Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 là gì?
Phiên bản inox 304 của Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 có khả năng chống gỉ vượt trội cho ngoài trời ven biển nhẹ.
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 là carriage bolt (bu lông đầu dù cổ vuông) theo tiêu chuẩn DIN 603 của Đức, chế tạo từ Inox 304 (SUS 304 / A2-70). Đặc trưng đầu hình dù (dome/round) phẳng tròn đường kính 24mm, phần cổ dưới đầu vuông kích thước 10.5×10.5×5mm – cấy vào lỗ vuông cùng kích thước trên gỗ hoặc kim loại, ngăn xoay khi vặn đai ốc.
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 dùng vào việc gì?
Với đầu dù phẳng và cổ vuông chống xoay, Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 được dùng trong:
- Lắp ghế băng công viên, ghế nghỉ ngoài trời nơi công cộng.
- Lắp bàn ngoài trời sân vườn, bàn picnic, bàn cafe sân thượng.
- Lắp đồ chơi trẻ em bằng gỗ ngoài trời – đầu dù tròn không có cạnh sắc, an toàn.
- Lắp ráp giường ngủ trẻ em, giường tầng cần đầu bu lông an toàn.
- Lắp đồ trang trí công nghiệp: kệ máy móc, thanh treo công cụ.
- Lắp ván chân tường, ván ốp tường gỗ – đầu dù giấu trong ván chìm.
- Lắp ráp hàng rào gỗ sân vườn, hàng rào ngoài trời cao cấp – đầu dù an toàn không cạnh sắc.
Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Theo tiêu chuẩn DIN 603, Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 có dung sai kích thước cấp B: đường kính đầu ±0.5mm, cổ vuông ±0.2mm, ren M10 6g. Đảm bảo lắp lẫn với linh kiện đồng chuẩn từ mọi nhà cung cấp EU/Nhật.
Khác biệt cổ vuông vs cổ khía: Cổ vuông (DIN 603) cần lỗ vuông – cần dao đục/khoét chuyên dụng nhưng bám CHẶT hơn vào gỗ. Cổ khía (như đầu bồng) dùng lỗ tròn – dễ khoan nhưng bám nhẹ hơn. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 cổ vuông là lựa chọn tối ưu cho gỗ dày và kết cấu chịu rung động.
Cổ vuông 10.5×10.5mm của Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 có cạnh sắc 4 cạnh, mỗi cạnh dài 10.5mm. Khi cấy vào lỗ vuông cùng size, các cạnh bám chặt vào thớ gỗ tạo lực ma sát chống xoay khi vặn đai ốc.
Thông tin vật liệu inox 304
Tiêu chuẩn quốc tế: AISI 304 (Mỹ) = SUS 304 (Nhật) = EN 1.4301 (Châu Âu). Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 đáp ứng các chuẩn này, dùng được cho dự án nhập khẩu thiết bị từ nhiều quốc gia.
Inox 304 (SUS 304 / A2-70 theo ISO 3506-1) trong Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 chứa Crom 18-20%, Niken 8-10.5%, Carbon ≤0.08%. Đạt food-grade FDA 21 CFR – phù hợp đồ gỗ tiếp xúc thực phẩm như bàn ăn, thớt, kệ bếp.
So sánh Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 với các loại bu lông khác
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 vs đinh tán pop: Đinh tán không có ren, không tháo được. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 có ren M10 cho phép tháo lắp nhiều lần – ưu thế cho thiết bị cần bảo trì.
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 vs Bu lông lục giác cùng size: Lục giác có đầu sắc cạnh, cần cờ-lê siết. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 có đầu dù phẳng tròn thẩm mỹ + cổ vuông giữ chống xoay – chỉ cần một mặt thao tác.
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 đầu dù vs đầu mushroom (bồng): Cả hai đều tròn phẳng. Đầu dù DIN 603 phẳng hơn, mushroom GB 5787 cao hơn. Lựa chọn theo yêu cầu thẩm mỹ.
Đặc điểm vượt trội Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603
Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 sở hữu nhiều ưu điểm cho lắp ráp đồ gỗ và kết cấu ngoài trời:
- Thẩm mỹ cao: Đầu dù tròn lớn 24mm tạo finishing chuyên nghiệp cho đồ gỗ và kết cấu lộ thiên.
- Lắp đặt nhanh: Đẩy + vặn đai ốc – tiết kiệm 50-60% thời gian so với bu lông lục giác cần 2 tay 2 dụng cụ.
- Sẵn hàng tồn kho: Xuất kho 5-7 ngày cho cả đơn lẻ và đơn dự án lớn.
- Inox 304 chống gỉ vượt trội: Cr 18-20%, Ni 8-10.5% – tuổi thọ 15-20 năm trong môi trường ven biển nhẹ.
- Đầu dù 24mm phẳng tròn: An toàn không cạnh sắc, phân tán lực kẹp đều – đặc biệt tốt cho gỗ mềm và ván dăm.
- Chiều dài 25mm linh hoạt: Đáp ứng độ dày chi tiết kẹp 5mm đến 15mm.
- Bề mặt sáng tự nhiên: Không cần sơn phủ, giữ thẩm mỹ suốt vòng đời.
Bảo quản và bảo dưỡng Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603
- Tránh ăn mòn điện hóa: Không tiếp xúc trực tiếp thép carbon mạ kẽm trong môi trường ẩm. Dùng long đen cách điện nếu cần.
- Bảo quản: Lưu khô ráo, độ ẩm
- Vệ sinh bề mặt: Lau khăn mềm với xà phòng trung tính (pH 6-8). Tránh chất tẩy mạnh chứa Clo nồng độ cao.
Hướng dẫn lắp đặt Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 đúng kỹ thuật
Để đảm bảo Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 phát huy hiệu quả, quy trình lắp đặt:
- Lưu ý lỗ vuông: Dùng đục gỗ chuyên dụng hoặc dao phay vuông. Khoan tròn + giũa vuông hóa cũng được nhưng tốn thời gian. Lỗ 10.8mm là kích thước tối ưu.
- Bước 3 – Đẩy bu lông: Đưa Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 từ phía mặt thẩm mỹ (đầu dù phía ngoài). Đẩy đến khi cổ vuông vào lỗ – có thể dùng búa cao su gõ nhẹ.
- Bước 7 – Kiểm tra: Lắc nhẹ cụm để đảm bảo cố định chắc. Nếu cổ vuông xoay theo đai ốc (bu lông xoay), kiểm tra lỗ vuông không quá rộng.
- Bước 5 – Lắp đai ốc và long đen: Từ mặt sau, đặt long đen phẳng và đai ốc M10 lên ren thừa ra. Vặn tay đến khi chạm long đen.
- Bước 1 – Chuẩn bị: Kiểm tra ren M10 và đai ốc còn nguyên. Chuẩn bị long đen phẳng inox 304 cùng M10.
Câu hỏi thường gặp về Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603
1. Cách khoét lỗ vuông cho Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603?
1) Dùng đục gỗ chuyên dụng (chisel) đục lỗ 10.8mm; 2) Dùng mũi khoan vuông (mortise bit); 3) Khoan lỗ tròn 10.5mm rồi giũa vuông hóa.
2. Khác biệt DIN 603 (cổ vuông) và DIN 605 (cổ khía)?
DIN 603 cổ vuông cần lỗ vuông – bám chắc hơn. DIN 605 cổ khía dùng lỗ tròn – dễ khoan hơn. Cả hai đều chống xoay khi vặn đai ốc.
3. Lực siết khuyến nghị cho M10x25?
30-40 Nm – có thể dùng cờ-lê tay cho size nhỏ (M5-M8), khẩu siết lực cho size lớn (M10-M12).
4. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 có CO – CQ không?
Có. Ánh Dương cung cấp CO – CQ – MTC theo yêu cầu cho đơn hàng dự án.
5. Có hỗ trợ hóa đơn VAT?
Có. Ánh Dương xuất hóa đơn VAT đầy đủ. Hỗ trợ chuyển khoản và công nợ với khách hàng dự án.
6. Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 dùng cờ-lê size mấy?
Đai ốc M10 dùng khẩu 17mm – size khóa tiêu chuẩn.
7. Có bán kèm đai ốc và long đen không?
Có. Ánh Dương cung cấp đồng bộ đai ốc M10 và long đen phẳng cùng vật liệu inox 304.
8. Giá Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603 thay đổi theo số lượng?
Có. Đơn từ 500 cái có chiết khấu. Đơn dự án >5000 cái có giá đặc biệt.
9. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5-7 ngày. Vận chuyển 1-3 ngày trong nước.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603
Quý khách có nhu cầu đặt hàng Bu lông đầu dù cổ vuông Inox 304 M10x25 DIN 603, mua kèm đai ốc M10 đồng bộ inox 304 hoặc cần tư vấn cách khoét lỗ vuông, vui lòng liên hệ Hotline 0274 628 9521 hoặc Mr. Tuấn 0968 754 246, email sale1@anhduongvina.com.
DIN 603 – Bulong đầu dù cổ vuông inox 304 M10x25 mm

Thông tin cơ bản
Bulong đầu dù cổ vuông inox 304 M10x25 mm là một sản phẩm được thiết kê ra với mục đích lắp ghép các chi tiết lại với nhau cũng giống như các bulong khác, nhưng về thao tác lắp ghép, chúng có cổ vuông, giúp ta dễ dàng cố định chống xoay khi lắp ghép chi tiết, thường được sử dụng trong lắp ghép kệ, bánh xe đẩy….
Bulong này ngoài tên bulong dầu dù cổ vuông, chúng còn có các tên gọi khác như bulong kệ, bulong đầu tròn cổ vuông, bu lông cổ vuông , tùy mỗi khu vực, mỗi vùng miền mà bulong này có nhiều tên gọi như vậy.
Ở đây tiêu chuẩn Đức DIN 304 thì được sử dụng rộng rãi Việt Nam.
Kích thước tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp tại Việt Nam, cũng như sản xuất đại trà thì từ M5 đến M20
Nếu sử dụng trong môi trường hóa chất mạnh ta nên chọn loại bu lông bằng INOX 304 sẽ tốt hơn vì khả năng chống gỉ của loại vật liệu này là khá tốt.
Bulong đầu dù cổ vuông rất đa dạng về chủng loại và kích thước nên Bulong đầu dù cổ vuông được sử dụng nhiều trong các ngành khác nhau như: ngành công nghiệp hoá chất, ngành ô tô, ngành đóng tàu biển, ngành dầu khí, ngành cầu đường, và các máy móc thiết bị công nghiệp
Thông số kỹ thuật DIN 603 của bulong đầu dù cổ vuông inox 304 M10x25 mm

| Kích thước ren D: | M10 |
| Bước ren p: | 1.5 mm |
| Chiều dài ren L: | 25 mm |
| Vật liệu : | Inox 304 |
| Loại ren : | Ren thô |
| Chiều cao cổ f : | 6.6 mm |
| Chiều rộng đầu Dk : | 24.65 mm |
| Chiều rộng cổ v : | 10.58mm |













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.