Đặc điểm chung Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm là phụ kiện chuyên cho lắp ráp tự động hóa: máy ép kẹp bulong vào lỗ khoan trước trên tấm, lực ép 18-24 kN làm phần khía bên dưới đầu cố định vĩnh viễn vào thép. Tốc độ ép: 100-500 SP/phút trên máy chuyên dụng.
Phiên bản Inox 304 của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm phù hợp môi trường ẩm, ngoài trời, food-grade.
Vật liệu Inox 304 trong Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm
Cấp A2-70 theo ISO 3506-1: giới hạn bền 700 MPa, giới hạn chảy 450 MPa – đảm bảo khía bám chắc vào tấm thép sau khi ép.
Inox 304 cho Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm có khả năng chịu nhiệt -196°C đến 870°C – phù hợp tủ đông sâu, lò sấy thực phẩm và thiết bị nhiệt độ dao động.
Cấu tạo và nguyên lý ép
Khác biệt clinch stud và weld stud (bu lông hàn): Weld stud cần máy hàn CD và điện cao, tạo nhiệt có thể làm biến dạng tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm ép cơ học không sinh nhiệt – tấm 0.8mm ép được mà không biến dạng. Tuy nhiên cần máy ép chuyên dụng.
Tấm vật liệu tối thiểu cho Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm: dày 1mm. Tấm mỏng hơn dễ rạn nứt khi ép; tấm dày hơn cần thân clinch dài hơn. Tấm thép HRC
Tấm sau khi ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm: mặt sau (mặt ép) có flange nhô khoảng 0.5-1mm – cần kiểm tra không vướng cụm chi tiết bên cạnh. Mặt trước (mặt ren) bu lông nhô đúng chiều dài 31.08mm.
Đặc điểm vượt trội Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp tấm mỏng tự động hóa:
- Tấm tối thiểu 1mm: Dùng được trên tấm rất mỏng – không thể tap ren trực tiếp.
- Bề mặt sau gọn gàng: Đầu flange chỉ nhô 0.5-1mm – không vướng cụm bên cạnh.
- Tuân thủ IFI-543 / DIN 25116: Tiêu chuẩn quốc tế cho clinch stud, tương thích máy ép tiêu chuẩn.
- Tạo ren ngoài cố định vĩnh viễn: Sau khi ép, Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm trở thành phần của tấm – chịu được kéo, cắt, rung động.
- Lỗ khoan 4.9mm chuẩn: Mũi khoan kim loại HSS thông dụng.
- Lực kéo phá NaN-NaN N: Đủ cho vỏ thiết bị, panel ô tô, kết cấu nhẹ.
- Non-magnetic: Phù hợp thiết bị y tế, server, panel điện tử nhạy từ.
Lĩnh vực sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất hàng loạt:
- Sản xuất hộp đấu điện, hộp kỹ thuật, vỏ thiết bị điều khiển.
- Sản xuất tủ điện công nghiệp: tạo điểm ren trên vỏ thép mỏng để gắn linh kiện.
- Sản xuất thiết bị y tế: panel inox cần ren ngoài để gắn cụm chi tiết (inox 304 food-grade).
- Sản xuất vỏ ô tô: gắn ren trên panel cốp, cabin, mặt sàn cho cụm chi tiết.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm vs tán rút / weld stud / tap ren
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm vs Tap ren trực tiếp: Tap ren cần tấm dày ≥3mm. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm dùng được trên tấm 1mm – mỏng hơn nhiều. Tap ren có thể tuôn khi mỏng; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm mối ép bền hơn.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm inox 304 vs phiên bản mạ kẽm: Inox 304 đắt hơn mạ kẽm 2-3 lần nhưng tuổi thọ gấp 3-5 lần. Chọn inox cho ngoài trời, food-grade.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm vs Đai ốc hàn (weld nut): Weld nut hàn ren trong từ phía sau tấm. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm ép từ phía sau tạo ren ngoài phía trước. Khác mục đích sử dụng (ren ngoài vs ren trong).
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm vs Tán rút (rivet nut): Tán rút tạo ren TRONG, Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm tạo ren NGOÀI. Tán rút có thể dùng kiềm rút thông dụng; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm cần máy ép chuyên dụng. Chọn theo loại ren cần tạo.
Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm vs Bulong hàn CD: Hàn CD sinh nhiệt có thể làm cong tấm mỏng. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm ép cơ học – không nhiệt. Hàn CD cần máy hàn; Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm cần máy ép. Cả hai đều cố định vĩnh viễn.
Hướng dẫn ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm đúng kỹ thuật
Quy trình ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm đúng kỹ thuật:
- Lưu ý độ cứng tấm: Tấm HRC >30 sẽ làm khía của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm không cắt được – không bám. Cần ủ mềm tấm trước khi ép.
- Bước 1 – Chuẩn bị tấm: Đảm bảo tấm vật liệu dày ≥1mm, phẳng, không có dầu mỡ. Độ cứng HRC
- Bước 3 – Đặt Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm vào lỗ: Đẩy bu lông từ phía mặt SAU của tấm vào lỗ – flange phía sau, ren ngoài hướng ra mặt thao tác.
- Bước 2 – Khoan lỗ: Khoan lỗ 4.9mm (lớn hơn knurled diameter ~0.05mm) tại vị trí cần lắp. Tẩy ba-via sau khoan.
- Lưu ý đầu khuôn: Dùng đầu khuôn ép phù hợp size M4 – khuôn sai size có thể làm hỏng ren M4 của bu lông.
- Bước 6 – Kiểm tra: Quan sát flange phía sau áp sát mặt tấm hoàn toàn (không có khe hở). Phần ren ngoài thẳng đứng, không nghiêng.
- Bước 5 – Ép: Khởi động máy ép, lực 18-24 kN ép đầu bu lông vào lỗ. Khía cắt sâu vào thép tấm – cố định vĩnh viễn. Thời gian ép: 0.5-2 giây.
Bảo quản và sử dụng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm
- Bảo quản: Khô ráo, độ ẩm
- Tuổi thọ: 15-20 năm ngoài trời ven biển nhẹ.
- Vệ sinh: Lau khăn mềm với xà phòng trung tính.
- Phục hồi vết ố: Bột đánh bóng inox + passivate HNO₃ 20%.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm
1. Tấm vật liệu tối thiểu dày bao nhiêu?
1mm. Mỏng hơn dễ rạn nứt khi ép. Độ cứng HRC
2. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5-7 ngày. Vận chuyển 1-3 ngày trong nước.
3. Giá Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm thay đổi theo số lượng?
Có. Đơn từ 1000 cái có chiết khấu. Đơn dự án >10,000 cái có giá đặc biệt.
4. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm có dùng được ngoài trời không?
Có. Inox 304 chống gỉ tốt, tuổi thọ 15-20 năm ven biển nhẹ.
5. Có thể dùng máy ép thường không?
Cần máy ép chuyên cho clinch stud với khuôn ép phù hợp size M4. Có thể dùng máy ép thủy lực thông dụng + bộ khuôn riêng.
6. Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm có thể tháo ra được không?
Không. Khía cắt sâu vào tấm khi ép – không tháo được mà không phá tấm. Cần phải khoan bỏ và lắp clinch stud mới.
7. Tốc độ ép Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm bao nhiêu?
0.5-2 giây/SP với máy thủ công; 100-500 SP/phút với máy CNC tự động dây chuyền.
8. Lực kéo phá của Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm?
Khoảng NaN-NaN N. Đủ cho lắp ráp vỏ thiết bị, panel.
9. Lực ép cần thiết cho Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm?
18-24 kN – máy ép thủy lực hoặc khí nén công suất phù hợp size M4.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông ép (clinch stud) Inox 304 M4x35mm, mua kèm máy ép và bộ khuôn ép phù hợp, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.