Giới thiệu Bulong lục giác chìm đầu côn thép đen 10.9 M4x8 DIN 7991
Vít đầu côn chìm DIN 7991 M4x8 thép đen 10.9 – còn gọi là Flat Head Socket Cap Screw – là dòng bu lông có thiết kế đầu hình côn 90° lõm hoàn toàn dưới bề mặt khi lắp đặt, không bị nhô lên cản trở thẩm mỹ hay vận hành của thiết bị. Vật liệu thép đen cường lực cao cấp 10.9, ren M4 bước 0.7mm, thân 8mm. Tiêu chuẩn này được sử dụng rộng rãi trong các ngành cơ khí chế tạo máy, sản xuất khuôn ép nhựa và lắp ráp tự động hoá.
Ưu điểm nổi bật của Bulong DIN 7991 M4x8 thép đen 10.9
- Thẩm mỹ cao nhờ đầu chìm hoàn toàn: sau khi lắp, đầu vít côn 90° chìm xuống dưới bề mặt vật liệu, không có chi tiết nhô lên – tạo mặt phẳng hoàn hảo cho đồ gỗ cao cấp, ốp lát, kết cấu nội thất hiện đại.
- Tương thích quốc tế: DIN 7991/ISO 10642/GB 70.3 được sản xuất tại nhiều quốc gia, dễ thay thế và lắp lẫn từ các nhà cung cấp khác nhau. Có thể tự tin dùng cho dự án xuất khẩu.
- Khả năng tháo lắp nhiều lần: rãnh lục giác chìm cho phép tháo lắp lặp lại hàng trăm lần mà không hư hại đầu vít – ưu thế lớn so với đầu Phillips dễ trờn sau 5-10 lần tháo lắp.
- Bộ thông số hình học chính xác cao: dung sai đường kính ren cấp 6g, dung sai đầu vít ±0.3mm – đảm bảo lắp ráp khít, không có khe hở. Phù hợp ứng dụng cơ khí chính xác.
- Dụng cụ siết phổ thông: lục giác chìm Allen key size 2.5mm là dụng cụ rất phổ biến, có thể mua tại mọi cửa hàng cơ khí, dễ thay thế khi mất hỏng. Có cả phiên bản lục giác L, T và mũi bit hex cho súng vặn.
- Vật liệu thép đen 10.9 chất lượng cao: giới hạn bền 1040 MPa, giới hạn chảy 940 MPa – đảm bảo tuổi thọ lâu dài và hiệu suất ổn định trong điều kiện vận hành thực tế. Phù hợp kết cấu chịu tải nặng, máy móc cơ khí, khung thép, ngành xây dựng.
Vật liệu thép đen cường lực cao cấp 10.9
Cấp 10.9 yêu cầu kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt: phải thử kéo, thử độ cứng, thử va đập Charpy ở -20°C, đảm bảo các giá trị nằm trong khoảng ISO 898-1 quy định. Mọi lô hàng tại Ánh Dương đều có Mill Test Report (MTR) đính kèm với mã truy xuất nguồn gốc đầy đủ. Đây là yêu cầu bắt buộc cho dự án có kiểm toán chất lượng nghiêm ngặt.
Đặc điểm kỹ thuật theo DIN 7991/ISO 10642
Bulong DIN 7991 là tiêu chuẩn quốc tế quy định bu lông đầu côn chìm với rãnh lục giác trong (hexagon socket countersunk head screws). Đặc điểm nhận diện: đầu vít có dạng nón cụt nghiêng 90°, đường kính đầu 7.5mm, rãnh lục giác chìm 2.5mm. Khi siết, đầu vít chìm hoàn toàn dưới bề mặt vật liệu. Bu lông được sản xuất từ thép đen cường lực cao cấp 10.9 đáp ứng tiêu chuẩn cấp bền 10.9 theo ISO 898-1.
Ứng dụng phổ biến của Bulong đầu côn chìm M4x8
Bulong DIN 7991 thép đen 10.9 M4x8 được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng:
- Lắp ráp khuôn ép nhựa, khuôn dập kim loại – chìm đầu vít giúp khuôn dễ vận hành không bị vướng. Đầu vít chìm còn tránh bị va đập khi mở/đóng khuôn liên tục.
- Lắp ráp khung xe đạp, khung xe máy độ – đầu côn chìm vào thân thẳng cách điệu, tạo dáng hiện đại.
- Thi công hệ thống tủ điện công nghiệp, panel điều khiển – đầu vít chìm tạo mặt phẳng thẩm mỹ chuyên nghiệp.
- Lắp đặt thiết bị y tế, máy phòng thí nghiệm, máy ly tâm – nơi yêu cầu vệ sinh và bề mặt phẳng dễ lau chùi, tiệt trùng theo tiêu chuẩn GMP.
- Lắp ráp các chi tiết quay, đĩa quay, mâm cặp máy tiện – đầu chìm tránh va đập khi quay với tốc độ cao, đảm bảo an toàn vận hành.
- Cố định panel mặt nạ trang trí xe hơi, ô tô độ – đầu vít chìm không lộ kim loại, tăng giá trị thẩm mỹ.
- Lắp ráp máy móc tự động hoá, robot công nghiệp, băng tải tự động – đầu vít chìm không cản trở cảm biến và chi tiết chuyển động.
- Lắp đặt máy in 3D, máy laser cutter, máy CNC mini – đầu côn chìm tiết kiệm không gian và không vướng các chi tiết chuyển động.
- Cố định đồ gá CNC, đồ gá hàn, đồ gá kiểm tra trong xưởng cơ khí chính xác. Bề mặt phẳng giúp cải thiện độ tin cậy định vị chi tiết gia công.
Hướng dẫn lắp đặt bu lông DIN 7991
- Khoan lỗ thẳng đường kính 4.5mm tại vị trí cần lắp – đảm bảo vuông góc với mặt phẳng và đủ sâu cho thân vít 8mm. Có thể dùng mũi khoan thông thường cho hầu hết vật liệu kim loại và gỗ.
- Đặt bu lông vào lỗ, đảm bảo đầu côn ngồi khít vào hốc countersink đã khoét. Có thể bôi dầu/mỡ chống gỉ vào ren trước khi lắp để dễ vặn và bảo vệ ren.
- Đối với chi tiết quan trọng, sau 10-15 phút siết lần đầu nên siết lại theo cùng mô-men để bù lại sự nén ban đầu của vật liệu lót/đệm. Thực hành này giúp đảm bảo lực kẹp ổn định.
- Kiểm tra sau khi siết: đầu vít phải chìm phẳng hoặc thấp hơn bề mặt 0.1-0.3mm – không được nhô lên. Nếu nhô lên, cần khoét hốc countersink sâu thêm.
- Siết theo phương pháp chéo (cross-pattern) nếu lắp nhiều bu lông song song – đảm bảo lực ép đều, không gây vênh. Bắt đầu siết nhẹ tất cả bu lông trước, sau đó siết chặt theo thứ tự chéo.
- Trong môi trường rung động, có thể bôi keo khoá ren (Loctite 243/272) hoặc dùng đai ốc chống tự nới (nylon insert nut). Keo khoá ren cấp trung bình cho phép tháo lắp lại khi cần bảo trì.
- Trước khi lắp, kiểm tra đầu vít, ren và lục giác chìm phải sạch sẽ – không có rỉ sét, bụi bẩn, dầu mỡ ảnh hưởng lực siết. Bu lông bị rỉ nên thay mới thay vì cố sử dụng.
- Áp dụng mô-men siết khuyến nghị theo cấp vật liệu – có thể dùng cờ-lê lực để kiểm soát chính xác. Cờ-lê lực giúp tránh siết quá tải gây đứt bu lông hoặc siết quá lỏng gây tự nới.
So sánh đầu côn chìm DIN 7991 với các loại đầu vít khác
So với đầu cầu DIN 7380: Đầu cầu (button head) nhô lên dạng vòm tròn mềm mại, thẩm mỹ tốt nhưng chiếm không gian. Đầu côn DIN 7991 phẳng hoàn toàn sau khi lắp, không nhô lên – phù hợp hơn khi cần tiết kiệm không gian hoặc tạo bề mặt phẳng tuyệt đối.
Hướng dẫn bảo quản và sử dụng
- Sau khi mở bao bì, nên dùng hết trong vòng 6 tháng hoặc đóng kín trong túi zip có gói hút ẩm. Bu lông tiếp xúc lâu với không khí ẩm sẽ giảm chất lượng bề mặt.
- Tránh để chung với inox để hạn chế ăn mòn điện hoá giữa hai kim loại khác nhau khi tiếp xúc lâu dài có độ ẩm. Phân loại kệ riêng cho từng loại vật liệu.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh mưa nắng trực tiếp; nhiệt độ kho 5-35°C, độ ẩm
- Khi tháo bu lông đã siết lâu, có thể dùng dầu thấm RP-7, WD-40 thoa lên ren và đợi 5-10 phút trước khi tháo – tránh hư hại ren. Trong trường hợp khó, có thể gia nhiệt nhẹ bằng máy khò để giãn nở.
- Khi tháo lắp lặp lại, kiểm tra ren và lục giác chìm – nếu có dấu hiệu hư hại nên thay mới, tránh hỏng đầu vít gây kẹt cứng khó tháo. Phòng còn hơn chữa trong việc duy trì mối ghép.
- Trước khi lắp đặt, có thể bôi mỡ kẽm hoặc dầu chống gỉ để bảo vệ ren và đầu vít khỏi gỉ sét trong quá trình lưu kho và vận hành.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Bu lông DIN 7991 M4x8 thép đen 10.9 dùng cờ-lê lục giác chìm size mấy?
Sản phẩm sử dụng cờ-lê lục giác chìm (Allen key) size 2.5mm theo tiêu chuẩn DIN 7991. Có thể dùng lục giác L, lục giác chữ T hoặc mũi bit hex 2.5mm cho súng vặn vít tự động. Để siết với mô-men lớn, nên dùng lục giác chữ T với tay đòn dài để có lực siết ổn định.
Báo giá và liên hệ tại Kỹ Thuật Công Nghiệp Ánh Dương
Ánh Dương là đối tác lâu năm của nhiều nhà máy công nghiệp, công ty cơ khí trên toàn quốc – đảm bảo nguồn cung ổn định cho dự án dài hạn của quý khách. Khả năng nhập khẩu trực tiếp từ Đức, Trung Quốc, Đài Loan giúp Ánh Dương luôn có giá tốt và sẵn sàng đáp ứng đơn hàng số lượng lớn theo lịch giao hàng linh hoạt.
- Hotline: 0274 628 9521
- Kinh doanh: 0968 754 246 – Mr. Tuấn
- Email: sale1@anhduongvina.com
- Văn phòng: 12 lô 1-21 Đường Vành Đai 4, Phường Thới Hòa, TP. Bến Cát, Tỉnh Bình Dương
DIN 7991

Thông tin cơ bản
Bulong lục giác chìm đầu côn là loại bu lông lục giác có đầu lục giác bằng phẳng và được xoáy chìm xuống vật liệu cần kết nối. Hiện nay, bu lông lục giác chìm đầu bằng được ứng dụng rất phổ biến, với bulong có độ bền cao như là 10.9 thì thường sử dụng trong các thiết bị cơ khí lắp ghép và tự động hóa
Bu lông lục giác chìm đầu con hay còn được gọi là lục giác chìm đầu bằng.
Bulong lục giác chìm đầu côn được sản xuất theo tiêu chuẩn Đức DIN 7991.
Bulong Lục giác chìm đầu côn mạ kẽm 10.9 – DIN 7991 được sản xuất từ thép hợp kim có cấp bền 10.9
Thông số kỹ thuật DIN 7991

| Kích thước ren d : | M4 |
| Bước ren p: | 0.7 mm |
| Đường kính đầu : dk | 7.64~8 mm |
| Khóa lục giác s : | 2.5 mm |
| Chiều sâu khóa lục giác t : | 1.55 ~ 1.8 mm |
| Chiều cao đầu K : | 3.4 mm |
| Chiều dài L : | 8 mm |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.