Tổng quan Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570
Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570: cùm U thép mạ kẽm chuẩn DIN 3570, kẹp ống 114mm OD, ren M8. Lực kẹp 320 kg/cùm với mô-men siết 40-56 Nm. Bao gồm thanh U + 2 đai ốc + 2 long đen (tổng 5 chi tiết).
Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570 là cùm U (U-bolt / pipe clamp U-shape) chế tạo từ thép carbon mạ kẽm, có hình dạng đặc trưng chữ U cong nửa vòng tròn. Sản phẩm dùng để kẹp 114mm OD ống tròn, cáp thép hoặc thanh tròn vào kết cấu cố định, với 2 đầu ren M8 để vặn đai ốc siết chặt. Tuân thủ tiêu chuẩn DIN 3570, lực kẹp tối đa 320 kg/cùm.
Thiết kế kỹ thuật Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570
Bán kính cong R của Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570: R = 57mm (= bán kính ngoài ống). Độ chính xác của R quyết định chất lượng tiếp xúc với ống – R lệch >0.5mm gây kẹp không kín, lực kẹp giảm đáng kể.
Tiêu chuẩn liên quan: DIN 3570 (cùm U cho ống), ASME B31 (đường ống công nghiệp), MSS SP-58 (giá đỡ ống). Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570 đáp ứng các chuẩn này, đảm bảo dùng cho dự án công nghiệp có yêu cầu nghiệm thu nghiêm ngặt.
Kích thước bên trong (ID) của Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570 = 114mm – chính xác bằng đường kính ngoài ống cần kẹp. Lực kẹp quanh ống 180° + lực ma sát ngăn ống trượt dọc trục.
Các trường hợp dùng Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570
Với cấp vật liệu thép mạ kẽm và lực kẹp 320 kg/cùm, Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570 được ứng dụng trong:
- Máng cáp điện trên trần nhà xưởng, đường hầm cáp ngầm.
- Hệ thống xử lý nước thải, ống dẫn nước sạch ngoài trời.
- Cố định ống bồn lò xo trong nhà máy thủy điện, thủy lợi.
- Cố định cáp thép trong công trình kết cấu treo: cáp dầm, cáp neo.
- Hệ thống HVAC: ống đồng môi chất lạnh, ống nước lạnh, ống thoát nước ngưng.
- Hệ thống thông gió HVAC: ống thông gió hình trụ, ống chữa cháy spinkler.
- Cố định ống trong khu chế xuất, KCN – PCCC, cấp nước, xử lý nước thải.
- Ống dẫn dầu, hóa chất trong nhà máy dầu khí, hóa chất.
Vật liệu Thép mạ kẽm trong Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570
Thép carbon trong Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570 thường là CT38/SS400, cấp bền 4.8 sau cold-formed. Giới hạn bền 400 MPa, giới hạn chảy 320 MPa – đủ cho kẹp ống công nghiệp phổ thông.
Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570 mạ kẽm phù hợp giá thành cho dự án khối lượng lớn không yêu cầu chống gỉ cao – như ống cấp thoát nước trong nhà, hệ thống PCCC trong khu chung cư.
Lợi ích khi dùng Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570
Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570 sở hữu nhiều ưu điểm cho ứng dụng kẹp ống công nghiệp:
- Dùng được trong nhà và ngoài trời: Tùy chọn vật liệu phù hợp môi trường lắp đặt.
- Tương thích giá đỡ tiêu chuẩn: Lắp được trên Unistrut, channel C, channel U, dầm I, dầm H thông dụng.
- Mô-men siết kiểm soát: 40-56 Nm/đai ốc – có thể dùng cờ-lê lực hoặc khẩu kiểm soát mô-men.
- Có chứng chỉ Load Certificate: Cho dự án quy mô lớn, cung cấp test report lực kéo đứt.
- Giá cạnh tranh: Rẻ hơn 30-40% so với pipe clamp các loại cao cấp khác có cùng lực kẹp.
- Lắp đặt nhanh: Đặt ống vào U, vặn 2 đai ốc – 30-60 giây/cùm. Không cần dụng cụ đặc biệt.
- Bao gồm bộ đầy đủ: Thanh U + 2 đai ốc + 2 long đen (5 chi tiết) – không cần mua phụ kiện riêng.
- Lực kẹp 320 kg/cùm: Đủ giữ ống chứa chất lỏng/khí áp lực PN10-PN16 (10-16 bar).
- Phù hợp đa dạng ngành: PCCC, cấp nước, dầu khí, hóa chất, HVAC, máng cáp – ngành nào cũng dùng được.
So sánh Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570 với các phụ kiện khác
Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570 vs Cùm omega (omega clamp): Cùm omega chỉ kẹp 1 mặt ống, lực kẹp yếu hơn. Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570 kẹp 2 đầu ren đối xứng – lực mạnh hơn nhiều, phù hợp ống áp lực.
Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570 thép mạ kẽm vs phiên bản inox 304: Inox 304 đắt hơn nhưng chống gỉ tốt hơn cho ngoài trời.
Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570 vs Đai cùm (pipe clamp): Đai cùm dạng vành tròn ôm trọn ống, lực kẹp lớn hơn nhưng phải tháo cụm để lắp/tháo ống. Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570 kẹp 180° nhưng có thể tháo/lắp nhanh – phù hợp khi cần điều chỉnh thường xuyên.
Hướng dẫn lắp đặt Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570 đúng kỹ thuật
Quy trình lắp đặt Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570 đúng kỹ thuật:
- Bước 7 – Kiểm tra: Lắc thử ống – không lung lay, không trượt dọc. Quan sát U-bolt không cong vênh do siết quá lực.
- Bước 3 – Xuyên qua giá đỡ: Đẩy 2 đầu ren xuyên qua 2 lỗ trên giá đỡ. Cùm U + ống nằm trên giá; 2 đầu ren thừa ra phía dưới giá.
- Bước 1 – Chuẩn bị giá đỡ: Khoan 2 lỗ trên giá đỡ thép với khoảng cách = khoảng cách giữa 2 đầu ren của Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570. Đường kính lỗ: 9mm (lớn hơn thread 1mm để dễ lắp).
- Bước 5 – Siết đối xứng: Siết 2 đai ốc xen kẽ theo cách “thập tự” – mỗi đai ốc vặn 1/4 vòng rồi chuyển sang đai ốc kia. Tránh siết 1 bên xong mới siết bên kia (gây lệch tâm).
- Lưu ý đối xứng: Siết 2 đai ốc PHẢI đối xứng. Lệch 5mm gây ống nghiêng – giảm lực kẹp 20-30% và tăng nguy cơ trượt dọc.
Bảo quản và bảo dưỡng Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570
- Tránh axit mạnh: Lớp Zn 5-8μm mỏng – không dùng trong môi trường hóa chất.
- Re-tighten: Hệ thống có rung động kiểm tra siết lại 6 tháng/lần.
- Vệ sinh: Lau khăn ẩm với xà phòng trung tính. Tránh chất tẩy chứa Clo.
- Tuổi thọ: 5-10 năm trong nhà; 2-3 năm ngoài trời ẩm.
- Phục hồi vết xước: Bôi sơn giàu kẽm phủ vùng tổn thương.
- Sơn phủ ngoài: Có thể sơn epoxy lên Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570 để tăng tuổi thọ thêm 50-100%.
Câu hỏi thường gặp về Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570
1. Có hỗ trợ hóa đơn VAT không?
Có. Ánh Dương xuất hóa đơn VAT đầy đủ. Hỗ trợ chuyển khoản và công nợ với khách hàng dự án.
2. Cùm U dùng để làm gì?
Là phụ kiện kẹp ống tròn lên kết cấu cố định (dầm, sàn, tường, giá đỡ). Hình chữ U bán kính khớp với đường kính ngoài ống, 2 đầu ren siết bằng đai ốc.
3. DIN 3570 là tiêu chuẩn gì?
DIN 3570 là tiêu chuẩn châu Âu cho cùm U kẹp ống công nghiệp.
4. Có thể dùng đai ốc tự khóa (nylock) không?
Có. Cho ống có rung động (hơi, dòng chảy mạnh) khuyến nghị nylock thay đai ốc thường để chống lỏng theo thời gian.
Báo giá và liên hệ đặt hàng Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570
Mọi yêu cầu báo giá, đặt hàng Cùm U Thép mạ kẽm M8x114mm DIN 3570 hoặc tư vấn so sánh cấp vật liệu (304/316/HDG/mạ kẽm), liên hệ Ánh Dương Hotline 0274 628 9521 – Kinh doanh Mr. Tuấn 0968 754 246.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.