Vòng bi KOYO 608 là vòng bi cầu rãnh sâu cỡ nhỏ, kích thước tiêu chuẩn 8×22×7 mm, do thương hiệu Koyo thuộc JTEKT cung cấp. Mã PO chỉ ghi “608” nên trang này trình bày theo series và phân biệt rõ bản hở, hai nắp thép ZZ và hai phớt cao su 2RS; cần xác nhận hậu tố trước khi đặt hàng.

Thông số vòng bi KOYO 608 đã xác minh
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại | Vòng bi cầu rãnh sâu cỡ nhỏ |
| Đường kính trong d | 8 mm |
| Đường kính ngoài D | 22 mm |
| Bề rộng B | 7 mm |
| Bán kính góc lượn tối thiểu r | 0,3 mm |
| Tải động cơ bản Cr | 4,10 kN |
| Tải tĩnh cơ bản C0r | 1,35 kN |
| Giới hạn mỏi Cu | 0,060 kN |
| Khối lượng tham khảo | 12 g |
| Mã quản lý Ánh Dương | SP-005897 |
Các trị số kích thước và tải được đối chiếu từ dữ liệu sản phẩm chính thức của Koyo/JTEKT cho dòng 608. Tốc độ giới hạn phụ thuộc kiểu làm kín; ví dụ bản 608 2RS được JTEKT công bố tốc độ bôi trơn mỡ 23.000 vòng/phút.
Phân biệt các cấu hình 608
| Cấu hình | Nhận dạng | Phù hợp |
|---|---|---|
| 608 hở | Nhìn thấy bi và vòng cách | Cụm có phương án bôi trơn/làm kín riêng |
| 608ZZ | Hai nắp chắn kim loại | Tốc độ cao, bụi nhẹ, ưu tiên ma sát thấp |
| 608 2RS | Hai phớt cao su tiếp xúc | Cần giữ mỡ và ngăn bụi/ẩm tốt hơn |
ZZ và 2RS không phải là cùng một kiểu làm kín. Ngoài ra Koyo/JTEKT còn có các biến thể 2RU, 2RD với cấu tạo phớt và mức tiếp xúc khác nhau. Không tự thay hậu tố khi chưa đánh giá tốc độ, môi trường và lực cản cho phép.
Ứng dụng phổ biến
- Con lăn dẫn hướng và con lăn băng tải cỡ nhỏ.
- Động cơ điện nhỏ, quạt, dụng cụ điện và thiết bị gia dụng.
- Bánh xe, cơ cấu trượt, máy in, thiết bị đóng gói và máy tự động.
- Các cụm quay dùng trục 8 mm, không gian lắp đặt hạn chế.
Cách chọn đúng vòng bi KOYO 608
- Đo đủ 8 mm đường kính trong, 22 mm đường kính ngoài và 7 mm bề rộng.
- Quan sát hai mặt để xác định bản hở, nắp thép hay phớt cao su.
- Đọc trọn mã khắc trên vòng bi cũ, gồm ZZ/2RS/2RU/2RD và ký hiệu khe hở nếu có.
- Xác định tải, tốc độ, nhiệt độ, bụi và độ ẩm của vị trí lắp.
- Gửi ảnh hai mặt hoặc tem hộp khi PO chỉ ghi “KOYO 608”.
Hướng dẫn lắp đặt
- Làm sạch trục 8 mm và lỗ lắp; loại bỏ ba via trước khi ép.
- Khi ép lên trục chỉ truyền lực qua vòng trong; khi ép vào con lăn chỉ truyền lực qua vòng ngoài.
- Dùng ống ép phù hợp, không gõ trực tiếp lên nắp chắn/phớt.
- Không siết kẹp hai vòng gây bó ổ; dùng vòng đệm và vai trục đúng vị trí.
- Quay thử bằng tay, kiểm tra tiếng ồn, rung và nhiệt độ sau khi chạy máy.
Câu hỏi thường gặp
Vòng bi KOYO 608 có kích thước bao nhiêu?
Kích thước tiêu chuẩn là 8×22×7 mm.
608ZZ và 608 2RS khác nhau thế nào?
608ZZ có hai nắp chắn kim loại, ma sát thấp hơn; 608 2RS có hai phớt cao su tiếp xúc, giữ mỡ và chống bụi/ẩm tốt hơn.
PO chỉ ghi KOYO 608 thì đặt loại nào?
Chưa đủ để chốt. Cần kiểm tra hậu tố trên vòng bi cũ hoặc gửi ảnh hai mặt để xác nhận kiểu làm kín.
Vòng bi 608 có chịu tải dọc trục không?
Vòng bi cầu rãnh sâu có thể chịu một phần tải dọc trục theo hai chiều, nhưng không nên dùng thay vòng bi chặn trong ứng dụng tải dọc trục lớn.
Có thể dùng 608 cho trục 8 mm của con lăn không?
Có, nếu lắp ghép, tải và tốc độ phù hợp. Cổ trục phải nhẵn, đúng dung sai và được chặn dọc trục đúng cách.
Liên hệ báo giá
Vui lòng gửi số lượng, hậu tố và ảnh sản phẩm cũ. Ánh Dương hỗ trợ đối chiếu vòng bi KOYO 608 trước khi báo giá.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.