Đặc điểm chung Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603
Phiên bản inox 304 của Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603 có khả năng chống gỉ vượt trội cho ngoài trời ven biển nhẹ.
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603 là carriage bolt (bu lông đầu dù cổ vuông) theo tiêu chuẩn DIN 603 của Đức, chế tạo từ Inox 304 (SUS 304 / A2-70). Đặc trưng đầu hình dù (dome/round) phẳng tròn đường kính 14mm, phần cổ dưới đầu vuông kích thước 5.5×5.5×2.5mm – cấy vào lỗ vuông cùng kích thước trên gỗ hoặc kim loại, ngăn xoay khi vặn đai ốc.
Thiết kế đầu dù + cổ vuông DIN 603
Quy trình sản xuất Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603: (1) cắt phôi thép; (2) dập nóng tạo hình đầu dù; (3) dập nguội tạo cổ vuông; (4) lăn ren M5; (5) tẩy bóng + passivation HNO₃.
Cấu tạo Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603: (1) Đầu dù đường kính 14mm, chiều cao 4mm – tròn phẳng không cạnh sắc; (2) Cổ vuông kích thước 5.5×5.5×2.5mm – bám vào lỗ vuông cùng size trên vật liệu; (3) Thân ren M5 bước 0.8mm dài 27.5mm.
Tỉ lệ thiết kế DIN 603: đường kính đầu dù = 1.8 × đường kính ren (14 ≈ 1.8 × 5); chiều cao cổ vuông = 0.4-0.5 × đường kính ren. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603 tuân thủ chuẩn này.
Thành phần và đặc tính Inox 304
Tiêu chuẩn quốc tế: AISI 304 (Mỹ) = SUS 304 (Nhật) = EN 1.4301 (Châu Âu). Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603 đáp ứng các chuẩn này, dùng được cho dự án nhập khẩu thiết bị từ nhiều quốc gia.
Tiêu chuẩn quốc tế: AISI 304 (Mỹ) = SUS 304 (Nhật) = EN 1.4301 (Châu Âu). Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603 đáp ứng các chuẩn này, dùng được cho dự án nhập khẩu thiết bị từ nhiều quốc gia.
M5x30 ứng dụng ở đâu?
Với đầu dù phẳng và cổ vuông chống xoay, Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603 được dùng trong:
- Lắp ráp hàng rào gỗ sân vườn, hàng rào ngoài trời cao cấp – đầu dù an toàn không cạnh sắc.
- Lắp ráp giường ngủ trẻ em, giường tầng cần đầu bu lông an toàn.
- Lắp bàn ngoài trời sân vườn, bàn picnic, bàn cafe sân thượng.
- Lắp đồ chơi trẻ em bằng gỗ ngoài trời – đầu dù tròn không có cạnh sắc, an toàn.
- Lắp ghế băng công viên, ghế nghỉ ngoài trời nơi công cộng.
- Lắp đồ trang trí công nghiệp: kệ máy móc, thanh treo công cụ.
- Lắp ván chân tường, ván ốp tường gỗ – đầu dù giấu trong ván chìm.
- Cố định kệ ngoài trời, kệ hoa, kệ trồng cây sân vườn.
Đặc điểm vượt trội Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603 sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp đồ gỗ và kết cấu ngoài trời:
- Sẵn hàng tồn kho: Xuất kho 5-7 ngày cho cả đơn lẻ và đơn dự án lớn.
- Lắp đặt nhanh: Đẩy + vặn đai ốc – tiết kiệm 50-60% thời gian so với bu lông lục giác cần 2 tay 2 dụng cụ.
- Đầu dù 14mm phẳng tròn: An toàn không cạnh sắc, phân tán lực kẹp đều – đặc biệt tốt cho gỗ mềm và ván dăm.
- Thẩm mỹ cao: Đầu dù tròn lớn 14mm tạo finishing chuyên nghiệp cho đồ gỗ và kết cấu lộ thiên.
- Chiều dài 30mm linh hoạt: Đáp ứng độ dày chi tiết kẹp 12.5mm đến 22.5mm.
- Inox 304 chống gỉ vượt trội: Cr 18-20%, Ni 8-10.5% – tuổi thọ 15-20 năm trong môi trường ven biển nhẹ.
- Bề mặt sáng tự nhiên: Không cần sơn phủ, giữ thẩm mỹ suốt vòng đời.
Hướng dẫn lắp đặt Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603 đúng kỹ thuật
Để đảm bảo Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603 phát huy hiệu quả, quy trình lắp đặt:
- Bước 7 – Kiểm tra: Lắc nhẹ cụm để đảm bảo cố định chắc. Nếu cổ vuông xoay theo đai ốc (bu lông xoay), kiểm tra lỗ vuông không quá rộng.
- Bước 1 – Chuẩn bị: Kiểm tra ren M5 và đai ốc còn nguyên. Chuẩn bị long đen phẳng inox 304 cùng M5.
- Lưu ý lỗ vuông: Dùng đục gỗ chuyên dụng hoặc dao phay vuông. Khoan tròn + giũa vuông hóa cũng được nhưng tốn thời gian. Lỗ 5.8mm là kích thước tối ưu.
- Bước 5 – Lắp đai ốc và long đen: Từ mặt sau, đặt long đen phẳng và đai ốc M5 lên ren thừa ra. Vặn tay đến khi chạm long đen.
- Bước 3 – Đẩy bu lông: Đưa Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603 từ phía mặt thẩm mỹ (đầu dù phía ngoài). Đẩy đến khi cổ vuông vào lỗ – có thể dùng búa cao su gõ nhẹ.
So sánh Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603 với các loại bu lông khác
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603 vs đinh tán pop: Đinh tán không có ren, không tháo được. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603 có ren M5 cho phép tháo lắp nhiều lần – ưu thế cho thiết bị cần bảo trì.
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603 đầu dù vs đầu mushroom (bồng): Cả hai đều tròn phẳng. Đầu dù DIN 603 phẳng hơn, mushroom GB 5787 cao hơn. Lựa chọn theo yêu cầu thẩm mỹ.
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603 vs Bu lông lục giác cùng size: Lục giác có đầu sắc cạnh, cần cờ-lê siết. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603 có đầu dù phẳng tròn thẩm mỹ + cổ vuông giữ chống xoay – chỉ cần một mặt thao tác.
Bảo quản và bảo dưỡng Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603
- Tránh ăn mòn điện hóa: Không tiếp xúc trực tiếp thép carbon mạ kẽm trong môi trường ẩm. Dùng long đen cách điện nếu cần.
- Vệ sinh bề mặt: Lau khăn mềm với xà phòng trung tính (pH 6-8). Tránh chất tẩy mạnh chứa Clo nồng độ cao.
- Bảo quản: Lưu khô ráo, độ ẩm
Câu hỏi thường gặp về Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603
1. Khác biệt DIN 603 (cổ vuông) và DIN 605 (cổ khía)?
DIN 603 cổ vuông cần lỗ vuông – bám chắc hơn. DIN 605 cổ khía dùng lỗ tròn – dễ khoan hơn. Cả hai đều chống xoay khi vặn đai ốc.
2. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603 có dùng được cho gỗ không?
Có, đây là ứng dụng chính. Cổ vuông bám chặt vào gỗ – ngăn xoay khi siết đai ốc. Đầu dù tròn phẳng đẹp ở mặt ngoài.
3. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603 dùng cờ-lê size mấy?
Đai ốc M5 dùng khẩu 8mm – size khóa tiêu chuẩn.
4. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603 cần lỗ kích thước bao nhiêu?
Lỗ vuông 5.8×5.8mm. Trên gỗ mềm có thể dùng lỗ tròn 6mm – cổ vuông tự cắt vào gỗ.
5. Lực siết khuyến nghị cho M5x30?
4-7 Nm – có thể dùng cờ-lê tay cho size nhỏ (M5-M8), khẩu siết lực cho size lớn (M10-M12).
6. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603 có CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp CO – CQ – MTC theo yêu cầu cho đơn hàng dự án.
7. Cách khoét lỗ vuông cho Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603?
1) Dùng đục gỗ chuyên dụng (chisel) đục lỗ 5.8mm; 2) Dùng mũi khoan vuông (mortise bit); 3) Khoan lỗ tròn 5.5mm rồi giũa vuông hóa.
8. Bước ren M5 thô là bao nhiêu?
0.8mm – chuẩn DIN cho ren mét hệ thô (coarse thread).
9. Có bán kèm đai ốc và long đen không?
Có. Ánh Dương cung cấp đồng bộ đai ốc M5 và long đen phẳng cùng vật liệu inox 304.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M5x30 DIN 603, mua kèm đai ốc M5 đồng bộ inox 304 hoặc cần tư vấn cách khoét lỗ vuông, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.
DIN 603 – Bulong đầu dù cổ vuông inox 304 M5x30mm

Thông tin cơ bản
Bulong đầu dù cổ vuông inox 304 M5x30mm là một sản phẩm được thiết kê ra với mục đích lắp ghép các chi tiết lại với nhau cũng giống như các bulong khác, nhưng về thao tác lắp ghép, chúng có cổ vuông, giúp ta dễ dàng cố định chống xoay khi lắp ghép chi tiết, thường được sử dụng trong lắp ghép kệ, bánh xe đẩy….
Bulong này ngoài tên bulong dầu dù cổ vuông, chúng còn có các tên gọi khác như bulong kệ, bulong đầu tròn cổ vuông, bu lông cổ vuông , tùy mỗi khu vực, mỗi vùng miền mà bulong này có nhiều tên gọi như vậy.
Ở đây tiêu chuẩn Đức DIN 304 thì được sử dụng rộng rãi Việt Nam.
Kích thước tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp tại Việt Nam, cũng như sản xuất đại trà thì từ M5 đến M20
Nếu sử dụng trong môi trường hóa chất mạnh ta nên chọn loại bu lông bằng INOX 304 sẽ tốt hơn vì khả năng chống gỉ của loại vật liệu này là khá tốt.
Bulong đầu dù cổ vuông rất đa dạng về chủng loại và kích thước nên Bulong đầu dù cổ vuông được sử dụng nhiều trong các ngành khác nhau như: ngành công nghiệp hoá chất, ngành ô tô, ngành đóng tàu biển, ngành dầu khí, ngành cầu đường, và các máy móc thiết bị công nghiệp
Thông số kỹ thuật DIN 603 của bulong đầu dù cổ vuông inox 304 M5x30mm

| Kích thước ren D: | M5 |
| Bước ren p: | 0.8 mm |
| Chiều dài ren L: | 30 mm |
| Vật liệu : | Inox 304 |
| Loại ren : | Ren thô |
| Chiều cao cổ f : | 4.1 mm |
| Chiều rộng đầu Dk : | 13.55 mm |
| Chiều rộng cổ v : | 5.48mm |













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.