Tổng quan Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603: bu lông DIN 603, đầu dù 20mm, cổ vuông 8.5×8.5mm, ren M8 bước 1.25mm dài 75mm. Inox 304 đảm bảo chống gỉ và độ bền cho ứng dụng ngoài trời.
Phiên bản inox 304 của Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603 có khả năng chống gỉ vượt trội cho ngoài trời ven biển nhẹ.
Vật liệu Inox 304 trong Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603
Inox 304 (SUS 304 / A2-70 theo ISO 3506-1) trong Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603 chứa Crom 18-20%, Niken 8-10.5%, Carbon ≤0.08%. Đạt food-grade FDA 21 CFR – phù hợp đồ gỗ tiếp xúc thực phẩm như bàn ăn, thớt, kệ bếp.
Inox 304 (SUS 304 / A2-70 theo ISO 3506-1) trong Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603 chứa Crom 18-20%, Niken 8-10.5%, Carbon ≤0.08%. Đạt food-grade FDA 21 CFR – phù hợp đồ gỗ tiếp xúc thực phẩm như bàn ăn, thớt, kệ bếp.
Thiết kế đầu dù + cổ vuông DIN 603
Theo tiêu chuẩn DIN 603, Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603 có dung sai kích thước cấp B: đường kính đầu ±0.5mm, cổ vuông ±0.2mm, ren M8 6g. Đảm bảo lắp lẫn với linh kiện đồng chuẩn từ mọi nhà cung cấp EU/Nhật.
Lực kẹp đầu dù 20mm: phân tán đều trên diện tích π × (10)² ≈ 314mm². Đặc biệt tốt cho gỗ mềm và ván dăm – không tạo điểm áp lực cao làm nứt thớ gỗ. Lực kẹp bằng đai ốc M8 có thể đạt 18-25 Nm mà không hỏng gỗ.
Theo tiêu chuẩn DIN 603, Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603 có dung sai kích thước cấp B: đường kính đầu ±0.5mm, cổ vuông ±0.2mm, ren M8 6g. Đảm bảo lắp lẫn với linh kiện đồng chuẩn từ mọi nhà cung cấp EU/Nhật.
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603 dùng vào việc gì?
Với đầu dù phẳng và cổ vuông chống xoay, Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603 được dùng trong:
- Lắp đồ chơi trẻ em bằng gỗ ngoài trời – đầu dù tròn không có cạnh sắc, an toàn.
- Lắp ráp giường ngủ trẻ em, giường tầng cần đầu bu lông an toàn.
- Lắp đồ trang trí công nghiệp: kệ máy móc, thanh treo công cụ.
- Lắp ván chân tường, ván ốp tường gỗ – đầu dù giấu trong ván chìm.
- Lắp bàn ngoài trời sân vườn, bàn picnic, bàn cafe sân thượng.
- Lắp ráp hàng rào gỗ sân vườn, hàng rào ngoài trời cao cấp – đầu dù an toàn không cạnh sắc.
- Lắp ghế băng công viên, ghế nghỉ ngoài trời nơi công cộng.
So sánh Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603 với các loại bu lông khác
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603 vs Bu lông lục giác cùng size: Lục giác có đầu sắc cạnh, cần cờ-lê siết. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603 có đầu dù phẳng tròn thẩm mỹ + cổ vuông giữ chống xoay – chỉ cần một mặt thao tác.
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603 vs đinh tán pop: Đinh tán không có ren, không tháo được. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603 có ren M8 cho phép tháo lắp nhiều lần – ưu thế cho thiết bị cần bảo trì.
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603 đầu dù vs đầu mushroom (bồng): Cả hai đều tròn phẳng. Đầu dù DIN 603 phẳng hơn, mushroom GB 5787 cao hơn. Lựa chọn theo yêu cầu thẩm mỹ.
Ưu điểm nổi bật của Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603 sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp đồ gỗ và kết cấu ngoài trời:
- Sẵn hàng tồn kho: Xuất kho 5-7 ngày cho cả đơn lẻ và đơn dự án lớn.
- Lắp đặt nhanh: Đẩy + vặn đai ốc – tiết kiệm 50-60% thời gian so với bu lông lục giác cần 2 tay 2 dụng cụ.
- Chiều dài 75mm linh hoạt: Đáp ứng độ dày chi tiết kẹp 56mm đến 66mm.
- Thẩm mỹ cao: Đầu dù tròn lớn 20mm tạo finishing chuyên nghiệp cho đồ gỗ và kết cấu lộ thiên.
- Inox 304 chống gỉ vượt trội: Cr 18-20%, Ni 8-10.5% – tuổi thọ 15-20 năm trong môi trường ven biển nhẹ.
- Bề mặt sáng tự nhiên: Không cần sơn phủ, giữ thẩm mỹ suốt vòng đời.
- Đầu dù 20mm phẳng tròn: An toàn không cạnh sắc, phân tán lực kẹp đều – đặc biệt tốt cho gỗ mềm và ván dăm.
Hướng dẫn lắp đặt Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603 đúng kỹ thuật
Để đảm bảo Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603 phát huy hiệu quả, quy trình lắp đặt:
- Bước 3 – Đẩy bu lông: Đưa Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603 từ phía mặt thẩm mỹ (đầu dù phía ngoài). Đẩy đến khi cổ vuông vào lỗ – có thể dùng búa cao su gõ nhẹ.
- Lưu ý lỗ vuông: Dùng đục gỗ chuyên dụng hoặc dao phay vuông. Khoan tròn + giũa vuông hóa cũng được nhưng tốn thời gian. Lỗ 8.8mm là kích thước tối ưu.
- Bước 7 – Kiểm tra: Lắc nhẹ cụm để đảm bảo cố định chắc. Nếu cổ vuông xoay theo đai ốc (bu lông xoay), kiểm tra lỗ vuông không quá rộng.
- Bước 1 – Chuẩn bị: Kiểm tra ren M8 và đai ốc còn nguyên. Chuẩn bị long đen phẳng inox 304 cùng M8.
- Bước 5 – Lắp đai ốc và long đen: Từ mặt sau, đặt long đen phẳng và đai ốc M8 lên ren thừa ra. Vặn tay đến khi chạm long đen.
Bảo quản và bảo dưỡng Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603
- Vệ sinh bề mặt: Lau khăn mềm với xà phòng trung tính (pH 6-8). Tránh chất tẩy mạnh chứa Clo nồng độ cao.
- Tránh ăn mòn điện hóa: Không tiếp xúc trực tiếp thép carbon mạ kẽm trong môi trường ẩm. Dùng long đen cách điện nếu cần.
- Bảo quản: Lưu khô ráo, độ ẩm
Câu hỏi thường gặp về Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603
1. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603 cần lỗ kích thước bao nhiêu?
Lỗ vuông 8.8×8.8mm. Trên gỗ mềm có thể dùng lỗ tròn 9mm – cổ vuông tự cắt vào gỗ.
2. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603 dùng cờ-lê size mấy?
Đai ốc M8 dùng khẩu 13mm – size khóa tiêu chuẩn.
3. Khác biệt DIN 603 (cổ vuông) và DIN 605 (cổ khía)?
DIN 603 cổ vuông cần lỗ vuông – bám chắc hơn. DIN 605 cổ khía dùng lỗ tròn – dễ khoan hơn. Cả hai đều chống xoay khi vặn đai ốc.
4. Giá Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603 thay đổi theo số lượng?
Có. Đơn từ 500 cái có chiết khấu. Đơn dự án >5000 cái có giá đặc biệt.
5. Bu lông đầu dù cổ vuông là gì?
Là loại bu lông có đầu hình dù (dome) phẳng tròn lớn và phần cổ dưới đầu hình vuông – cổ vuông cấy vào lỗ vuông trên vật liệu, ngăn bu lông xoay khi vặn đai ốc. Tiêu chuẩn DIN 603.
6. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5-7 ngày. Vận chuyển 1-3 ngày trong nước.
7. Bước ren M8 thô là bao nhiêu?
1.25mm – chuẩn DIN cho ren mét hệ thô (coarse thread).
8. DIN 603 là tiêu chuẩn gì?
DIN 603 là tiêu chuẩn châu Âu cho carriage bolt cổ vuông – tương đương ISO 8677 và ANSI B18.5.
9. Cách khoét lỗ vuông cho Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603?
1) Dùng đục gỗ chuyên dụng (chisel) đục lỗ 8.8mm; 2) Dùng mũi khoan vuông (mortise bit); 3) Khoan lỗ tròn 8.5mm rồi giũa vuông hóa.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M8x75 DIN 603, mua kèm đai ốc M8 đồng bộ inox 304 hoặc cần tư vấn cách khoét lỗ vuông, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.
DIN 603 – Bulong đầu dù cổ vuông inox 304 M8x75 mm

Thông tin cơ bản
Bulong đầu dù cổ vuông inox 304 M8x75 mm là một sản phẩm được thiết kê ra với mục đích lắp ghép các chi tiết lại với nhau cũng giống như các bulong khác, nhưng về thao tác lắp ghép, chúng có cổ vuông, giúp ta dễ dàng cố định chống xoay khi lắp ghép chi tiết, thường được sử dụng trong lắp ghép kệ, bánh xe đẩy….
Bulong này ngoài tên bulong dầu dù cổ vuông, chúng còn có các tên gọi khác như bulong kệ, bulong đầu tròn cổ vuông, bu lông cổ vuông , tùy mỗi khu vực, mỗi vùng miền mà bulong này có nhiều tên gọi như vậy.
Ở đây tiêu chuẩn Đức DIN 304 thì được sử dụng rộng rãi Việt Nam.
Kích thước tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp tại Việt Nam, cũng như sản xuất đại trà thì từ M5 đến M20
Nếu sử dụng trong môi trường hóa chất mạnh ta nên chọn loại bu lông bằng INOX 304 sẽ tốt hơn vì khả năng chống gỉ của loại vật liệu này là khá tốt.
Bulong đầu dù cổ vuông rất đa dạng về chủng loại và kích thước nên Bulong đầu dù cổ vuông được sử dụng nhiều trong các ngành khác nhau như: ngành công nghiệp hoá chất, ngành ô tô, ngành đóng tàu biển, ngành dầu khí, ngành cầu đường, và các máy móc thiết bị công nghiệp
Thông số kỹ thuật DIN 603 của bulong đầu dù cổ vuông inox 304 M8x75 mm

| Kích thước ren D: | M8 |
| Bước ren p: | 1.25 mm |
| Chiều dài ren L: | 75 mm |
| Vật liệu : | Inox 304 |
| Loại ren : | Ren thô |
| Chiều cao cổ f : | 5.6 mm |
| Chiều rộng đầu Dk : | 20.65 mm |
| Chiều rộng cổ v : | 8.58mm |













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.