Giới thiệu hệ thống vật liệu tự động Bambu Lab AMS
Bambu Lab AMS là bộ quản lý vật liệu tự động có bốn vị trí cuộn, được thiết kế để cấp filament 1,75 mm cho máy in 3D Bambu Lab tương thích. Thiết bị hỗ trợ quy trình in nhiều màu, chuyển vật liệu và tự động chuyển sang cuộn dự phòng khi cấu hình in cho phép. AMS không phải máy in độc lập; đây là phụ kiện cần kết nối với máy thuộc hệ sinh thái Bambu Lab.
Với kích thước chính thức 368×283×224 mm, AMS có thể bố trí phía trên hoặc cạnh máy tùy không gian làm việc. Người dùng đang xây dựng hệ thống tạo mẫu có thể kết hợp AMS với máy in 3D Bambu Lab X1 Carbon.
Thông số kỹ thuật đã đối chiếu
| Model | Bambu Lab AMS |
|---|---|
| Số vị trí cuộn | 4 |
| Đường kính filament | 1,75 mm |
| Kích thước thiết bị | 368 × 283 × 224 mm |
| Khối lượng | 2,5 kg |
| Vật liệu vỏ | ABS |
| Chiều rộng cuộn phù hợp | 50–68 mm |
| Đường kính cuộn phù hợp | 197–202 mm |
| Dòng máy tương thích | Bambu Lab X1 Series, P1 Series |
| SKU Ánh Dương Vina | TE-011180 |
Nguồn đối chiếu: trang sản phẩm Bambu Lab AMS. Kích thước chính thức là 368×283×224 mm.
Chức năng nổi bật
- Quản lý bốn cuộn: một AMS chứa tối đa bốn cuộn filament phù hợp kích thước quy định.
- In nhiều màu hoặc nhiều vật liệu: phần mềm điều khiển chuyển cuộn theo thiết kế và cấu hình lát cắt.
- Chuyển cuộn dự phòng: có thể tiếp tục với cuộn tương thích đã thiết lập khi cuộn đang dùng hết vật liệu.
- Nhận diện vật liệu trong hệ sinh thái: hỗ trợ quy trình đồng bộ khi sử dụng filament Bambu Lab có thông tin tương thích.
- Bảo vệ cuộn trong hộp: thiết kế kín giúp khu vực chứa cuộn gọn gàng hơn; việc bảo quản thực tế vẫn cần tuân theo yêu cầu của từng vật liệu.

Vật liệu và cuộn filament phù hợp
Theo danh sách của hãng, AMS dùng filament 1,75 mm và hỗ trợ nhiều vật liệu thông dụng như PLA, PETG, ABS, ASA, PET, PA, PC và PVA khi lựa chọn đúng profile. Đường kính và chiều rộng cuộn phải nằm trong giới hạn công bố. Các vật liệu mềm như TPU cần kiểm tra hướng dẫn tương thích riêng, không nên tự động đưa vào AMS khi chưa được hãng xác nhận cho cấu hình cụ thể.
Có thể tham khảo nhựa in 3D Bambu PLA Basic 1,75 mm cuộn 1 kg cho nhu cầu tạo mẫu thông dụng.
Hướng dẫn chọn và sử dụng
- Kiểm tra máy in thuộc dòng X1 hoặc P1 và phiên bản phần cứng/phụ kiện kết nối phù hợp.
- Đo cuộn filament: rộng 50–68 mm, đường kính 197–202 mm và sợi 1,75 mm.
- Lắp cuộn đúng hướng dẫn, đưa đầu sợi vào đường cấp và khai báo loại vật liệu/màu trong phần mềm.
- Không trộn các vật liệu có nhiệt độ in không tương thích trong cùng một tác vụ nếu chưa xây dựng profile chuyển vật liệu thích hợp.
- Giữ đường dẫn filament sạch, kiểm tra đầu sợi và tình trạng cuộn trước các tác vụ in dài.
Câu hỏi thường gặp
Một Bambu Lab AMS chứa được bao nhiêu cuộn?
Một AMS có bốn vị trí cuộn filament.
AMS có phải là máy in 3D độc lập không?
Không. AMS là hệ thống quản lý và cấp vật liệu, cần kết nối với máy in Bambu Lab tương thích.
AMS dùng filament đường kính nào?
Thiết bị sử dụng filament 1,75 mm.
Kích thước AMS là bao nhiêu?
Kích thước sản phẩm theo hãng là 368×283×224 mm.
AMS có dùng với cuộn bất kỳ không?
Không. Cuộn cần đáp ứng giới hạn 50–68 mm về chiều rộng và 197–202 mm về đường kính; đồng thời vật liệu phải phù hợp với hướng dẫn của hãng.
Liên hệ tư vấn
Vui lòng cung cấp model máy in, loại filament và số màu/vật liệu cần dùng để Ánh Dương Vina kiểm tra cấu hình AMS và phụ kiện kết nối phù hợp.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.