Bulong cánh chuồn Inox 304 M6x35 DIN 316 – thông tin sản phẩm
Bulong cánh chuồn Inox 304 M6x35 DIN 316 là bu lông cánh chuồn (wing bolt / butterfly bolt) cao cấp từ thép không gỉ Inox 304 (SUS 304 / AISI 304 / EN 1.4301), chuẩn DIN 316 form B. Ren M6 bước 1mm, thân 35mm, đầu cánh ~26mm cho phép siết tay không cần dụng cụ – tối ưu cho mối ghép tháo lắp thường xuyên trong môi trường ẩm, ngoài trời và yêu cầu vệ sinh cao.
DIN 316 quy định chính xác đầu cánh chuồn form A (cánh tròn) và form B (cánh dẹt). M6x35 thuộc form B với cánh ~26mm ngang phổ biến – ergonomic cho thao tác bằng ngón cái và ngón trỏ trong môi trường công nghiệp.
Thiết kế kỹ thuật M6x35
Về cấu tạo, M6x35 gồm đầu cánh chuồn ~26mm × ~16mm cao và thân ren M6 bước thô 1mm dài 35mm. Đầu cánh theo DIN 316 form B với hai cánh đối xứng cong nhẹ, ergonomic cho thao tác ngón cái – ngón trỏ với mô-men tối đa ~2-3 Nm.
Về cấu tạo, M6x35 gồm đầu cánh chuồn ~26mm × ~16mm cao và thân ren M6 bước thô 1mm dài 35mm. Đầu cánh theo DIN 316 form B với hai cánh đối xứng cong nhẹ, ergonomic cho thao tác ngón cái – ngón trỏ với mô-men tối đa ~2-3 Nm.
Vật liệu Inox 304 trong M6x35
Inox 304 (SUS 304 / A2-70 theo ISO 3506-1) là thép austenitic chứa Crom 18-20%, Niken 8-10.5%, Carbon ≤0.08%, Mangan ≤2%, Silic ≤1%. Là cấp inox phổ biến nhất thế giới (>50% sản lượng inox toàn cầu). M6x35 đạt giới hạn bền 500 MPa, giới hạn chảy 240 MPa, độ giãn dài ≥40%.
Inox 304 (SUS 304 / A2-70 theo ISO 3506-1) là thép austenitic chứa Crom 18-20%, Niken 8-10.5%, Carbon ≤0.08%, Mangan ≤2%, Silic ≤1%. Là cấp inox phổ biến nhất thế giới (>50% sản lượng inox toàn cầu). M6x35 đạt giới hạn bền 500 MPa, giới hạn chảy 240 MPa, độ giãn dài ≥40%.
Ứng dụng phổ biến của M6x35 inox 304
Với chiều dài 35mm và đặc tính chống ăn mòn của inox 304, M6x35 được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực sau:
- Lắp khung kết cấu inox lớn cho bồn chứa thực phẩm, bồn lên men.
- Cố định kết cấu mái che inox cho marina, bến tàu, kho cảng.
- Lắp ghép cụm khung container vận chuyển thực phẩm lạnh.
Ưu điểm nổi bật của M6x35 inox 304
M6x35 inox 304 DIN 316 sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật so với các dòng bu lông cánh chuồn thông thường:
- Chống ăn mòn vượt trội: Crom 18-20%, Niken 8-10.5% tạo lớp oxit Cr₂O₃ thụ động bảo vệ bề mặt. M6x35 làm việc tốt trong môi trường ẩm 90%+, nước máy đô thị, dung dịch acid hữu cơ loãng và nước biển ven bờ. Tuổi thọ thực tế 15-20 năm không cần thay thế.
- Tái chế 100%: Inox 304 có thể tái chế hoàn toàn không suy giảm chất lượng – ưu thế môi trường so với bu lông mạ kẽm.
- Có thể trợ lực bằng kìm: Khi cần lực siết cao hơn vặn tay, có thể kẹp kìm nhẹ vào cánh M6x35 – cánh được thiết kế đủ dày, không bị gãy với lực kìm hợp lý.
- An toàn ngành thực phẩm – dược – y tế: Inox 304 đạt food-grade theo FDA 21 CFR, tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, sữa, đồ uống, dược phẩm. Phù hợp dây chuyền chế biến thực phẩm, thiết bị y tế class I/II.
Hướng dẫn sử dụng Bulong cánh chuồn Inox 304 M6x35 DIN 316
Để đảm bảo M6x35 phát huy tối đa hiệu quả và độ bền, quy trình lắp đặt khuyến nghị:
- Bước 5 – Trợ giúp khi cần: Với mối ghép cần lực siết hơn tay, có thể dùng kìm kẹp nhẹ vào hai cánh để tăng mô-men. Không vặn quá mạnh để tránh gãy cánh hoặc làm méo cánh inox.
- Lưu ý kẹp đệm: Kết hợp M6x35 với long đen phẳng inox 304 đặt phía dưới đai ốc và long đen vênh phía dưới đầu cánh – tăng độ ổn định mối ghép, phân tán ứng suất đều trên chi tiết kẹp.
- Bước 4 – Kiểm tra: Lắc nhẹ cụm để kiểm tra độ chắc. Nếu còn lỏng, vặn thêm. Tránh siết quá mức – có thể gãy cánh hoặc tuôn ren.
- Bước 1 – Chuẩn bị: Kiểm tra ren M6 của bu lông và đai ốc không cong vênh, không bám cát bẩn. Lau khô bề mặt chi tiết kẹp. Chuẩn bị long đen phẳng và long đen vênh inox 304 cùng size M6.
- Bước 2 – Lắp ráp: Đưa M6x35 xuyên qua lỗ chi tiết kẹp từ phía cần thao tác. Lắp long đen phẳng, long đen vênh và đai ốc vào đầu ren bên kia. Đảm bảo phần ren ăn hết vào đai ốc, không thừa quá nhiều.
- Bước 3 – Siết bằng tay: Cầm hai cánh chuồn bằng ngón cái và ngón trỏ, xoay theo chiều kim đồng hồ. Áp dụng lực vặn từ từ tăng dần đến khoảng 2-3 Nm – cảm nhận điểm chặt vừa đủ.
So sánh M6x35 với các dòng cánh chuồn khác
M6x35 inox 304 vs cánh chuồn mạ kẽm: Mạ kẽm chỉ chống gỉ môi trường khô có mái che (5-10 năm), inox 304 chịu được môi trường ẩm 90%+, nước biển ven bờ, nước máy clo đến 15-20+ năm. Mạ kẽm bị gỉ trắng sau 2-3 năm ngoài trời, M6x35 giữ nguyên bề mặt sáng. Giá inox 304 đắt hơn 2-3 lần nhưng TCO thấp hơn do không cần thay.
M6x35 inox 304 vs inox 316: Inox 316 có Molybdenum 2-3% (marine grade), kháng pitting tốt hơn 304 trong nước biển trực tiếp/Clo cao. Giá 316 cao hơn 25-40%. Với phần lớn ứng dụng tháo lắp tay thực phẩm/ven biển, M6x35 inox 304 đã đủ. 316 chỉ cần khi ngâm biển lâu dài.
Bảo quản và vệ sinh M6x35 đúng cách
- Vệ sinh bề mặt: Lau bằng khăn mềm tẩm dung dịch xà phòng trung tính (pH 6-8). Tránh chất tẩy mạnh chứa Clo dư cao như nước Javel. Lau khô sau vệ sinh để tránh đọng nước gây vết ố.
- Tránh ăn mòn điện hóa: Không để M6x35 tiếp xúc trực tiếp với thép carbon (đặc biệt là sắt mạ kẽm) trong môi trường ẩm – sẽ gây ăn mòn galvanic. Dùng long đen cách điện (nylon, PTFE) khi phải lắp chung.
- Tránh hóa chất nguy hiểm: Inox 304 không chịu acid HCl đặc, HF, dung dịch chứa Cl⁻ cao (>1000 ppm) hoặc kiềm mạnh nóng. Với môi trường này nên dùng inox 316 hoặc duplex.
Câu hỏi thường gặp về M6x35 inox 304
1. Bulong cánh chuồn Inox 304 M6x35 DIN 316 có thực sự không gỉ trong môi trường ẩm không?
Có. Crom 18-20% và Niken 8-10.5% trong Inox 304 tạo lớp oxit Cr₂O₃ thụ động chống ăn mòn tốt trong ẩm 90%+, nước máy đô thị, nước clo nồng độ thấp, acid hữu cơ loãng và muối loãng. Tuổi thọ thực tế 15-20 năm.
2. Bulong cánh chuồn Inox 304 M6x35 DIN 316 có dùng được trong nước biển không?
Có với ven biển – sương mặn, mưa muối. Với ngâm nước biển trực tiếp lâu dài (tàu thuyền) khuyến nghị inox 316 có Mo 2-3% kháng pitting tốt hơn.
3. M6x35 có hít nam châm không?
Hầu như không. Inox 304 austenitic non-magnetic với độ thẩm từ μᵣ ≈ 1.02. Sau gia công nguội có thể có từ tính cực nhẹ ở phần ren.
4. Phương pháp tạo ren của M6x35?
Lăn ren (thread rolling) cold-formed – sợi kim loại uốn theo profile ren, tăng độ bền mỏi 30-50% so với ren cắt.
5. M6x35 có chứng chỉ ASTM không?
Có. Có thể cung cấp theo ASTM F593 Group 1 (inox 304 / 18-8) cho dự án tiêu chuẩn Mỹ. Liên hệ kinh doanh để xác nhận.
6. Sản phẩm có giấy CO – CQ – MTC không?
Có. Ánh Dương cung cấp CO (xuất xứ), CQ (chất lượng), MTC (Mill Test Certificate – thành phần hóa học) và Tensile Test Report theo yêu cầu dự án.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Bulong cánh chuồn Inox 304 M6x35 DIN 316
Mọi yêu cầu báo giá, đặt hàng Bulong cánh chuồn Inox 304 M6x35 DIN 316 hoặc tư vấn so sánh inox 304/304L/316, liên hệ Ánh Dương Hotline 0274 628 9521 – Kinh doanh Mr. Tuấn 0968 754 246 – sale1@anhduongvina.com.
DIN 316 – Bulong cánh chuồn inox 304 M6x35mm

Thông tin cơ bản
Bulong cánh chuồn inox 304 M6x35mm là một sản phẩm được thiết kê ra với mục đích lắp ghép các chi tiết lại với nhau cũng giống như các bulong khác, nhưng về thao tác lắp ghép, chúng có tai chuồn, giúp ta dễ dàng mở chi tiết, lắp ghép chi tiết, thường được sử dụng trong các linh kiện máy móc, cần tháo thường xuyên
Bulong này ngoài tên bulong cánh chuồn, chúng còn có các tên gọi khác như bu lông tai chuồn, bu lông cánh bèo, bu lông tai hồng , tùy mỗi khu vực, mỗi vùng miền mà bulong này có nhiều tên gọi như vậy
Ở đây tiêu chuẩn Đức DIN 316 thì được sử dụng rộng rãi Việt Nam.
Kích thước tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp tại Việt Nam, cũng như sản xuất đại trà thì từ M4 đến M12
Nếu sử dụng trong môi trường hóa chất mạnh ta nên chọn loại bu lông bằng INOX 304 sẽ tốt hơn vì khả năng chống gỉ của loại vật liệu này là khá tốt.
Bu lông tai hồng rất đa dạng về chủng loại và kích thước nên Bu lông tai hồng được sử dụng nhiều trong các ngành khác nhau như: ngành công nghiệp hoá chất, ngành ô tô, ngành đóng tàu biển, ngành dầu khí, ngành cầu đường, và các máy móc thiết bị công nghiệp
Thông số kỹ thuật DIN 316 của bulong cánh cuồn inox 304 M6x35mm

| Kích thước ren D: | M6 |
| Bước ren p: | 1.0 mm |
| Chiều dài ren L: | 35 mm |
| Vật liệu : | Inox 304 |
| Loại ren | Ren thô |
| Chiều cao đầu | 17 mm |
| Chiều rộng đầu | 33 mm |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.