tiêu dùng: laptop, smartphone, máy tính bảng – yêu cầu đầu vít thẩm mỹ tròn mềm mại, không gây cản trở thiết kế bên ngoài thiết bị.
- Lắp đặt máy in 3D, drone, robot DIY – đầu thấp tiết kiệm không gian, phù hợp với thiết kế gọn nhẹ.
- Lắp đặt thiết bị bếp công nghiệp inox: tủ lạnh, lò nướng, máy rửa chén – đầu tròn dễ vệ sinh, không tích bụi và vi khuẩn.
- Thi công đồ nội thất hiện đại: tủ, kệ trang trí, bàn ghế modern – yêu cầu thẩm mỹ với đầu vít vòm tròn nhẹ nhàng trên bề mặt gỗ/kim loại.
- Cố định panel mặt nạ trang trí xe hơi, ô tô độ – đầu vít thẩm mỹ tạo cảm giác sang trọng cho nội thất xe.
- Cố định linh kiện điện tử trong hộp kim loại, vỏ thiết bị – đầu vít không gây vướng khi vận hành, tạo bề mặt sạch sẽ chuyên nghiệp.
- Lắp ráp khung xe điện, xe scooter, xe scooter điện độ – đầu thẩm mỹ tạo cảm giác cao cấp cho người sử dụng cuối.
- Thi công hệ thống tủ điện công nghiệp, panel điều khiển – đầu vít tròn thẩm mỹ chuyên nghiệp cho thiết bị công nghiệp.
Hướng dẫn lắp đặt Bulong DIN 7380
- Đặt bu lông vào lỗ, đảm bảo đầu vòm tròn ngồi khít trên bề mặt chi tiết. Có thể bôi dầu chống gỉ vào ren trước khi lắp để dễ vặn và bảo vệ ren khi vận hành lâu dài.
- Sử dụng cờ-lê lục giác chìm size 2mm để siết – có thể là Allen L (tay đòn ngắn), Allen T (tay đòn dài), Allen ball-end (góc nghiêng), hoặc mũi bit hex cho súng vặn vít tự động.
- Với chi tiết quan trọng, sau 10-15 phút siết lần đầu nên siết lại theo cùng mô-men để bù lại sự nén ban đầu của vật liệu lót/đệm. Thực hành này đảm bảo lực kẹp ổn định lâu dài.
- Khoan lỗ thẳng đường kính 3.5mm tại vị trí lắp – vuông góc bề mặt, đủ sâu cho thân vít 4mm. Không cần khoét hốc countersink như DIN 7991 – tiết kiệm thời gian gia công.
- Đối với bu lông cấp 12.9, không bao giờ gia nhiệt cục bộ bằng máy khò để tháo ra – nhiệt có thể làm mất đặc tính tôi-ram. Dùng dầu thấm RP-7/WD-40 và lực cơ học thông thường.
- Siết theo phương pháp chéo (cross-pattern) nếu lắp nhiều bu lông song song – đảm bảo lực ép đều, không vênh. Bắt đầu siết nhẹ tất cả bu lông trước, sau đó siết chặt theo thứ tự chéo.
- Áp dụng mô-men siết khuyến nghị theo cấp vật liệu – có thể dùng cờ-lê lực để kiểm soát chính xác. Cờ-lê lực giúp tránh siết quá tải gây đứt bu lông hoặc siết quá lỏng gây tự nới.
- Khi lắp ráp bu lông inox với chi tiết inox, bôi mỡ chống xước (anti-galling lubricant như Loctite C5-A) để tránh dính ren khi siết – hiện tượng phổ biến ở inox 304/316.
Hướng dẫn bảo quản và sử dụng
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh mưa nắng trực tiếp; nhiệt độ kho 5-35°C, độ ẩm
- Khi tháo bu lông đã siết lâu, dùng dầu thấm RP-7/WD-40 đợi 5-10 phút trước khi tháo – tránh hư hại ren. Có thể gõ nhẹ đầu vít để giúp dầu thấm sâu hơn vào kẽ ren.
- Cấp 12.9 nhạy với hydrogen embrittlement – không mạ điện phân tại chỗ, chỉ dùng phủ Dacromet/Geomet nếu cần phòng gỉ. Không gia nhiệt sau tôi-ram.
- Trước khi lắp đặt, có thể bôi mỡ kẽm hoặc dầu chống gỉ để bảo vệ ren và đầu vít khỏi gỉ sét trong quá trình lưu kho và vận hành.
- Trong môi trường khắc nghiệt (nhiệt cao, hoá chất, rung mạnh), kiểm tra định kỳ 3-6 tháng để phát hiện sớm dấu hiệu mỏi, ăn mòn. Bu lông có dấu hiệu bất thường nên thay mới.
- Khi tháo lắp lặp lại, kiểm tra ren và lục giác chìm – nếu có dấu hiệu hư hại (mòn, trờn, biến dạng) nên thay mới ngay để tránh kẹt cứng khó tháo sau này.
So sánh đầu dù DIN 7380 với các loại đầu vít khác
So với đầu trụ DIN 912: Đầu trụ DIN 912 cao hơn (≈1×D) và vuông góc – chịu lực siết lớn hơn nhưng chiếm không gian và sắc cạnh. Đầu dù DIN 7380 thấp hơn (≈0.5×D) và tròn mềm mại – thẩm mỹ và an toàn hơn. Trong ứng dụng chịu tải cao, chọn DIN 912; trong ứng dụng thẩm mỹ và an toàn tay người, chọn DIN 7380.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Bu lông DIN 7380 M3x4 thép đen 12.9 dùng cờ-lê lục giác chìm size mấy?
Sản phẩm sử dụng Allen key size 2mm theo tiêu chuẩn DIN 7380/ISO 7380-1. Có thể dùng lục giác L (tay đòn ngắn), lục giác T (tay đòn dài), ball-end Allen (góc nghiêng), hoặc mũi bit hex 2mm cho súng vặn vít tự động trong dây chuyền sản xuất.
2. Khả năng chịu nhiệt độ?
Thép cấp 12.9 chỉ nên dùng dưới 300°C để duy trì cơ tính. Vượt quá có thể mất đặc tính tôi-ram và giảm độ bền nguyên thuỷ.
3. Sản phẩm có đáp ứng dự án xuất khẩu không?
Có. DIN 7380 = ISO 7380-1 = GB/T 70.2 (TQ) = JIS B 1174 (Nhật). Có thể dùng cho dự án EU, Mỹ, Nhật, Hàn, Đông Nam Á. Ánh Dương cung cấp CO Form A/D/E theo yêu cầu xuất khẩu, giúp khách hàng đáp ứng yêu cầu thuế quan và hải quan.
4. Bulong thép đen 12.9 có an toàn cho thực phẩm/dược phẩm không?
Không khuyến cáo. Vật liệu không phải inox, lớp mạ/oxit có thể phản ứng với thực phẩm/dược phẩm. Trong các ứng dụng đó nên dùng inox 304 hoặc 316.
5. Sản phẩm có đầy đủ chứng từ CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp đầy đủ CO – CQ khi khách yêu cầu, kèm phiếu thử cơ tính cho dự án quan trọng. Mọi lô hàng có thể truy xuất theo heat number. Báo cáo Mill Test Report bao gồm thành phần hoá học, kết quả thử kéo, độ giãn dài, độ cứng – đáp ứng yêu cầu kiểm toán ISO 9001/IATF 16949.
6. Bu lông dùng cho mối ghép chịu rung động cao được không?
Có thể, nhưng nên bổ sung biện pháp chống tự nới: đai ốc nylon insert (DIN 985), keo Loctite 243/272, hoặc long đen vênh/răng cưa (DIN 127/6798). Đầu dù tự nó không có hiệu ứng chêm cơ học như đầu côn DIN 7991 nên cần thêm biện pháp chống tự nới chuyên dụng.
Báo giá và liên hệ tại Kỹ Thuật Công Nghiệp Ánh Dương
Ánh Dương là đối tác lâu năm của nhiều nhà máy công nghiệp – đảm bảo nguồn cung ổn định cho dự án dài hạn của quý khách. Khả năng nhập khẩu trực tiếp từ Đức, Đài Loan, Trung Quốc giúp chúng tôi luôn có giá tốt và sẵn sàng đáp ứng đơn hàng số lượng lớn theo lịch giao hàng linh hoạt nhất.
- Hotline: 0274 628 9521
- Kinh doanh: 0968 754 246 – Mr. Tuấn
- Email: sale1@anhduongvina.com
- Văn phòng: 12 lô 1-21 Đường Vành Đai 4, Phường Thới Hòa, TP. Bến Cát, Tỉnh Bình Dương
DIN 7380 – Bulong lục giác chìm đầu dù thép đen 12.9

Thông tin cơ bản
Bulong lúc giác chìm đầu dù là loại bu lông có 2 phần : phần thân được tiện ren, phần đầu bulong có thiết kế đặc trưng là hình trụ bên ngoài và hình lục giác được dập chìm bên trong có độ sâu tiêu chuẩn. Hiện nay, bu lông lục giác chìm đầu dù được ứng dụng rất phổ biến, với bulong có độ bền cao như thép đen 12.9 thì thường sử dụng trong các thiết bị cơ khí lắp ghép như máy móc, đặt biệt là máy móc thiết bị sử dụng trong ngành oto, bề mặt được mạ thép đen oxit với khả năng chống chọi với môi trường có độ oxy hóa cao .
Bulong lục giác chìm đầu dù được sản xuất theo tiêu chuẩn Đức DIN 7380.
Bulong lục giác chìm đầu dù thép đen 12.9 – Din 7380 được sản xuất từ thép đen 12.9 chất lượng cao.
Thông số kỹ thuật DIN 7380

| Kích thước ren d : | M3 |
| Bước ren p: | 0.5 mm |
| Đường kính đầu dk : | 5.7 mm |
| Chiều cao đầu k : | 1.65 mm |
| Size khóa s : | 2 mm |
| Chiều dài L : | 4 mm |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.