Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16 là gì?
Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16 là cùm U chuẩn DIN 3570 dùng cho ống DN200 (219mm OD) đường kính ngoài. Cấu tạo đơn giản nhưng hiệu quả: thanh thép cong chữ U + 2 đai ốc ren M16 – có thể tháo lắp nhanh khi cần điều chỉnh vị trí ống hoặc bảo trì.
Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16: cùm U thép HDG chuẩn DIN 3570, kẹp ống DN200 (219mm OD), ren M16. Lực kẹp 1200 kg/cùm với mô-men siết 130-170 Nm. Bao gồm thanh U + 2 đai ốc + 2 long đen (tổng 5 chi tiết).
Phân tích vật liệu Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16
Thép SS400 nhúng nóng kẽm (HDG) trong Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16: thép cấp SS400 (bền 400 MPa, chảy 235 MPa) sau khi nhúng vào bể Zn nóng chảy 450°C, tạo lớp Zn 50-80μm bám hóa học vào thép nền.
Thép SS400 nhúng nóng kẽm (HDG) trong Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16: thép cấp SS400 (bền 400 MPa, chảy 235 MPa) sau khi nhúng vào bể Zn nóng chảy 450°C, tạo lớp Zn 50-80μm bám hóa học vào thép nền.
Cấu tạo chi tiết Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16
Kích thước bên trong (ID) của Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16 = 219mm – chính xác bằng đường kính ngoài ống cần kẹp. Lực kẹp quanh ống 180° + lực ma sát ngăn ống trượt dọc trục.
Bán kính cong R của Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16: R = 110mm (= bán kính ngoài ống). Độ chính xác của R quyết định chất lượng tiếp xúc với ống – R lệch >0.5mm gây kẹp không kín, lực kẹp giảm đáng kể.
Kích thước bên trong (ID) của Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16 = 219mm – chính xác bằng đường kính ngoài ống cần kẹp. Lực kẹp quanh ống 180° + lực ma sát ngăn ống trượt dọc trục.
Lợi ích khi dùng Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16
Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16 sở hữu nhiều ưu điểm cho ứng dụng kẹp ống công nghiệp:
- Dùng được trong nhà và ngoài trời: Tùy chọn vật liệu phù hợp môi trường lắp đặt.
- Sẵn hàng số lượng lớn: Tồn kho cho dự án từ vài trăm đến hàng chục ngàn cùm.
- Có chứng chỉ Load Certificate: Cho dự án quy mô lớn, cung cấp test report lực kéo đứt.
- Lắp đặt nhanh: Đặt ống vào U, vặn 2 đai ốc – 30-60 giây/cùm. Không cần dụng cụ đặc biệt.
- Giá cạnh tranh: Rẻ hơn 30-40% so với pipe clamp các loại cao cấp khác có cùng lực kẹp.
- Bao gồm bộ đầy đủ: Thanh U + 2 đai ốc + 2 long đen (5 chi tiết) – không cần mua phụ kiện riêng.
- thép SS400 nhúng nóng kẽm HDG: HDG 50-80μm – tuổi thọ 25-30 năm ngoài trời.
- Tháo lắp được: Có thể tháo và lắp lại nhiều lần khi điều chỉnh vị trí hoặc bảo trì đường ống.
- Tuân thủ DIN 3570: Tiêu chuẩn quốc tế cho cùm U kẹp ống, tương thích linh kiện đồng chuẩn từ mọi nhà cung cấp.
Các trường hợp dùng Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16
Với cấp vật liệu thép HDG và lực kẹp 1200 kg/cùm, Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16 được ứng dụng trong:
- Ống dẫn dầu, hóa chất trong nhà máy dầu khí, hóa chất.
- Hệ thống đường ống nước RO, hệ thống lọc nước công nghiệp.
- Cố định ống trong khu chế xuất, KCN – PCCC, cấp nước, xử lý nước thải.
- Cố định ống trong nhà máy đóng tàu, công trình hàng hải.
- Ống dẫn hơi nước trong nhà máy nhiệt điện, lò hơi công nghiệp.
- Cố định ống bồn lò xo trong nhà máy thủy điện, thủy lợi.
- Cố định cáp thép trong công trình kết cấu treo: cáp dầm, cáp neo.
- Hệ thống PCCC: cố định ống cứu hỏa lên dầm trần, tường tầng hầm.
So sánh Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16 với các phụ kiện khác
Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16 vs Đai cùm (pipe clamp): Đai cùm dạng vành tròn ôm trọn ống, lực kẹp lớn hơn nhưng phải tháo cụm để lắp/tháo ống. Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16 kẹp 180° nhưng có thể tháo/lắp nhanh – phù hợp khi cần điều chỉnh thường xuyên.
Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16 thép HDG vs phiên bản mạ điện phân: HDG đắt hơn mạ điện phân 50-100% nhưng tuổi thọ gấp 3-5 lần.
Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16 vs Cùm omega (omega clamp): Cùm omega chỉ kẹp 1 mặt ống, lực kẹp yếu hơn. Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16 kẹp 2 đầu ren đối xứng – lực mạnh hơn nhiều, phù hợp ống áp lực.
Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16 vs Đai sắt vành (band clamp): Band clamp cuốn quanh ống bằng đai mỏng + ốc nhỏ. Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16 có thân U cứng + 2 ren M lớn – chịu rung động và tải trọng cao hơn nhiều.
Hướng dẫn lắp đặt Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16 đúng kỹ thuật
Quy trình lắp đặt Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16 đúng kỹ thuật:
- Bước 3 – Xuyên qua giá đỡ: Đẩy 2 đầu ren xuyên qua 2 lỗ trên giá đỡ. Cùm U + ống nằm trên giá; 2 đầu ren thừa ra phía dưới giá.
- Lưu ý đối xứng: Siết 2 đai ốc PHẢI đối xứng. Lệch 5mm gây ống nghiêng – giảm lực kẹp 20-30% và tăng nguy cơ trượt dọc.
- Bước 5 – Siết đối xứng: Siết 2 đai ốc xen kẽ theo cách “thập tự” – mỗi đai ốc vặn 1/4 vòng rồi chuyển sang đai ốc kia. Tránh siết 1 bên xong mới siết bên kia (gây lệch tâm).
- Bước 7 – Kiểm tra: Lắc thử ống – không lung lay, không trượt dọc. Quan sát U-bolt không cong vênh do siết quá lực.
- Bước 1 – Chuẩn bị giá đỡ: Khoan 2 lỗ trên giá đỡ thép với khoảng cách = khoảng cách giữa 2 đầu ren của Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16. Đường kính lỗ: 17mm (lớn hơn thread 1mm để dễ lắp).
Bảo quản và bảo dưỡng Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16
- Re-tighten định kỳ: Hệ thống có rung động (lò hơi, máy nén) kiểm tra mỗi 6 tháng.
- Tránh axit mạnh: Lớp Zn kém chịu HCl, H₂SO₄. Trong môi trường acid dùng inox.
- Vệ sinh: Lau khăn ẩm với nước sạch. Không cần chất tẩy đặc biệt.
- Phục hồi vết xước: Vết xước lộ thép có thể bôi sơn zinc-rich phục hồi 80-90% khả năng bảo vệ.
- Bảo quản trước lắp: Khô ráo, tránh wet storage stain (vết ố trắng do ẩm).
- Tuổi thọ thực tế: 25-30 năm khô; 15-20 năm ven biển; 10-15 năm hóa chất.
Câu hỏi thường gặp về Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16
1. Cùm U dùng để làm gì?
Là phụ kiện kẹp ống tròn lên kết cấu cố định (dầm, sàn, tường, giá đỡ). Hình chữ U bán kính khớp với đường kính ngoài ống, 2 đầu ren siết bằng đai ốc.
2. DIN 3570 là tiêu chuẩn gì?
DIN 3570 là tiêu chuẩn châu Âu cho cùm U kẹp ống công nghiệp.
3. Có loại thép HDG khác (inox 316, HDG) không?
Có. Ánh Dương có đầy đủ cấp vật liệu: inox 304, inox 316, mạ kẽm điện phân, HDG. Liên hệ kinh doanh tư vấn.
4. Thời gian giao hàng bao lâu?
Hàng có sẵn, xuất kho 5-7 ngày. Vận chuyển 1-3 ngày trong nước. Đơn dự án giao sớm hơn.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16
Mọi yêu cầu báo giá, đặt hàng Cùm U Thép SS400 HDG DN200 (219mm OD) × M16 hoặc tư vấn so sánh cấp vật liệu (304/316/HDG/mạ kẽm), liên hệ Ánh Dương Hotline 0274 628 9521 – Kinh doanh Mr. Tuấn 0968 754 246.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.