Đặc điểm chung Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603
Phiên bản inox 304 của Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 có khả năng chống gỉ vượt trội cho ngoài trời ven biển nhẹ.
Phiên bản inox 304 của Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 có khả năng chống gỉ vượt trội cho ngoài trời ven biển nhẹ.
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 – cấu tạo và nguyên lý
Tỉ lệ thiết kế DIN 603: đường kính đầu dù = 1.8 × đường kính ren (16 ≈ 1.8 × 6); chiều cao cổ vuông = 0.4-0.5 × đường kính ren. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 tuân thủ chuẩn này.
Ren M6 bước 1mm của Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 tạo bằng phương pháp lăn ren cold-formed – sợi kim loại uốn theo profile ren, tăng độ bền mỏi 30-50% so với ren cắt.
Lực kẹp đầu dù 16mm: phân tán đều trên diện tích π × (8)² ≈ 201mm². Đặc biệt tốt cho gỗ mềm và ván dăm – không tạo điểm áp lực cao làm nứt thớ gỗ. Lực kẹp bằng đai ốc M6 có thể đạt 8-12 Nm mà không hỏng gỗ.
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 dùng vào việc gì?
Với đầu dù phẳng và cổ vuông chống xoay, Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 được dùng trong:
- Lắp ráp giường ngủ trẻ em, giường tầng cần đầu bu lông an toàn.
- Lắp ghế băng công viên, ghế nghỉ ngoài trời nơi công cộng.
- Lắp đồ trang trí công nghiệp: kệ máy móc, thanh treo công cụ.
- Lắp đồ chơi trẻ em bằng gỗ ngoài trời – đầu dù tròn không có cạnh sắc, an toàn.
- Lắp ván chân tường, ván ốp tường gỗ – đầu dù giấu trong ván chìm.
- Lắp ráp hàng rào gỗ sân vườn, hàng rào ngoài trời cao cấp – đầu dù an toàn không cạnh sắc.
- Lắp bàn ngoài trời sân vườn, bàn picnic, bàn cafe sân thượng.
- Cố định cụm linh kiện vỏ máy điện tử cần đầu phẳng không vướng.
Inox 304 – cấp vật liệu của Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603
Khoảng nhiệt độ làm việc -196°C đến 870°C liên tục – đủ cho mọi ứng dụng đồ gỗ trong điều kiện Việt Nam và vượt xa thép mạ kẽm (giới hạn 200°C).
Khoảng nhiệt độ làm việc -196°C đến 870°C liên tục – đủ cho mọi ứng dụng đồ gỗ trong điều kiện Việt Nam và vượt xa thép mạ kẽm (giới hạn 200°C).
Ưu điểm nổi bật của Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp đồ gỗ và kết cấu ngoài trời:
- Lắp đặt nhanh: Đẩy + vặn đai ốc – tiết kiệm 50-60% thời gian so với bu lông lục giác cần 2 tay 2 dụng cụ.
- Sẵn hàng tồn kho: Xuất kho 5-7 ngày cho cả đơn lẻ và đơn dự án lớn.
- Inox 304 chống gỉ vượt trội: Cr 18-20%, Ni 8-10.5% – tuổi thọ 15-20 năm trong môi trường ven biển nhẹ.
- Thẩm mỹ cao: Đầu dù tròn lớn 16mm tạo finishing chuyên nghiệp cho đồ gỗ và kết cấu lộ thiên.
- Bề mặt sáng tự nhiên: Không cần sơn phủ, giữ thẩm mỹ suốt vòng đời.
- Chiều dài 25mm linh hoạt: Đáp ứng độ dày chi tiết kẹp 7mm đến 17mm.
- Đầu dù 16mm phẳng tròn: An toàn không cạnh sắc, phân tán lực kẹp đều – đặc biệt tốt cho gỗ mềm và ván dăm.
So sánh Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 với các loại bu lông khác
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 vs Bu lông lục giác cùng size: Lục giác có đầu sắc cạnh, cần cờ-lê siết. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 có đầu dù phẳng tròn thẩm mỹ + cổ vuông giữ chống xoay – chỉ cần một mặt thao tác.
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 vs đinh tán pop: Đinh tán không có ren, không tháo được. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 có ren M6 cho phép tháo lắp nhiều lần – ưu thế cho thiết bị cần bảo trì.
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 đầu dù vs đầu mushroom (bồng): Cả hai đều tròn phẳng. Đầu dù DIN 603 phẳng hơn, mushroom GB 5787 cao hơn. Lựa chọn theo yêu cầu thẩm mỹ.
Hướng dẫn lắp đặt Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 đúng kỹ thuật
Để đảm bảo Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 phát huy hiệu quả, quy trình lắp đặt:
- Lưu ý lỗ vuông: Dùng đục gỗ chuyên dụng hoặc dao phay vuông. Khoan tròn + giũa vuông hóa cũng được nhưng tốn thời gian. Lỗ 6.8mm là kích thước tối ưu.
- Bước 1 – Chuẩn bị: Kiểm tra ren M6 và đai ốc còn nguyên. Chuẩn bị long đen phẳng inox 304 cùng M6.
- Bước 5 – Lắp đai ốc và long đen: Từ mặt sau, đặt long đen phẳng và đai ốc M6 lên ren thừa ra. Vặn tay đến khi chạm long đen.
- Bước 3 – Đẩy bu lông: Đưa Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 từ phía mặt thẩm mỹ (đầu dù phía ngoài). Đẩy đến khi cổ vuông vào lỗ – có thể dùng búa cao su gõ nhẹ.
- Bước 7 – Kiểm tra: Lắc nhẹ cụm để đảm bảo cố định chắc. Nếu cổ vuông xoay theo đai ốc (bu lông xoay), kiểm tra lỗ vuông không quá rộng.
- Bước 8 – Tháo nếu cần: Vặn ngược đai ốc bằng cờ-lê. Bu lông giữ cố định nhờ cổ vuông – tự tách ra khi đai ốc rời hết.
Bảo quản và bảo dưỡng Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603
- Tránh ăn mòn điện hóa: Không tiếp xúc trực tiếp thép carbon mạ kẽm trong môi trường ẩm. Dùng long đen cách điện nếu cần.
- Bảo quản: Lưu khô ráo, độ ẩm
- Vệ sinh bề mặt: Lau khăn mềm với xà phòng trung tính (pH 6-8). Tránh chất tẩy mạnh chứa Clo nồng độ cao.
- Tránh hóa chất mạnh: Không dùng trong môi trường acid HCl đặc, HF. Cho các môi trường này dùng inox 316.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603
1. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 có chịu được ngoài trời không?
Có. Inox 304 chống gỉ tốt, tuổi thọ 15-20 năm ven biển nhẹ.
2. DIN 603 là tiêu chuẩn gì?
DIN 603 là tiêu chuẩn châu Âu cho carriage bolt cổ vuông – tương đương ISO 8677 và ANSI B18.5.
3. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 dùng cờ-lê size mấy?
Đai ốc M6 dùng khẩu 10mm – size khóa tiêu chuẩn.
4. Giá Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 thay đổi theo số lượng?
Có. Đơn từ 500 cái có chiết khấu. Đơn dự án >5000 cái có giá đặc biệt.
5. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 cần lỗ kích thước bao nhiêu?
Lỗ vuông 6.8×6.8mm. Trên gỗ mềm có thể dùng lỗ tròn 7mm – cổ vuông tự cắt vào gỗ.
6. Bước ren M6 thô là bao nhiêu?
1mm – chuẩn DIN cho ren mét hệ thô (coarse thread).
7. Khác biệt DIN 603 (cổ vuông) và DIN 605 (cổ khía)?
DIN 603 cổ vuông cần lỗ vuông – bám chắc hơn. DIN 605 cổ khía dùng lỗ tròn – dễ khoan hơn. Cả hai đều chống xoay khi vặn đai ốc.
8. Bu lông đầu dù cổ vuông là gì?
Là loại bu lông có đầu hình dù (dome) phẳng tròn lớn và phần cổ dưới đầu hình vuông – cổ vuông cấy vào lỗ vuông trên vật liệu, ngăn bu lông xoay khi vặn đai ốc. Tiêu chuẩn DIN 603.
9. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603 có dùng được cho gỗ không?
Có, đây là ứng dụng chính. Cổ vuông bám chặt vào gỗ – ngăn xoay khi siết đai ốc. Đầu dù tròn phẳng đẹp ở mặt ngoài.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M6x25 DIN 603, mua kèm đai ốc M6 đồng bộ inox 304 hoặc cần tư vấn cách khoét lỗ vuông, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.
DIN 603 – Bulong đầu dù cổ vuông inox 304 M6x25mm

Thông tin cơ bản
Bulong đầu dù cổ vuông inox 304 M6x25mm là một sản phẩm được thiết kê ra với mục đích lắp ghép các chi tiết lại với nhau cũng giống như các bulong khác, nhưng về thao tác lắp ghép, chúng có cổ vuông, giúp ta dễ dàng cố định chống xoay khi lắp ghép chi tiết, thường được sử dụng trong lắp ghép kệ, bánh xe đẩy….
Bulong này ngoài tên bulong dầu dù cổ vuông, chúng còn có các tên gọi khác như bulong kệ, bulong đầu tròn cổ vuông, bu lông cổ vuông , tùy mỗi khu vực, mỗi vùng miền mà bulong này có nhiều tên gọi như vậy.
Ở đây tiêu chuẩn Đức DIN 304 thì được sử dụng rộng rãi Việt Nam.
Kích thước tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp tại Việt Nam, cũng như sản xuất đại trà thì từ M5 đến M20
Nếu sử dụng trong môi trường hóa chất mạnh ta nên chọn loại bu lông bằng INOX 304 sẽ tốt hơn vì khả năng chống gỉ của loại vật liệu này là khá tốt.
Bulong đầu dù cổ vuông rất đa dạng về chủng loại và kích thước nên Bulong đầu dù cổ vuông được sử dụng nhiều trong các ngành khác nhau như: ngành công nghiệp hoá chất, ngành ô tô, ngành đóng tàu biển, ngành dầu khí, ngành cầu đường, và các máy móc thiết bị công nghiệp
Thông số kỹ thuật DIN 603 của bulong đầu dù cổ vuông inox 304 M6x25mm

| Kích thước ren D: | M6 |
| Bước ren p: | 1.0 mm |
| Chiều dài ren L: | 25 mm |
| Vật liệu : | Inox 304 |
| Loại ren : | Ren thô |
| Chiều cao cổ f : | 4.6 mm |
| Chiều rộng đầu Dk : | 16.55 mm |
| Chiều rộng cổ v : | 6.48mm |













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.