Tổng quan Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603: bu lông DIN 603, đầu dù 14mm, cổ vuông 5.5×5.5mm, ren M5 bước 0.8mm dài 20mm. Inox 304 đảm bảo chống gỉ và độ bền cho ứng dụng ngoài trời.
Phiên bản inox 304 của Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603 có khả năng chống gỉ vượt trội cho ngoài trời ven biển nhẹ.
Vật liệu Inox 304 trong Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603
Khoảng nhiệt độ làm việc -196°C đến 870°C liên tục – đủ cho mọi ứng dụng đồ gỗ trong điều kiện Việt Nam và vượt xa thép mạ kẽm (giới hạn 200°C).
Khoảng nhiệt độ làm việc -196°C đến 870°C liên tục – đủ cho mọi ứng dụng đồ gỗ trong điều kiện Việt Nam và vượt xa thép mạ kẽm (giới hạn 200°C).
Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Cấu tạo Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603: (1) Đầu dù đường kính 14mm, chiều cao 4mm – tròn phẳng không cạnh sắc; (2) Cổ vuông kích thước 5.5×5.5×2.5mm – bám vào lỗ vuông cùng size trên vật liệu; (3) Thân ren M5 bước 0.8mm dài 17.5mm.
Cấu tạo Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603: (1) Đầu dù đường kính 14mm, chiều cao 4mm – tròn phẳng không cạnh sắc; (2) Cổ vuông kích thước 5.5×5.5×2.5mm – bám vào lỗ vuông cùng size trên vật liệu; (3) Thân ren M5 bước 0.8mm dài 17.5mm.
Tỉ lệ thiết kế DIN 603: đường kính đầu dù = 1.8 × đường kính ren (14 ≈ 1.8 × 5); chiều cao cổ vuông = 0.4-0.5 × đường kính ren. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603 tuân thủ chuẩn này.
Ưu điểm nổi bật của Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603 sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp đồ gỗ và kết cấu ngoài trời:
- Inox 304 chống gỉ vượt trội: Cr 18-20%, Ni 8-10.5% – tuổi thọ 15-20 năm trong môi trường ven biển nhẹ.
- Chiều dài 20mm linh hoạt: Đáp ứng độ dày chi tiết kẹp 5mm đến 12.5mm.
- Bề mặt sáng tự nhiên: Không cần sơn phủ, giữ thẩm mỹ suốt vòng đời.
- Gần như non-magnetic: μᵣ ≈ 1.02 – phù hợp gần thiết bị nhạy từ trường.
- Thẩm mỹ cao: Đầu dù tròn lớn 14mm tạo finishing chuyên nghiệp cho đồ gỗ và kết cấu lộ thiên.
- Lắp đặt nhanh: Đẩy + vặn đai ốc – tiết kiệm 50-60% thời gian so với bu lông lục giác cần 2 tay 2 dụng cụ.
- Đầu dù 14mm phẳng tròn: An toàn không cạnh sắc, phân tán lực kẹp đều – đặc biệt tốt cho gỗ mềm và ván dăm.
- Sẵn hàng tồn kho: Xuất kho 5-7 ngày cho cả đơn lẻ và đơn dự án lớn.
M5x20 ứng dụng ở đâu?
Với đầu dù phẳng và cổ vuông chống xoay, Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603 được dùng trong:
- Lắp ráp giường ngủ trẻ em, giường tầng cần đầu bu lông an toàn.
- Lắp đồ chơi trẻ em bằng gỗ ngoài trời – đầu dù tròn không có cạnh sắc, an toàn.
- Lắp ráp hàng rào gỗ sân vườn, hàng rào ngoài trời cao cấp – đầu dù an toàn không cạnh sắc.
- Lắp ghế băng công viên, ghế nghỉ ngoài trời nơi công cộng.
- Lắp ván chân tường, ván ốp tường gỗ – đầu dù giấu trong ván chìm.
- Lắp bàn ngoài trời sân vườn, bàn picnic, bàn cafe sân thượng.
- Lắp đồ trang trí công nghiệp: kệ máy móc, thanh treo công cụ.
- Cố định kệ ngoài trời, kệ hoa, kệ trồng cây sân vườn.
So sánh Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603 với các loại bu lông khác
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603 vs đinh tán pop: Đinh tán không có ren, không tháo được. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603 có ren M5 cho phép tháo lắp nhiều lần – ưu thế cho thiết bị cần bảo trì.
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603 đầu dù vs đầu mushroom (bồng): Cả hai đều tròn phẳng. Đầu dù DIN 603 phẳng hơn, mushroom GB 5787 cao hơn. Lựa chọn theo yêu cầu thẩm mỹ.
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603 vs Bu lông lục giác cùng size: Lục giác có đầu sắc cạnh, cần cờ-lê siết. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603 có đầu dù phẳng tròn thẩm mỹ + cổ vuông giữ chống xoay – chỉ cần một mặt thao tác.
Hướng dẫn lắp đặt Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603 đúng kỹ thuật
Để đảm bảo Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603 phát huy hiệu quả, quy trình lắp đặt:
- Bước 3 – Đẩy bu lông: Đưa Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603 từ phía mặt thẩm mỹ (đầu dù phía ngoài). Đẩy đến khi cổ vuông vào lỗ – có thể dùng búa cao su gõ nhẹ.
- Bước 1 – Chuẩn bị: Kiểm tra ren M5 và đai ốc còn nguyên. Chuẩn bị long đen phẳng inox 304 cùng M5.
- Bước 7 – Kiểm tra: Lắc nhẹ cụm để đảm bảo cố định chắc. Nếu cổ vuông xoay theo đai ốc (bu lông xoay), kiểm tra lỗ vuông không quá rộng.
- Lưu ý lỗ vuông: Dùng đục gỗ chuyên dụng hoặc dao phay vuông. Khoan tròn + giũa vuông hóa cũng được nhưng tốn thời gian. Lỗ 5.8mm là kích thước tối ưu.
- Bước 5 – Lắp đai ốc và long đen: Từ mặt sau, đặt long đen phẳng và đai ốc M5 lên ren thừa ra. Vặn tay đến khi chạm long đen.
Bảo quản và bảo dưỡng Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603
- Bảo quản: Lưu khô ráo, độ ẩm
- Tránh ăn mòn điện hóa: Không tiếp xúc trực tiếp thép carbon mạ kẽm trong môi trường ẩm. Dùng long đen cách điện nếu cần.
- Vệ sinh bề mặt: Lau khăn mềm với xà phòng trung tính (pH 6-8). Tránh chất tẩy mạnh chứa Clo nồng độ cao.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603
1. Lực siết khuyến nghị cho M5x20?
4-7 Nm – có thể dùng cờ-lê tay cho size nhỏ (M5-M8), khẩu siết lực cho size lớn (M10-M12).
2. Bước ren M5 thô là bao nhiêu?
0.8mm – chuẩn DIN cho ren mét hệ thô (coarse thread).
3. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603 có dùng được cho gỗ không?
Có, đây là ứng dụng chính. Cổ vuông bám chặt vào gỗ – ngăn xoay khi siết đai ốc. Đầu dù tròn phẳng đẹp ở mặt ngoài.
4. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603 có chịu được ngoài trời không?
Có. Inox 304 chống gỉ tốt, tuổi thọ 15-20 năm ven biển nhẹ.
5. Có hỗ trợ hóa đơn VAT?
Có. Ánh Dương xuất hóa đơn VAT đầy đủ. Hỗ trợ chuyển khoản và công nợ với khách hàng dự án.
6. Khác biệt DIN 603 (cổ vuông) và DIN 605 (cổ khía)?
DIN 603 cổ vuông cần lỗ vuông – bám chắc hơn. DIN 605 cổ khía dùng lỗ tròn – dễ khoan hơn. Cả hai đều chống xoay khi vặn đai ốc.
7. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603 dùng cờ-lê size mấy?
Đai ốc M5 dùng khẩu 8mm – size khóa tiêu chuẩn.
8. Bu lông đầu dù cổ vuông là gì?
Là loại bu lông có đầu hình dù (dome) phẳng tròn lớn và phần cổ dưới đầu hình vuông – cổ vuông cấy vào lỗ vuông trên vật liệu, ngăn bu lông xoay khi vặn đai ốc. Tiêu chuẩn DIN 603.
9. Cách khoét lỗ vuông cho Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603?
1) Dùng đục gỗ chuyên dụng (chisel) đục lỗ 5.8mm; 2) Dùng mũi khoan vuông (mortise bit); 3) Khoan lỗ tròn 5.5mm rồi giũa vuông hóa.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x20 DIN 603, mua kèm đai ốc M5 đồng bộ inox 304 hoặc cần tư vấn cách khoét lỗ vuông, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.
DIN 603 – Bulong đầu dù cổ vuông inox 304 M5x20mm

Thông tin cơ bản
Bulong đầu dù cổ vuông inox 304 M5x20mm là một sản phẩm được thiết kê ra với mục đích lắp ghép các chi tiết lại với nhau cũng giống như các bulong khác, nhưng về thao tác lắp ghép, chúng có cổ vuông, giúp ta dễ dàng cố định chống xoay khi lắp ghép chi tiết, thường được sử dụng trong lắp ghép kệ, bánh xe đẩy….
Bulong này ngoài tên bulong dầu dù cổ vuông, chúng còn có các tên gọi khác như bulong kệ, bulong đầu tròn cổ vuông, bu lông cổ vuông , tùy mỗi khu vực, mỗi vùng miền mà bulong này có nhiều tên gọi như vậy.
Ở đây tiêu chuẩn Đức DIN 304 thì được sử dụng rộng rãi Việt Nam.
Kích thước tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp tại Việt Nam, cũng như sản xuất đại trà thì từ M5 đến M20
Nếu sử dụng trong môi trường hóa chất mạnh ta nên chọn loại bu lông bằng INOX 304 sẽ tốt hơn vì khả năng chống gỉ của loại vật liệu này là khá tốt.
Bulong đầu dù cổ vuông rất đa dạng về chủng loại và kích thước nên Bulong đầu dù cổ vuông được sử dụng nhiều trong các ngành khác nhau như: ngành công nghiệp hoá chất, ngành ô tô, ngành đóng tàu biển, ngành dầu khí, ngành cầu đường, và các máy móc thiết bị công nghiệp
Thông số kỹ thuật DIN 603 của bulong đầu dù cổ vuông inox 304 M5x20mm

| Kích thước ren D: | M5 |
| Bước ren p: | 0.8 mm |
| Chiều dài ren L: | 20 mm |
| Vật liệu : | Inox 304 |
| Loại ren : | Ren thô |
| Chiều cao cổ f : | 4.1 mm |
| Chiều rộng đầu Dk : | 13.55 mm |
| Chiều rộng cổ v : | 5.48mm |













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.