Giới thiệu vòng bi 6002 Series
Vòng bi 6002 là bạc đạn cầu rãnh sâu một dãy có kích thước danh nghĩa 15 × 32 × 9 mm: đường kính lỗ 15 mm, đường kính ngoài 32 mm và bề rộng 9 mm. Đây là kích thước gọn, thường dùng cho động cơ điện nhỏ, quạt, máy bơm, dụng cụ điện, con lăn và nhiều cơ cấu quay tốc độ cao.
Trang này được xây dựng theo dạng series 6002 để người mua chọn đúng cấu hình hở, chắn thép hoặc phớt cao su. PO chỉ ghi “Bearing 6002” và phần hãng bị lẫn giữa SNK/SKF, không có hậu tố nắp chắn; vì vậy Ánh Dương Vina không tự gắn thương hiệu hay suy đoán 2Z/2RS. Khách hàng cần xác nhận ảnh nhãn, cấu hình hai mặt, khe hở và hãng trước khi đặt.

Kích thước chuẩn của vòng bi 6002
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa khi chọn |
|---|---|---|
| Mã kích thước | 6002 | Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy |
| Đường kính trong d | 15 mm | Phù hợp trục danh nghĩa 15 mm |
| Đường kính ngoài D | 32 mm | Phù hợp lỗ gối/housing danh nghĩa 32 mm |
| Bề rộng B | 9 mm | Kiểm tra đủ không gian dọc trục |
| Bán kính góc r tham khảo | 0,3 mm | Vai trục và vai lỗ không được cấn góc vòng bi |
| Kiểu cơ bản | Rãnh sâu, một dãy | Chịu tải hướng kính và tải dọc trục theo hai chiều trong giới hạn thiết kế |
Thông số tham khảo đã xác minh
Các trị số tải và tốc độ phụ thuộc hãng, vật liệu, khe hở, kiểu nắp và chất bôi trơn. Bảng dưới chỉ dùng để đối chiếu đúng cấu hình, không thay thế catalogue của sản phẩm giao thực tế.
| Nguồn đối chiếu | Cấu hình | Thông tin đã xác minh |
|---|---|---|
| NTN Bearing Finder | 6002 hở, khe hở CN | Tải động 6.200 N; tải tĩnh 2.840 N; tốc độ giới hạn mỡ 22.000 vòng/phút; dầu 26.000 vòng/phút; khối lượng khoảng 0,030 kg; -40 đến 120 °C |
| SKF E-Marketplace | 6002-2Z | d = 15 mm, D = 32 mm, B = 9 mm; hai nắp chắn không tiếp xúc; khe hở CN; bôi trơn mỡ |
Không dùng trị số NTN để đại diện cho SKF hoặc ngược lại. Khi cần tính tuổi thọ L10, hãy cung cấp tải hướng kính, tải dọc trục, tốc độ, nhiệt độ và chế độ làm việc để chọn đúng catalogue.
Phân biệt các cấu hình 6002 phổ biến
| Ký hiệu thường gặp | Kết cấu | Môi trường phù hợp |
|---|---|---|
| 6002 (hở) | Không nắp chắn, nhìn thấy bi và vòng cách | Ưu tiên tốc độ, có hệ thống bôi trơn và che chắn bên ngoài |
| 6002-Z / 6002-2Z / ZZ | Một hoặc hai nắp chắn thép không tiếp xúc | Ma sát thấp, giữ mỡ, chống bụi ở mức vừa; không kín nước |
| 6002-RS / 6002-2RS / 2RSH | Một hoặc hai phớt cao su tiếp xúc | Cần chống bụi và ẩm tốt hơn; tốc độ cho phép thường thấp hơn bản chắn thép |
| 6002-C3 | Khe hở trong lớn hơn mức thường | Nhiệt độ hoặc tốc độ làm việc cao, lắp chặt; chỉ chọn khi thiết kế yêu cầu |
| 6002-NR | Rãnh và vòng hãm trên vòng ngoài | Cần định vị dọc trục bằng vòng chặn |
Ký hiệu hậu tố có thể khác giữa SKF, NTN, NSK, KOYO và các hãng khác. Hai vòng bi cùng kích thước 15×32×9 mm chưa chắc thay thế tương đương nếu khác phớt, khe hở, cấp chính xác, mỡ hoặc nhiệt độ.
Cách chọn đúng vòng bi 6002
- Đo đủ ba kích thước: d = 15 mm, D = 32 mm, B = 9 mm. Không nhầm với 6202 kích thước 15×35×11 mm hoặc 16002 kích thước 15×32×8 mm.
- Quan sát hai mặt: mặt hở thấy bi; nắp thép màu kim loại; phớt cao su thường màu đen.
- Đọc toàn bộ mã: ghi lại hậu tố 2Z, 2RS, 2RSH, C3, NR hoặc mã mỡ nếu có.
- Xác nhận hãng: cung cấp ảnh khắc trên vòng bi và vỏ hộp; không dựa vào mô tả viết tắt bị mâu thuẫn.
- Kiểm tra điều kiện làm việc: tốc độ, nhiệt độ, bụi, nước, tải và kiểu lắp quyết định cấu hình phù hợp.
Ưu điểm và ứng dụng
- Kích thước gọn, dễ bố trí trong động cơ, quạt, puly và cơ cấu truyền động nhỏ.
- Rãnh sâu cho phép chịu tải hướng kính, đồng thời tiếp nhận tải dọc trục theo hai chiều ở mức phù hợp.
- Có nhiều lựa chọn che chắn và khe hở để thích ứng môi trường sạch, bụi hoặc ẩm.
- Phổ biến trên thị trường, thuận tiện bảo trì khi xác định đúng hãng và hậu tố.
Ứng dụng thường gặp gồm động cơ điện công suất nhỏ, quạt công nghiệp, máy bơm, máy mài, máy khoan, thiết bị gia dụng, con lăn dẫn hướng, cơ cấu băng tải và máy đóng gói.
Hướng dẫn lắp vòng bi 6002
Làm sạch trục, lỗ gối và kiểm tra ba via trước khi lắp. Nếu ép lên trục, lực phải tác dụng lên vòng trong; nếu ép vào housing, lực tác dụng lên vòng ngoài. Không truyền lực qua bi và không đóng trực tiếp bằng búa. Với lắp nóng, dùng thiết bị gia nhiệt vòng bi có kiểm soát và tuân theo giới hạn của phớt/mỡ. Sau khi lắp, quay thử bằng tay, kiểm tra độ êm, độ đồng tâm và nhiệt độ khi chạy thử.
Không rửa bỏ mỡ của vòng bi 2Z hoặc 2RS đã bôi trơn sẵn. Bản hở chỉ dùng khi có phương án bôi trơn và che chắn thích hợp. Thay vòng bi khi có tiếng ồn bất thường, rung tăng, nhiệt cao, rỗ bề mặt hoặc phớt hỏng.
Các trang biến thể 6002 đang có
- SKF 6002-2Z 15×32×9 mm, hai nắp chắn thép
- SKF 6002-2RSH 15×32×9 mm, hai phớt cao su
- NTN 6002-TW 15×32×9 mm, bản hở
Nếu chưa rõ biến thể, hãy liên hệ Ánh Dương Vina và gửi ảnh hai mặt vòng bi, ảnh mã khắc, kích thước đo và điều kiện vận hành.
Câu hỏi thường gặp về vòng bi 6002
Vòng bi 6002 có kích thước bao nhiêu?
Kích thước danh nghĩa là 15 mm đường kính trong, 32 mm đường kính ngoài và 9 mm bề rộng.
6002 và 6202 có giống nhau không?
Không. Cả hai có lỗ 15 mm nhưng 6002 là 15×32×9 mm, còn 6202 thường là 15×35×11 mm.
Nên chọn 6002-2Z hay 6002-2RS?
2Z phù hợp khi cần ma sát thấp và chống bụi vừa; 2RS kín bụi/ẩm tốt hơn nhưng thường có ma sát và giới hạn tốc độ khác. Chọn theo môi trường và catalogue đúng hãng.
Ký hiệu C3 có bắt buộc không?
Không. C3 là khe hở trong lớn hơn mức thường, chỉ dùng khi tốc độ, nhiệt độ, độ lắp chặt hoặc thiết kế yêu cầu.
PO ghi SNK/SKF thì nên chọn hãng nào?
Không nên suy đoán. Cần ảnh nhãn hoặc xác nhận mua hàng. Trang series này không gắn hãng cho đến khi có bằng chứng đối chiếu.
Nguồn kỹ thuật: NTN Bearing Finder – 6002 và SKF E-Marketplace – 6002-2Z. Thông số hàng giao cần xác nhận theo đúng thương hiệu và hậu tố.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.