Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12 là gì?
Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12: cùm U thép HDG chuẩn DIN 3570, kẹp ống DN80 (90mm OD), ren M12. Lực kẹp 600 kg/cùm với mô-men siết 55-75 Nm. Bao gồm thanh U + 2 đai ốc + 2 long đen (tổng 5 chi tiết).
Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12 là cùm U (U-bolt / pipe clamp U-shape) chế tạo từ thép SS400 nhúng nóng kẽm HDG, có hình dạng đặc trưng chữ U cong nửa vòng tròn. Sản phẩm dùng để kẹp DN80 (90mm OD) ống tròn, cáp thép hoặc thanh tròn vào kết cấu cố định, với 2 đầu ren M12 để vặn đai ốc siết chặt. Tuân thủ tiêu chuẩn DIN 3570, lực kẹp tối đa 600 kg/cùm.
Các trường hợp dùng Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12
Với cấp vật liệu thép HDG và lực kẹp 600 kg/cùm, Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12 được ứng dụng trong:
- Hệ thống PCCC: cố định ống cứu hỏa lên dầm trần, tường tầng hầm.
- Ống dẫn dầu, hóa chất trong nhà máy dầu khí, hóa chất.
- Hệ thống đường ống nước RO, hệ thống lọc nước công nghiệp.
- Hệ thống xử lý nước thải, ống dẫn nước sạch ngoài trời.
- Ống dẫn nước trong nhà máy chế biến thực phẩm.
- Cố định ống bồn lò xo trong nhà máy thủy điện, thủy lợi.
- Ống dẫn hơi nước trong nhà máy nhiệt điện, lò hơi công nghiệp.
- Hệ thống thông gió HVAC: ống thông gió hình trụ, ống chữa cháy spinkler.
Cấu tạo và nguyên lý kẹp ống
Bán kính cong R của Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12: R = 45mm (= bán kính ngoài ống). Độ chính xác của R quyết định chất lượng tiếp xúc với ống – R lệch >0.5mm gây kẹp không kín, lực kẹp giảm đáng kể.
Tiêu chuẩn liên quan: DIN 3570 (cùm U cho ống), ASME B31 (đường ống công nghiệp), MSS SP-58 (giá đỡ ống). Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12 đáp ứng các chuẩn này, đảm bảo dùng cho dự án công nghiệp có yêu cầu nghiệm thu nghiêm ngặt.
Kích thước bên trong (ID) của Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12 = 90mm – chính xác bằng đường kính ngoài ống cần kẹp. Lực kẹp quanh ống 180° + lực ma sát ngăn ống trượt dọc trục.
Phân tích vật liệu Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12
Cơ chế bảo vệ kép: (1) Vật lý – lớp Zn ngăn nước, oxy; (2) Catodic – Zn “hy sinh” trước Fe khi bị xước. Vì thế HDG bền hơn nhiều so với sơn phủ.
Bề mặt HDG xám bạc đặc trưng, có vân tinh thể kẽm (spangle) – dấu hiệu nhận biết HDG chính phẩm.
So sánh Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12 với các phụ kiện khác
Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12 vs Đai cùm (pipe clamp): Đai cùm dạng vành tròn ôm trọn ống, lực kẹp lớn hơn nhưng phải tháo cụm để lắp/tháo ống. Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12 kẹp 180° nhưng có thể tháo/lắp nhanh – phù hợp khi cần điều chỉnh thường xuyên.
Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12 thép HDG vs phiên bản mạ điện phân: HDG đắt hơn mạ điện phân 50-100% nhưng tuổi thọ gấp 3-5 lần.
Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12 vs Cùm omega (omega clamp): Cùm omega chỉ kẹp 1 mặt ống, lực kẹp yếu hơn. Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12 kẹp 2 đầu ren đối xứng – lực mạnh hơn nhiều, phù hợp ống áp lực.
Lợi ích khi dùng Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12
Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12 sở hữu nhiều ưu điểm cho ứng dụng kẹp ống công nghiệp:
- Không gây ăn mòn galvanic với ống thép: Mạ kẽm trên thép – tương thích tốt với ống thép thông thường.
- Tháo lắp được: Có thể tháo và lắp lại nhiều lần khi điều chỉnh vị trí hoặc bảo trì đường ống.
- Dùng được trong nhà và ngoài trời: Tùy chọn vật liệu phù hợp môi trường lắp đặt.
- Sẵn hàng số lượng lớn: Tồn kho cho dự án từ vài trăm đến hàng chục ngàn cùm.
- Kẹp ống DN80 (90mm OD) chuẩn: Bán kính cong U khớp chính xác đường kính ngoài ống – tiếp xúc 180° phân tán lực kẹp đều.
- Bao gồm bộ đầy đủ: Thanh U + 2 đai ốc + 2 long đen (5 chi tiết) – không cần mua phụ kiện riêng.
- Giá cạnh tranh: Rẻ hơn 30-40% so với pipe clamp các loại cao cấp khác có cùng lực kẹp.
- Lắp đặt nhanh: Đặt ống vào U, vặn 2 đai ốc – 30-60 giây/cùm. Không cần dụng cụ đặc biệt.
- Phù hợp đa dạng ngành: PCCC, cấp nước, dầu khí, hóa chất, HVAC, máng cáp – ngành nào cũng dùng được.
Bảo quản và bảo dưỡng Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12
- Phục hồi vết xước: Vết xước lộ thép có thể bôi sơn zinc-rich phục hồi 80-90% khả năng bảo vệ.
- Vệ sinh: Lau khăn ẩm với nước sạch. Không cần chất tẩy đặc biệt.
- Tuổi thọ thực tế: 25-30 năm khô; 15-20 năm ven biển; 10-15 năm hóa chất.
- Tránh axit mạnh: Lớp Zn kém chịu HCl, H₂SO₄. Trong môi trường acid dùng inox.
- Kiểm tra định kỳ: 1 năm/lần kiểm tra lớp HDG còn nguyên vẹn, đai ốc chưa lỏng.
- Bảo quản trước lắp: Khô ráo, tránh wet storage stain (vết ố trắng do ẩm).
Hướng dẫn lắp đặt Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12 đúng kỹ thuật
Quy trình lắp đặt Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12 đúng kỹ thuật:
- Bước 3 – Xuyên qua giá đỡ: Đẩy 2 đầu ren xuyên qua 2 lỗ trên giá đỡ. Cùm U + ống nằm trên giá; 2 đầu ren thừa ra phía dưới giá.
- Bước 1 – Chuẩn bị giá đỡ: Khoan 2 lỗ trên giá đỡ thép với khoảng cách = khoảng cách giữa 2 đầu ren của Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12. Đường kính lỗ: 13mm (lớn hơn thread 1mm để dễ lắp).
- Lưu ý đối xứng: Siết 2 đai ốc PHẢI đối xứng. Lệch 5mm gây ống nghiêng – giảm lực kẹp 20-30% và tăng nguy cơ trượt dọc.
- Bước 7 – Kiểm tra: Lắc thử ống – không lung lay, không trượt dọc. Quan sát U-bolt không cong vênh do siết quá lực.
- Bước 5 – Siết đối xứng: Siết 2 đai ốc xen kẽ theo cách “thập tự” – mỗi đai ốc vặn 1/4 vòng rồi chuyển sang đai ốc kia. Tránh siết 1 bên xong mới siết bên kia (gây lệch tâm).
Câu hỏi thường gặp về Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12
1. Cùm U dùng để làm gì?
Là phụ kiện kẹp ống tròn lên kết cấu cố định (dầm, sàn, tường, giá đỡ). Hình chữ U bán kính khớp với đường kính ngoài ống, 2 đầu ren siết bằng đai ốc.
2. DIN 3570 là tiêu chuẩn gì?
DIN 3570 là tiêu chuẩn châu Âu cho cùm U kẹp ống công nghiệp.
3. Có hỗ trợ hóa đơn VAT không?
Có. Ánh Dương xuất hóa đơn VAT đầy đủ. Hỗ trợ chuyển khoản và công nợ với khách hàng dự án.
4. Có loại thép HDG khác (inox 316, HDG) không?
Có. Ánh Dương có đầy đủ cấp vật liệu: inox 304, inox 316, mạ kẽm điện phân, HDG. Liên hệ kinh doanh tư vấn.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12
Mọi yêu cầu báo giá, đặt hàng Cùm U Thép SS400 HDG DN80 (90mm OD) × M12 hoặc tư vấn so sánh cấp vật liệu (304/316/HDG/mạ kẽm), liên hệ Ánh Dương Hotline 0274 628 9521 – Kinh doanh Mr. Tuấn 0968 754 246.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.