Đặc điểm chung Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10
Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10 là cùm U (U-bolt / pipe clamp U-shape) chế tạo từ thép SS400 nhúng nóng kẽm HDG, có hình dạng đặc trưng chữ U cong nửa vòng tròn. Sản phẩm dùng để kẹp DN50 (60mm OD) ống tròn, cáp thép hoặc thanh tròn vào kết cấu cố định, với 2 đầu ren M10 để vặn đai ốc siết chặt. Tuân thủ tiêu chuẩn DIN 3570, lực kẹp tối đa 400 kg/cùm.
Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10 là cùm U (U-bolt / pipe clamp U-shape) chế tạo từ thép SS400 nhúng nóng kẽm HDG, có hình dạng đặc trưng chữ U cong nửa vòng tròn. Sản phẩm dùng để kẹp DN50 (60mm OD) ống tròn, cáp thép hoặc thanh tròn vào kết cấu cố định, với 2 đầu ren M10 để vặn đai ốc siết chặt. Tuân thủ tiêu chuẩn DIN 3570, lực kẹp tối đa 400 kg/cùm.
Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10 dùng vào việc gì?
Với cấp vật liệu thép HDG và lực kẹp 400 kg/cùm, Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10 được ứng dụng trong:
- Hệ thống đường ống nước RO, hệ thống lọc nước công nghiệp.
- Ống dẫn hơi nước trong nhà máy nhiệt điện, lò hơi công nghiệp.
- Đường ống cấp thoát nước: nước nóng, nước lạnh trong tòa nhà, khu công nghiệp.
- Cố định ống trong khu chế xuất, KCN – PCCC, cấp nước, xử lý nước thải.
- Ống dẫn nước trong nhà máy chế biến thực phẩm.
- Máng cáp điện trên trần nhà xưởng, đường hầm cáp ngầm.
- Hệ thống PCCC: cố định ống cứu hỏa lên dầm trần, tường tầng hầm.
- Hệ thống xử lý nước thải, ống dẫn nước sạch ngoài trời.
Cấu tạo và nguyên lý kẹp ống
Kích thước bên trong (ID) của Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10 = 60mm – chính xác bằng đường kính ngoài ống cần kẹp. Lực kẹp quanh ống 180° + lực ma sát ngăn ống trượt dọc trục.
Cấu tạo Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10 gồm: (1) Thanh thép cong hình chữ U – bán kính trong khớp với DN50 (60mm OD) ống cần kẹp; (2) Hai đầu thanh có ren M10 dài khoảng 30-50mm tùy size; (3) 2 đai ốc M10 đi kèm; (4) 2 long đen phẳng (option) cho ổn định mối kẹp.
Kích thước bên trong (ID) của Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10 = 60mm – chính xác bằng đường kính ngoài ống cần kẹp. Lực kẹp quanh ống 180° + lực ma sát ngăn ống trượt dọc trục.
Thông tin vật liệu thép HDG
Thép SS400 nhúng nóng kẽm (HDG) trong Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10: thép cấp SS400 (bền 400 MPa, chảy 235 MPa) sau khi nhúng vào bể Zn nóng chảy 450°C, tạo lớp Zn 50-80μm bám hóa học vào thép nền.
Tiêu chuẩn ISO 1461 / ASTM A153 cho mạ HDG fasteners. Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10 HDG đáp ứng class A (lớp ≥45μm).
So sánh Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10 với các phụ kiện khác
Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10 vs Cùm omega (omega clamp): Cùm omega chỉ kẹp 1 mặt ống, lực kẹp yếu hơn. Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10 kẹp 2 đầu ren đối xứng – lực mạnh hơn nhiều, phù hợp ống áp lực.
Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10 vs Đai cùm (pipe clamp): Đai cùm dạng vành tròn ôm trọn ống, lực kẹp lớn hơn nhưng phải tháo cụm để lắp/tháo ống. Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10 kẹp 180° nhưng có thể tháo/lắp nhanh – phù hợp khi cần điều chỉnh thường xuyên.
Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10 vs Đai sắt vành (band clamp): Band clamp cuốn quanh ống bằng đai mỏng + ốc nhỏ. Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10 có thân U cứng + 2 ren M lớn – chịu rung động và tải trọng cao hơn nhiều.
Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10 thép HDG vs phiên bản mạ điện phân: HDG đắt hơn mạ điện phân 50-100% nhưng tuổi thọ gấp 3-5 lần.
Tại sao chọn Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10?
Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10 sở hữu nhiều ưu điểm cho ứng dụng kẹp ống công nghiệp:
- Tháo lắp được: Có thể tháo và lắp lại nhiều lần khi điều chỉnh vị trí hoặc bảo trì đường ống.
- Dùng được trong nhà và ngoài trời: Tùy chọn vật liệu phù hợp môi trường lắp đặt.
- Bao gồm bộ đầy đủ: Thanh U + 2 đai ốc + 2 long đen (5 chi tiết) – không cần mua phụ kiện riêng.
- Lực kẹp 400 kg/cùm: Đủ giữ ống chứa chất lỏng/khí áp lực PN10-PN16 (10-16 bar).
- Sẵn hàng số lượng lớn: Tồn kho cho dự án từ vài trăm đến hàng chục ngàn cùm.
- Không gây ăn mòn galvanic với ống thép: Mạ kẽm trên thép – tương thích tốt với ống thép thông thường.
- Tuân thủ DIN 3570: Tiêu chuẩn quốc tế cho cùm U kẹp ống, tương thích linh kiện đồng chuẩn từ mọi nhà cung cấp.
- Lắp đặt nhanh: Đặt ống vào U, vặn 2 đai ốc – 30-60 giây/cùm. Không cần dụng cụ đặc biệt.
- Kẹp ống DN50 (60mm OD) chuẩn: Bán kính cong U khớp chính xác đường kính ngoài ống – tiếp xúc 180° phân tán lực kẹp đều.
Bảo quản và bảo dưỡng Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10
- Phục hồi vết xước: Vết xước lộ thép có thể bôi sơn zinc-rich phục hồi 80-90% khả năng bảo vệ.
- Bảo quản trước lắp: Khô ráo, tránh wet storage stain (vết ố trắng do ẩm).
- Tránh axit mạnh: Lớp Zn kém chịu HCl, H₂SO₄. Trong môi trường acid dùng inox.
- Kiểm tra định kỳ: 1 năm/lần kiểm tra lớp HDG còn nguyên vẹn, đai ốc chưa lỏng.
- Re-tighten định kỳ: Hệ thống có rung động (lò hơi, máy nén) kiểm tra mỗi 6 tháng.
- Vệ sinh: Lau khăn ẩm với nước sạch. Không cần chất tẩy đặc biệt.
Hướng dẫn lắp đặt Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10 đúng kỹ thuật
Quy trình lắp đặt Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10 đúng kỹ thuật:
- Bước 5 – Siết đối xứng: Siết 2 đai ốc xen kẽ theo cách “thập tự” – mỗi đai ốc vặn 1/4 vòng rồi chuyển sang đai ốc kia. Tránh siết 1 bên xong mới siết bên kia (gây lệch tâm).
- Bước 2 – Đặt ống vào lòng U: Đưa ống DN50 (60mm OD) vào lòng cong của Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10. Đảm bảo ống nằm chính giữa, ép sát đáy cong U.
- Bước 7 – Kiểm tra: Lắc thử ống – không lung lay, không trượt dọc. Quan sát U-bolt không cong vênh do siết quá lực.
- Bước 1 – Chuẩn bị giá đỡ: Khoan 2 lỗ trên giá đỡ thép với khoảng cách = khoảng cách giữa 2 đầu ren của Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10. Đường kính lỗ: 11mm (lớn hơn thread 1mm để dễ lắp).
- Bước 3 – Xuyên qua giá đỡ: Đẩy 2 đầu ren xuyên qua 2 lỗ trên giá đỡ. Cùm U + ống nằm trên giá; 2 đầu ren thừa ra phía dưới giá.
- Lưu ý đối xứng: Siết 2 đai ốc PHẢI đối xứng. Lệch 5mm gây ống nghiêng – giảm lực kẹp 20-30% và tăng nguy cơ trượt dọc.
Câu hỏi thường gặp về Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10
1. Cùm U dùng để làm gì?
Là phụ kiện kẹp ống tròn lên kết cấu cố định (dầm, sàn, tường, giá đỡ). Hình chữ U bán kính khớp với đường kính ngoài ống, 2 đầu ren siết bằng đai ốc.
2. DIN 3570 là tiêu chuẩn gì?
DIN 3570 là tiêu chuẩn châu Âu cho cùm U kẹp ống công nghiệp.
3. Có loại thép HDG khác (inox 316, HDG) không?
Có. Ánh Dương có đầy đủ cấp vật liệu: inox 304, inox 316, mạ kẽm điện phân, HDG. Liên hệ kinh doanh tư vấn.
4. Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10 kẹp được ống đường kính bao nhiêu?
Đường kính ngoài ống DN50 (60mm OD) – đây là kích thước ID (inside diameter) của cùm. Nếu ống đường kính khác phải chọn cùm U khác size.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10
Mọi yêu cầu báo giá, đặt hàng Cùm U Thép SS400 HDG DN50 (60mm OD) × M10 hoặc tư vấn so sánh cấp vật liệu (304/316/HDG/mạ kẽm), liên hệ Ánh Dương Hotline 0274 628 9521 – Kinh doanh Mr. Tuấn 0968 754 246.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.